Những người cùng tôi đồng một hạnh. Cầu được sanh chung các cõi nước. Thân, khẩu, ý, nghiệp đều đồng nhau. Tất cả hạnh mầu cùng tu tập...

Mục Lục Đại Tạng Kinh

Mục Lục Đại Tạng Kinh

Mục Lục Đại Tạng Kinh

MỤC LỤC

Chú Thích:

Nhóm Huệ Quang (vàng)

Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo (Xanh lá cây)

Các dịch giả độc lập (Xanh da trời)

Cột Ghi Chú: tên gọi khác, sai tên gọi, dịch giả độc lập và sai số hiệu

ĐẠI TẠNG KINH

 

 

 

 

STT

TÊN KINH

NGƯỜI DỊCH

GHI CHÚ

A

 

 

 

1

A Bạt Kinh ® Phật Khai Giải Phạm Chí A Bạt Kinh

 

 

2

A Bạt Ma Nạp Kinh ® Phật Khai Giải Phạm Chí A Bạt Kinh

 

 

3

A Cưu Lưu Kinh ® Phật Thuyết A Cưu Lưu Kinh

 

 

4

A Di Đà Bí Thích (1 quyển) ●Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 79, Tr. 48, Sh. 2522 ●阿彌陀祕釋 (一卷) (日本覺鍐撰)

 

 

5

A Di Đà Cổ Âm Thanh Vương Đà La Ni Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 12, Tr. 352, Sh. 370 ●阿彌陀鼓音聲王陀羅尼經 (一卷) (失譯)

 

 

6

A Di Đà Kinh ® Phật Thuyết A Di Đà Kinh

 

 

7

A Di Đà Kinh ® Phật Thuyết A Di Đà Kinh

 

 

8

A Di Đà Kinh ® Phật Thuyết A Di Đà Tam Da Tam Phật Tát Lâu Phật Đàn Quá Độ Nhân Đạo Kinh

 

 

9

A Di Đà Kinh Lược Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Nguyên Tín soạn ●Q. 57, Tr. 673, Sh. 2210 ●阿彌陀經略記 (一卷) (日本 源信撰) 

 

 

10

A Di Đà Kinh Nghĩa Ký (1 quyển)Tùy ●Trí Khải thuyết ●Q. 37, Tr. 306, Sh. 1755 ●阿彌陀經義記 (一卷) (隋 智顗說)    

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

11

A Di Đà Kinh Nghĩa Sớ ® Phật Thuyết A Di Đà Kinh Nghĩa Sớ

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

12

A Di Đà Kinh Nghĩa Sớ ® Phật Thuyết A Di Đà Kinh Nghĩa Sớ

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

13

A Di Đà Kinh Nghĩa Thuật (1 quyển)Đường ●Huệ Tịnh thuật ●Q. 37, Tr. 307, Sh. 1756 ●阿彌陀經義述 (一卷) (唐 慧淨述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

14

A Di Đà Kinh Sớ (1 quyển)Đường ●Khuy Cơ soạn ●Q. 37, Tr. 310, Sh. 1757 ●阿彌陀經疏 (一卷) (唐 窺基撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 A Di Đà Kinh Sớ Nghĩa Thuật

15

A Di Đà Kinh Sớ ® Phật Thuyết A Di Đà Kinh Sớ

  Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

16

A Di Đà Kinh Sớ ® Phật Thuyết A Di Đà Kinh Sớ (Nguyên Hiểu thuật)

  Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

17

A Di Đà Kinh Thông Tán Sớ (3 quyển)Đường ●Khuy Cơ soạn ●Q. 37, Tr. 329, Sh. 1758 ●阿彌陀經通贊疏 (三卷) (唐 窺基撰)              

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

18

A Di Đà Kinh Yếu Giải ® Phật Thuyết A Di Đà Kinh Yếu Giải

 

 

19

A Di Đà Phật Thuyết Chú (1 quyển) ● ●Q. 12, Tr. 352, Sh. 369 ●阿彌陀佛說呪 (一卷)

 

 

20

A Di Đà Tam Da Tam Phật Tát Lâu Phật Đàn Quá Độ Nhân Đạo Kinh ® Phật Thuyết A Di Đà Tam Da Tam Phật Tát Lâu Phật Đàn Quá Độ Nhân Đạo Kinh

 

 

21

A Dục Vương Kinh (10 quyển)Lương ●Tăng Già Sa La dịch ●Q. 50, Tr. 131, Sh. 2043 ●阿育王經 (十卷) (梁 僧伽娑羅譯)      

  Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

22

A Dục Vương Truyện (7 quyển)Tây Tấn ●An Pháp Khâm dịch ●Q. 50, Tr. 99, Sh. 2042 ●阿育王傳 (七卷) (西晉 安法欽譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

23

A Dục Vương Tức Hoại Mục Nhân Duyên Kinh (1 quyển)Phù Tần ●Đàm Ma Ha Nan Đề dịch ●Q. 50, Tr. 172, Sh. 2045 ●阿育王息壞目因緣經 (一卷) (符秦 曇摩難提譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

24

A Hàm Khẩu Giải Thập Nhị Nhân Duyên Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Huyền và Nghiêm Phật Điều cùng dịch ●Q. 25, Tr. 53, Sh. 1508 ●阿含口解十二因緣經 (一卷) (後漢 安玄共嚴佛調譯)

 

 

25

A Na Để Bân Hóa Thất Tử Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 2, Tr. 862, Sh. 140 ●阿那邸邠化七子經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 

 

26

A Nan Đà Mục Khư Ni Ha Ly Đà Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Cầu Na Bạt Đà La dịch ●Q. 19, Tr. 685, Sh. 1013 ●阿難陀目佉尼呵離陀經 (一卷) (劉宋 求那跋陀羅譯)

 

 

27

A Nan Thất Mộng Kinh (1 quyển) ●Đông Tấn ●Trúc Đàm Vô Lan dịch ●Q. 14, Tr. 758, Sh. 494 ●阿難七夢經 (一卷) (東晉 竺曇無蘭譯)

 

 

28

A Nan Vấn Sự Phật Cát Hung Kinh (1 quyển) ●Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 14, Tr. 754, Sh. 492 ●阿難問事佛吉凶經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 

 

29

A Rị Đa La Đà La Ni A Lỗ Lực Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 23, Sh. 1039 ●阿唎多羅陀羅尼阿嚕力經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

30

A Sai Mạt Bồ Tát Kinh (7 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 13, Tr. 583, Sh. 403 ●阿差末菩薩經 (七卷) (西晉 竺法護譯)      

 HUỆ TRANG, Nhóm Tv Huệ Quang

 Cư sĩ Tuệ Khai dịch

31

A Súc Như Lai Niệm Tụng Cúng Dường Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 15, Sh. 921 ●阿閦如來念誦供養法 (一卷) (唐 不空譯) 

 

 

32

A Súc Phật Quốc Kinh (2 quyển)Hậu Hán ●Chi Lâu Ca Sấm dịch ●Q. 11, Tr. 751, Sh. 313 ●阿閦佛國經 (二卷) (後漢 支婁迦讖譯)  

 

 

33

A Tra Bà Câu Quỷ Thần Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Kinh ● ●không rõ người dịch ●Q. 21, Tr. 179, Sh. 1238 ●阿吒婆呴鬼神大將上佛陀羅尼經 (一卷) (失譯)

 

 

34

A Tra Bà Câu Quỷ Thần Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Thần Chú Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 21, Tr. 178, Sh. 1237 ●阿吒婆拘鬼神大將上佛陀羅尼神呪經 (一卷) (失譯)

 

 

35

A Tra Bạc Câu Nguyên Súy Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Kinh Tu Hành Nghi Quỹ (3 quyển)Đường ●Thiện Vô Uý dịch ●Q. 21, Tr. 187, Sh. 1239 ●阿吒薄俱元帥大將上佛陀羅尼經修行儀軌 (三卷) (唐 善無畏譯)

 

 

36

A Tra Bạc Câu Phó Chúc Chú (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 202, Sh. 1240 ●阿吒薄呴付囑呪 (一卷)

 

 

37

A Tự Nghĩa (3 quyển)Nhật Bản ●Thật Phạm soạn ●Q. 77, Tr. 521, Sh. 2438 ●阿字義 (三卷) (日本 實範撰)

 

 

38

A Tự Quán Dụng Tâm Khẩu Quyết (1 quyển)Nhật Bản ●Thật Huệ soạn ●Q. 77, Tr. 415, Sh. 2432 ●阿字觀用心口決 (一卷) (日本 實慧撰)

 

 

39

A Tự Yếu Lược Quán (1 quyển)Nhật Bản ●Thật Phạm soạn ●Q. 77, Tr. 551, Sh. 2439 ●阿字要略觀 (一卷) (日本 實範撰)

 

 

40

A Tỳ Đàm Bát Kiền Độ Luận (30 quyển)Phù Tần ●Tăng Già Đề Bà và Trúc Phật Niệm cùng dịch ●Q. 26, Tr. 771, Sh. 1543 ●阿毘曇八犍度論 (三十卷) (符秦 僧伽提婆共竺佛念譯)

 

 

41

A Tỳ Đàm Cam Lộ Vị Luận (2 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 28, Tr. 966, Sh. 1553 ●阿毘曇甘露味論 (二卷) (失譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

42

A Tỳ Đàm Ngũ Pháp Hành Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 28, Tr. 998, Sh. 1557 ●阿毘曇五法行經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

43

A Tỳ Đàm Tâm Luận (4 quyển)Tấn ●Tăng Đề Bà và Huệ Viễn cùng dịch ●Q. 28, Tr. 809, Sh. 1550 ●阿毘曇心論 (四卷) (晉 僧提婆共慧遠譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

44

A Tỳ Đàm Tâm Luận Kinh (6 quyển)Cao Tề ●Na Liên Đề Da Xá dịch ●Q. 28, Tr. 833, Sh. 1551 ●阿毘曇心論經 (六卷) (高齊 那連提耶舍譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

45

A Tỳ Đàm Tỳ Bà Sa Luận (60 quyển)Bắc Lương ●Phù Đà Bạt Ma và Đạo Thái cùng một số người khác dịch ●Q. 28, Tr. 1, Sh. 1546 ●阿毘曇毘婆沙論 (六十卷) (北涼 浮陀跋摩共道泰等譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

46

A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Luận (30 quyển) Tôn giả Thế Thân tạoĐường ●Huyền Trang dịch ●Q. 29, Tr. 1, Sh. 1558 ●阿毘達磨俱舍論 (三十卷) 尊者世親造 (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

47

A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Luận Bản Tụng (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 29, Tr. 310, Sh. 1560 ●阿毘達磨俱舍論本頌 (一卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

48

A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Luận Chỉ Yếu Sao (30 quyển)Nhật Bản ●Trạm Huệ soạn ●Q. 63, Tr. 807, Sh. 2250 ●阿毘達磨俱舍論指要鈔 (三十卷) (日本 湛慧撰)

 

 

49

A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Luận Kê Cổ (2 quyển)Nhật Bản ●Pháp Tràng soạn ●Q. 64, Tr. 440, Sh. 2252 ●阿毘達磨俱舍論稽古 (二卷) (日本 法幢撰)

 

 

50

A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Luận Pháp Nghĩa (30 quyển)Nhật Bản ●Khoái Đạo soạn ●Q. 64, Tr. 1, Sh. 2251 ●阿毘達俱舍論法義 (三十卷) (日本 快道撰)

 

 

51

A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Thích Luận (22 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 29, Tr. 161, Sh. 1559 ●阿毘達磨俱舍釋論 (二十二卷) (陳 真諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

52

A Tỳ Đạt Ma Đại Tỳ Bà Sa Luận (200 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 27, Tr. 1, Sh. 1545 ●阿毘達磨大毘婆沙論 (二百卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

53

A Tỳ Đạt Ma Giới Thân Túc Luận (3 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 26, Tr. 614, Sh. 1540 ●阿毘達磨界身足論 (三卷) (唐 玄奘譯)

 

 

54

A Tỳ Đạt Ma Phẩm Loại Túc Luận (18 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 26, Tr. 692, Sh. 1542 ●阿毘達磨品類足論 (十八卷) (唐 玄奘譯)

 

 

55

A Tỳ Đạt Ma Pháp Uẩn Túc Luận (12 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 26, Tr. 453, Sh. 1537 ●阿毘達磨法蘊足論 (十二卷) (唐 玄奘譯)

 

 

56

A Tỳ Đạt Ma Phát Trí Luận (20 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 26, Tr. 918, Sh. 1544 ●阿毘達磨發智論 (二十卷) (唐 玄奘譯)

 

 

57

A Tỳ Đạt Ma Tạng Hiển Tông Luận (40 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 29, Tr. 777, Sh. 1563 ●阿毘達磨藏顯宗論 (四十卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

58

A Tỳ Đạt Ma Tập Dị Môn Túc Luận (20 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 26, Tr. 367, Sh. 1536 ●阿毘達磨集異門足論 (二十卷) (唐 玄奘譯)

 

 

59

A Tỳ Đạt Ma Thuận Chánh Lý Luận (80 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 29, Tr. 329, Sh. 1562 ●阿毘達磨順正理論 (八十卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

60

A Tỳ Đạt Ma Thức Thân Túc Luận (16 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 26, Tr. 531, Sh. 1539 ●阿毘達磨識身足論 (十六卷) (唐 玄奘譯)

 

 

61

A Xà Lê Đại Mạn Đồ La Quán Đảnh Nghi Quỹ (1 quyển) ● ●Q. 18, Tr. 189, Sh. 862 ●阿闍梨大曼荼攞灌頂儀軌 (一卷)

 

 

62

A Xà Thế Vương Thọ Quyết Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Pháp Cự dịch ●Q. 14, Tr. 777, Sh. 509 ●阿闍世王授決經 (一卷) (西晉 法炬譯)

 

 

63

A Xà Thế Vương Vấn Ngũ Nghịch Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Pháp Cự dịch ●Q. 14, Tr. 775, Sh. 508 ●阿闍世王問五逆經 (一卷) (西晉 法炬譯)

 

 

64

Ái Nhiễm Vương Giảng Thức (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 84, Tr. 883, Sh. 2726 ●愛染王講式 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

65

Âm Điển Bí Yếu Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Ngưng Nhiên thuật ●Q. 84, Tr. 865, Sh. 2721 ●音曲祕要抄 (一卷) (日本 凝然述)

 

 

66

Âm Luật Tinh Hoa Tập (1 quyển)Nhật Bản ●Lại Nghiệm soạn ●Q. 84, Tr. 853, Sh. 2716 ●音律菁花集 (一卷) (日本 賴驗撰)

 

 

67

Ấm Trì Nhập Kinh (2 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 15, Tr. 173, Sh. 603 ●陰持入經 (二卷) (後漢 安世高譯)

 

 

68

Ấm Trì Nhập Kinh chú (2 quyển)Ngô ●Trần Huệ soạn ●Q. 33, Tr. 9, Sh. 1694 ●陰持入經註 (二卷) (吳 陳慧撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

69

An Dưỡng Sao (8 quyển) ● ●Q. 84, Tr. 119, Sh. 2686 ●安養抄 (八卷)

 

 

70

An Dưỡng Tri Túc Tương Đối Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Trân Hải soạn ●Q. 84, Tr. 116, Sh. 2685 ●安養知足相對抄 (一卷) (日本 珍海撰)

 

 

71

An Lạc Tập (2 quyển)Đường ●Đạo Xước soạn ●Q. 47, Tr. 4, Sh. 1958 ●安樂集 (二卷) (唐 道綽撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

72

Ấn Sa Phật Văn (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1295, Sh. 2842 ●印沙佛文 (一卷)

 

 

73

An Tâm Quyết Định Sao (2 quyển) ● ●Q. 83, Tr. 921, Sh. 2679 ●安心決定鈔 (二卷)

 

 

74

Áp Tòa Văn Loại (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1297, Sh. 2845 ●押座文類 (一卷)

 

 

B

 

 

 

75

Bá Bát Nẵng Kết Sử Ba Kim Cang Niệm Tụng Nghi (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 169, Sh. 1232 ●播般曩結使波金剛念誦儀 (一卷)

 

 

76

Bà Tẩu Bàn Đậu Pháp Sư Truyện (1 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 50, Tr. 188, Sh. 2049 ●婆藪槃豆法師傳 (一卷) (陳 真諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

77

Ba Tư Giáo Tàn Kinh (1 quyển) ● ●Q. 54, Tr. 1281B, Sh. 2141 ●波斯教殘經 (一卷)

 

 

78

Bắc Đẩu Thất Tinh Hộ Ma Bí Yếu Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không thuật ●Q. 21, Tr. 424, Sh. 1306 ●北斗七星護摩祕要儀軌 (一卷) (唐 不空述)

 

 

79

Bắc Đẩu Thất Tinh Hộ Ma Pháp (1 quyển)Đường ●Nhất Hạnh soạn ●Q. 21, Tr. 457, Sh. 1310 ●北斗七星護摩法 (一卷) (唐 一行撰)

 

 

80

Bắc Đẩu Thất Tinh Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 21, Tr. 423, Sh. 1305 ●北斗七星念誦儀軌 (一卷) (唐 金剛智譯)

 

 

81

Bắc Môn Lục (10 quyển)Đường ●Thần Thanh soạn, Huệ Bảo chú ●Q. 52, Tr. 573, Sh. 2113 ●北門錄 (十卷) (唐 神清撰.慧寶注)

 

 

82

Bắc Ngụy Tăng Huệ Sanh Sử Tây Vực Ký (1 quyển) ● ●Q. 51, Tr. 866, Sh. 2086 ●北魏僧惠生使西域記 (一卷)

 

 

83

Bắc Phương Tỳ Sa Môn Đa Văn Bảo Tạng Thiên Vương Thần Diệu Đà La Ni Biệt Hành Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 230, Sh. 1250 ●北方毘沙門多聞寶藏天王神妙陀羅尼別行儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

84

Bắc Phương Tỳ Sa Môn Thiên Vương Tùy Quân Hộ Pháp Chân Ngôn (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 225, Sh. 1248 ●北方毘沙門天王隨軍護法真言 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

85

Bắc Phương Tỳ Sa Môn Thiên Vương Tùy Quân Hộ Pháp Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 224, Sh. 1247 ●北方毘沙門天王隨軍護法儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

86

Bạc Song Chỉ (16 quyển)Nhật Bản ●Thành Hiền soạn ●Q. 78, Tr. 620, Sh. 2495 ●薄雙紙 (十六卷) (日本 成賢撰)

 

 

87

Bạc Thảo Tử Khẩu Quyết (21 quyển)Nhật Bản ●Lại Du soạn ●Q. 79, Tr. 175, Sh. 2535 ●薄草子口決 (二十一卷) (日本 賴瑜撰)

 

 

88

Bạch Cứu Độ Phật Mẫu Tán (1 quyển)Thanh ●A Vượng Trát Thập dịch ●Q. 20, Tr. 484, Sh. 1109 ●白救度佛母讚 (一卷) (清 阿旺扎什譯)

 

 

89

Bách Dụ Kinh (4 quyển)Tiêu Tề ●Cầu Na Tỳ Địa dịch ●Q. 4, Tr. 543, Sh. 209 ●百喻經 (四卷) (蕭齊 求那毘地譯)

 Thích Nữ Như Huyền dịch

 

90

Bách Luận (2 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 30, Tr. 168, Sh. 1569 ●百論 (二卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

91

Bách Luận Sớ (9 quyển)Tùy ●Cát Tạng soạn ●Q. 42, Tr. 232, Sh. 1827 ●百論疏 (九卷) (隋 吉藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

92

Bạch Tán Cái Đại Phật Đảnh Vương Tối Thắng Vô Tỷ Đại Oai Đức Kim Cang Vô Ngại Đại Đạo Tràng Đà La Ni Niệm Tụng Pháp Yếu (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 19, Tr. 398, Sh. 975 ●白傘蓋大佛頂王最勝無比大威德金剛無礙大道場陀羅尼念誦法要 (一卷) (失譯)

 

 

93

Bách Thiên Ấn Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 21, Tr. 885, Sh. 1369 ●百千印陀羅尼經 (一卷) (唐 實叉難陀譯)

 

 

94

Bách Thiên Ấn Đà La Ni Kinh (bản khác – 1 quyển)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 21, Tr. 886, Sh. 1369 ●百千印陀羅尼經 (別本 – 1卷) (唐 實叉難陀譯)

 

 

95

Bách Thiên Tụng Đại Tập Kinh Địa Tạng Bồ Tát Thỉnh Vấn Pháp Thân Tán (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 13, Tr. 790, Sh. 413 ●百千頌大集經地藏菩薩請問法身讚 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

96

Bách Tự Luận (1 quyển)Hậu Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 30, Tr. 250, Sh. 1572 ●百字論 (一卷) (後魏 菩提流支譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

97

Bản Nghiệp Anh Lạc Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 745, Sh. 2798 ●本業瓔珞經疏 (一卷)

 

 

98

Bản Nguyện Dược Sư Kinh Cổ Tích (2 quyển)Tân La ●Thái Hiền soạn ●Q. 38, Tr. 257, Sh. 1770 ●本願藥師經古跡 (二卷) (新羅 太賢撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

99

Bản Nguyện Tự Thánh Nhân Thân Loan Truyền Hội (2 quyển)Nhật Bản ●Giác Như Tông Chiêu soạn ●Q. 83, Tr. 750, Sh. 2664 ●本願寺聖人親鸞傳繪 (二卷) (日本 覺如宗昭撰)

 

 

100

Bản Sự Kinh (7 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 17, Tr. 662, Sh. 765 ●本事經 (七卷) (唐 玄奘譯)

 

 

101

Báng Phật Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 17, Tr. 876, Sh. 831 ●謗佛經 (一卷) (元魏 菩提流支譯)

 

 

102

Băng Yết La Thiên Đồng Tử Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 291, Sh. 1263 ●冰揭羅天童子經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

103

Báo Ân Biên (3 quyển)Nhật Bản ●Thiên Quế Truyền Tôn giảng nói, thị giả ký ●Q. 82, Tr. 618, Sh. 2600 ●報恩編 (三卷) (日本 天桂傳尊語.侍者記)

 

 

104

Báo Ân Giảng Thức (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Như Tông Chiêu soạn ●Q. 83, Tr. 755, Sh. 2665 ●報恩講式 (一卷) (日本 覺如宗昭撰)

 

 

105

Báo Ân Sao (2 quyển)Nhật Bản ●Nhật Liên soạn ●Q. 84, Tr. 253, Sh. 2691 ●報恩抄 (二卷) (日本 日蓮撰)

 

 

106

Bảo Giác Thiền Sư Ngữ Lục (1 quyển)Nhật Bản ●Đông Sơn Trạm Chiếu giảng nói ●Q. 80, Tr. 23, Sh. 2545 ●寶覺禪師語緣 (一卷) (日本 東山湛照語)

 

 

107

Bảo Hành Vương Chánh Luận (1 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 32, Tr. 493, Sh. 1656 ●寶行王正論 (一卷) (陳 真諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 Luận Bảo Hành Ngôn Chánh

108

Bảo Kế Kinh Tứ Pháp Ưu Ba Đề Xá (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Tỳ Mục Trí Tiên dịch ●Q. 26, Tr. 273, Sh. 1526 ●寶髻經四法憂波提舍 (一卷) (元魏 毘目智仙譯)

 

 

109

Bảo Kính Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Hựu Khoái ký ●Q. 77, Tr. 847, Sh. 2456 ●寶鏡鈔 (一卷) (日本 宥快記)

 

 

110

Bảo Lâu Các Kinh Phạm Tự Chân Ngôn (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 19, Tr. 634, Sh. 1005B ●寶樓閣經梵字真言 (一卷) (失譯)

 

 

111

Bảo Nữ Sở Vấn Kinh (4 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 13, Tr. 452, Sh. 399 ●寶女所問經 (四卷) (西晉 竺法護譯)

 HUỆ TRANG, Nhóm Tv Huệ Quang

 

112

Bảo Sách Sao (10 quyển)Nhật Bản ●Cảo Bảo ký, Hiền Bảo bổ ●Q. 77, Tr. 786, Sh. 2453 ●寶冊抄 (十卷) (日本 杲寶記.賢寶補)

 

 

113

Bảo Tạng Luận (1 quyển)Hậu Tần ●Tăng Triệu trước ●Q. 45, Tr. 143, Sh. 1857 ●寶藏論 (一卷) (後秦 僧肇著)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

114

Bảo Tạng Thiên Nữ Đà La Ni Pháp (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 21, Tr. 342, Sh. 1282 ●寶藏天女陀羅尼法 (一卷) (失譯)

 

 

115

Bảo Tất Địa Thành Phật Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 335, Sh. 962 ●寶悉地成佛陀羅尼經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

116

Bảo Thọ Bồ Tát Bồ Đề Hành Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 14, Tr. 700, Sh. 488 ●寶授菩薩菩提行經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

117

Bảo Tinh Đà La Ni Kinh (10 quyển)Đường ●Ba La Phả Mật Đa La dịch ●Q. 13, Tr. 536, Sh. 402 ●寶星陀羅尼經 (十卷) (唐 波羅頗蜜多羅譯)

Cư sĩ Tuệ Khai dịch

 

118

Bảo Vân Kinh (7 quyển)Lương ●Mạn Đà La Tiên dịch ●Q. 16, Tr. 209, Sh. 658 ●寶雲經 (七卷) (梁 曼陀羅仙譯)

 

 

119

Bảo Vương Tam Muội Niệm Phật Trực Chỉ (2 quyển)Minh ●Diệu Hiệp tập ●Q. 47, Tr. 354, Sh. 1974 ●寶王三昧念佛直指 (二卷) (明 妙協集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

120

Bát Cát Tường Kinh (1 quyển)Lương ●Tăng Già Bà La dịch ●Q. 14, Tr. 75, Sh. 430 ●八吉祥經 (一卷) (梁 僧伽婆羅譯)

 

 

121

Bát Chu Tam Muội Kinh (3 quyển)Hậu Hán ●Chi Lâu Ca Sấm dịch ●Q. 13, Tr. 902, Sh. 418 ●般舟三昧經 (三卷) (後漢 支婁迦讖譯)

 

 

122

Bát Đại Bồ Tát Mạn Đồ La Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 675, Sh. 1167 ●八大菩薩曼荼羅經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

123

Bát Đại Linh Tháp Phạm Tán (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 32, Tr. 772, Sh. 1684 ●八大靈塔梵讚 (一卷) (宋 法賢譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

124

Bát Danh Phổ Mật Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 21, Tr. 883, Sh. 1365 ●八名普密陀羅尼經 (一卷) (唐 玄奘譯)

 

 

125

Bất Động Sứ Giả Đà La Ni Bí Mật Pháp (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 21, Tr. 23, Sh. 1202 ●不動使者陀羅尼祕密法 (一卷) (唐 金剛智譯)

 

 

126

Bất Không Quyến Sách Chú Kinh (1 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 20, Tr. 399, Sh. 1093 ●不空羂索呪經 (一卷) (隋 闍那崛多譯)

 

 

127

Bất Không Quyến Sách Chú Tâm Kinh (1 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 20, Tr. 406, Sh. 1095 ●不空羂索呪心經 (一卷) (唐 菩提流志譯)

 

 

128

Bất Không Quyến Sách Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Lý Vô Chiếu dịch ●Q. 20, Tr. 409, Sh. 1096 ●不空羂索陀羅尼經 (一卷) (唐 李無詔譯)

 

 

129

Bất Không Quyến Sách Đà La Ni Tự Tại Vương Chú Kinh (3 quyển)Đường ●Bảo Tư Duy dịch ●Q. 20, Tr. 421, Sh. 1097 ●不空羂索陀羅尼自在王呪經 (三卷) (唐 寶思惟譯)

 

 

130

Bất Không Quyến Sách Thần Biến Chân Ngôn Kinh (30 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 20, Tr. 227, Sh. 1092 ●不空羂索神變真言經 (三十卷) (唐 菩提流志譯)

 

 

131

Bất Không Quyến Sách Thần Chú Tâm Kinh (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 20, Tr. 402, Sh. 1094 ●不空羂索神呪心經 (一卷) (唐 玄奘譯)

 

 

132

Bất Không Quyến Sách Tỳ Lô Giá Na Phật Đại Quán Đảnh Quang Chân Ngôn (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 606, Sh. 1002 ●不空羂索毘盧遮那佛大灌頂光真言 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

133

Bất Không Quyến Sách Tỳ Lô Giá Na Phật Đại Quán Đảnh Quang Minh Chân Ngôn Cú Nghĩa Thích (1 quyển)Nhật Bản ●Cao Biện soạn ●Q. 61, Tr. 809, Sh. 2245 ●不空羂索毘盧遮那佛大灌頂光明真言句義釋 (一卷) (日本 高辨撰)

 

 

134

Bát Mạn Đồ La Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 20, Tr. 676, Sh. 1168B ●八曼荼羅經 (一卷) (失譯)

 

 

135

Bát Nê Hoàn Hậu Quán Lạp Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 12, Tr. 1114, Sh. 391 ●般泥洹後灌臘經 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

136

Bát Nê Hoàn Kinh (2 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 1, Tr. 176, Sh. 6 ●般泥洹經 (二卷) (失譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

137

Bát Nhã Ba La Mật Đa Lý Thú Kinh Đại Lạc Bất Không Tam Muội Chân Thật Kim Cang Tát Đỏa Bồ Tát Đẳng Nhất Thập Thất Thánh Đại Mạn Đồ La Nghĩa Thuật (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 617, Sh. 1004 ●般若波羅蜜多理趣經大樂不空三昧真實金剛薩埵菩薩等一十七聖大曼荼羅 義述 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

138

Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh (1 quyển)Đường ●Bát Nhã và Lợi Ngôn cùng một số người khác dịch ●Q. 8, Tr. 849, Sh. 253 ●般若波羅蜜多心經 (一卷) (唐 般若共利言等譯)

 

 

139

Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 8, Tr. 848, Sh. 251 ●般若波羅蜜多心經 (一卷) (唐 玄奘譯)

 

 

140

Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh (1 quyển)Đường ●Trí Huệ Luân dịch ●Q. 8, Tr. 850, Sh. 254 ●般若波羅蜜多心經 (一卷) (唐 智慧輪譯)

 

 

141

Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh (bản Đôn Hoàng Thạch Thất – 1 quyển)Đường ●Pháp Thành dịch ●Q. 8, Tr. 850, Sh. 255 ●般若波羅蜜多心經 (一卷) (唐 法成譯)

 

 

142

Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh Chú Giải (1 quyển)Minh ●Tông Lặc, Như Khí cùng chú giải ●Q. 33, Tr. 569, Sh. 1714 ●般若波羅蜜多心經註解 (一卷) (明 宋泐如𤣱同註)

 

 

143

Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh Hoàn Nguyên thuật (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 167, Sh. 2746 ●般若波羅蜜多心經還源述 (一卷)

 

 

144

Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh Lược Sớ (1 quyển)Đường ●Pháp Tạng thuật ●Q. 33, Tr. 552, Sh. 1712 ●般若波羅蜜多心經略疏 (一卷) (唐 法藏述)

 

 

145

Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh U Tán (2 quyển)Đường ●Khuy Cơ soạn ●Q. 33, Tr. 523, Sh. 1710 ●般若波羅蜜多心經幽贊 (二卷) (唐 窺基撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

146

Bát Nhã Đăng Luận Thích (15 quyển) (Kệ bản của Bồ Tát Long Thọ, Bồ Tát Phân Biệt Minh thích luận) Đường ●Ba La Phả Mật Đa La dịch ●Q. 30, Tr. 51, Sh. 1566 ●般若燈論釋 (十五卷) (唐 波羅頗蜜多羅譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

147

Bát Nhã Tâm Kinh Bí Kiện (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 57, Tr. 11, Sh. 2203A ●般若心經祕鍵 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

148

Bát Nhã Tâm Kinh Bí Kiện Khai Môn Quyết (3 quyển)Nhật Bản ●Tế Xiêm soạn ●Q. 57, Tr. 18, Sh. 2204 ●般若心經祕鍵開門訣 (三卷) (日本 濟暹撰)

 

 

149

Bát Nhã Tâm Kinh Bí Kiện Lược Chú (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông ký ●Q. 57, Tr. 13, Sh. 2203B ●般若心經祕鍵略註 (一卷) (日本 覺鍐記)

 

 

150

Bát Nhã Tâm Kinh Lược Sớ Liên Châu ký (2 quyển)Tống ●Sư Hội thuật ●Q. 33, Tr. 555, Sh. 1713 ●般若心經略疏連珠記 (二卷) (宋 師會述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

151

Bát Nhã Tâm Kinh Thuật Nghĩa (1 quyển)Nhật Bản ●Trí Quang soạn ●Q. 57, Tr. 3, Sh. 2202 ●般若心經述義 (一卷) (日本 智光撰)

 

 

152

Bát Nhã Thủ Hộ Thập Lục Thiện Thần Vương Hình Thể (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 21, Tr. 378, Sh. 1293 ●般若守護十六善神王形體 (一卷) (唐 金剛智譯)

 

 

153

Bạt Nhất Thiết Nghiệp Chướng Căn Bản Đắc Sanh Tịnh Độ Thần Chú (1 quyển)Lưu Tống ●Cầu Na Bạt Đà La dịch ●Q. 12, Tr. 351, Sh. 368 ●拔一切業障根本得生淨土神呪 (一卷) (劉宋 求那跋陀羅譯)

 

 

154

Bạt Pha Bồ Tát Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 13, Tr. 920, Sh. 419 ●拔陂菩薩經 (一卷) (失譯)

 

 

155

Bát Phật Danh Hiệu Kinh (1 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 14, Tr. 76, Sh. 431 ●八佛名號經 (一卷) (隋 闍那崛多譯)

 

 

156

Bất Quán Linh Đẳng Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Chân Tịch Thân Vương soạn ●Q. 78, Tr. 65, Sh. 2469 ●不灌鈴等記 (一卷) (日本 真寂親王撰)

 

 

157

Bất Tất Định Nhập Định Ấn Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ●Q. 15, Tr. 699, Sh. 645 ●不必定入定印經 (一卷) (元魏 瞿曇般若流支譯)

 

 

158

Bạt Tế Khổ Nạn Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 21, Tr. 912, Sh. 1395 ●拔濟苦難陀羅尼經 (一卷) (唐 玄奘譯)

 

 

159

Bất Thối Chuyển Pháp Luân Kinh (4 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 9, Tr. 226, Sh. 267 ●不退轉法輪經 (四卷) (失譯)

 

 

160

Bát Thức Nghĩa Chương Nghiên Tập Sao (3 quyển)Nhật Bản ●Trân Hải ký ●Q. 70, Tr. 649, Sh. 2305 ●八識義章研習抄 (三卷) (日本 珍海記)

 

 

161

Bát Thức Quy Củ Bổ Chú (2 quyển)Minh ●Phổ Thái bổ chú ●Q. 45, Tr. 467, Sh. 1865 ●八識規矩補註 (二卷) (明 普泰補註)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

162

Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh (1 quyển)Hậu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 14, Tr. 668, Sh. 484 ●不思議光菩薩所說經 (一卷) (後秦 鳩摩羅什譯)

 

 

163

Bi Hoa Kinh (10 quyển)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 3, Tr. 167, Sh. 157 ●悲華經 (十卷) (北涼 曇無讖譯)

 

ĐỒNG TIẾN, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

164

Bí Mật Đàn Đô Pháp Đại A Xà Lê Thường Niệm Tụng Sanh Khởi (1 quyển) ● ●Q. 75, Tr. 807, Sh. 2405 ●祕密壇都法大阿闍梨常念誦生起 (一卷)

 

 

165

Bí Mật Mạn Đồ La Thập Trụ Tâm Luận (10 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 77, Tr. 303, Sh. 2425 ●祕密漫荼羅十住心論 (十卷) (日本 空海撰)

 

 

166

Bí Mật Nhân Duyên Quản Huyền Tương Thành Nghĩa (2 quyển)Nhật Bản ●Pháp Trụ ký ●Q. 79, Tr. 804, Sh. 2541 ●祕密因緣管絃相成義 (二卷) (日本 法住記)

 

 

167

Bí Mật Tam Muội Da Phật Giới Nghi (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 78, Tr. 6, Sh. 2463 ●祕密三昧耶佛戒儀 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

168

Bí Mật Trang Nghiêm Bất Nhị Nghĩa Chương (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 79, Tr. 50, Sh. 2524 ●祕密莊嚴不二義章 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

169

Bí Mật Trang Nghiêm Truyền Pháp Quán Đảnh Nhất Dị Nghĩa (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 79, Tr. 24, Sh. 2516 ●祕密莊嚴傳法灌頂一異義 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

170

Bí Sao (18 quyển)Nhật Bản ●Thắng Hiền ký, Thủ Giác Thân Vương tập ●Q. 78, Tr. 483, Sh. 2489 ●祕鈔 (十八卷) (日本 勝賢記.守覺親王輯)

 

 

171

Bí Sao Vấn Đáp (22 quyển)Nhật Bản ●Lại Du soạn ●Q. 79, Tr. 301, Sh. 2536 ●祕鈔問答 (二十二卷) (日本 賴瑜撰)

 

 

172

Bí Tạng Bảo Thược (3 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 77, Tr. 363, Sh. 2426 ●祕藏寶鑰 (三卷) (日本 空海撰)

 

 

173

Bí Tạng Kim Bảo Sao (10 quyển)Nhật Bản ●Thật Vận soạn ●Q. 78, Tr. 339, Sh. 2485 ●祕藏金寶鈔 (十卷) (日本 實運撰)

 

 

174

Bí Tông Giáo Tướng Sao (10 quyển)Nhật Bản ●Trọng Dự soạn ●Q. 77, Tr. 561, Sh. 2441 ●祕宗教相鈔 (十卷) (日本 重譽撰)

 

 

175

Bích Chi Phật Nhân Duyên Luận (2 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 32, Tr. 473, Sh. 1650 ●辟支佛因緣論 (二卷) (失譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

176

Biện Chánh Luận (8 quyển)Đường ●Pháp Lâm soạn ●Q. 52, Tr. 489, Sh. 2110 ●辯正論 (八卷) (唐 法琳撰)

 

 

177

Biện Hiển Mật Nhị Giáo Luận (2 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 77, Tr. 374, Sh. 2427 ●辨顯密二教論 (二卷) (日本 空海撰)

 

 

178

Biện Hiển Mật Nhị Giáo Luận Huyền Kính Sao (6 quyển)Nhật Bản ●Tế Xiêm soạn ●Q. 77, Tr. 421, Sh. 2434 ●辨顯密二教論懸鏡抄 (六卷) (日本 濟暹撰)

 

 

179

Biên Khẩu Sao (6 quyển)Nhật Bản ●Thành Hiền giảng nói, Đạo Giáo ký ●Q. 78, Tr. 691, Sh. 2496 ●遍口鈔 (六卷) (日本 成賢口.道教記)

 

 

180

Biện Ngụy Lục (5 quyển)Nguyên ●Tường Mại soạn ●Q. 52, Tr. 751, Sh. 2116 ●辯偽錄 (五卷) (元 祥邁撰)

 

 

181

Biện Trung Biên Luận (3 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 31, Tr. 464, Sh. 1600 ●辯中邊論 (三卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

182

Biện Trung Biên Luận Thuật Ký (3 quyển)Đường ●Khuy Cơ soạn ●Q. 44, Tr. 1, Sh. 1835 ●辯中邊論述記 (三卷) (唐 窺基撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

183

Biện Trung Biên Luận Tụng (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 31, Tr. 477, Sh. 1601 ●辯中邊論頌 (一卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

184

Biện Ý Trưởng Giả Tử Kinh (1 quyển)Hậu Ngụy ●Pháp Tràng dịch ●Q. 14, Tr. 837, Sh. 544 ●辯意長者子經 (一卷) (後魏 法場譯)

 

 

185

Biệt dịch Tạp A Hàm Kinh (16 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 2, Tr. 374, Sh. 100 ●別譯雜阿含經 (十六卷) (失譯)

 

 

186

Biệt Hành (7 quyển)Nhật Bản ●Khoan Trợ soạn ●Q. 78, Tr. 125, Sh. 2476 ●別行 (七卷) (日本 寬助撰)

 

 

187

Bộ Chấp Dị Luận (1 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 49, Tr. 20, Sh. 2033 ●部執異論 (一卷) (陳 真諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

188

Bổ Đà Lạc Ca Sơn Truyện (1 quyển)Nguyên ●Thạnh Hy Minh thuật ●Q. 51, Tr. 1135, Sh. 2101 ●補陀洛迦山傳 (一卷) (元 盛熙明述)

 

 

189

Bồ Đề Hành Kinh (4 quyển)Tống ●Thiên Tức Tai dịch ●Q. 32, Tr. 543, Sh. 1662 ●菩提行經 (四卷) (宋 天息災譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 Bồ Đề Hạnh Kinh

190

Bồ Đề Tâm Luận Dị Bản (1 quyển)Nhật Bản ●Tôn Thông soạn ●Q. 70, Tr. 116, Sh. 2295 ●菩提心論異本 (一卷) (日本 尊通撰)

 

 

191

Bồ Đề Tâm Luận Kiến Văn (4 quyển) ● ●Q. 70, Tr. 33, Sh. 2294 ●菩提心論見聞 (四卷)

 

 

192

Bồ Đề Tâm Ly Tướng Luận (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 32, Tr. 541, Sh. 1661 ●菩提心離相論 (一卷) (宋 施護譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

193

Bồ Đề Tâm Nghĩa (1 quyển) ● ●Q. 46, Tr. 987, Sh. 1953 ●菩提心義 (一卷)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

194

Bồ Đề Tâm Quán Thích (1 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 32, Tr. 562, Sh. 1663 ●菩提心觀釋 (一卷) (宋 法天譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

195

Bồ Đề Tràng Kinh Lược Nghĩa Thích (5 quyển)Nhật Bản ●Viên Trân soạn ●Q. 61, Tr. 513, Sh. 2230 ●菩提場經略義釋 (五卷) (日本 圓珍撰)

 

 

196

Bồ Đề Tràng Sở Thuyết Nhất Tự Đảnh Luân Vương Kinh (5 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 193, Sh. 950 ●菩提場所說一字頂輪王經 (五卷) (唐 不空譯)

 

 

197

Bồ Đề Tràng Trang Nghiêm Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 668, Sh. 1008 ●菩提場莊嚴陀羅尼經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

198

Bồ Đề Tư Lương Luận (6 quyển)Tùy ●Đạt Ma Cấp Đa dịch ●Q. 32, Tr. 517, Sh. 1660 ●菩提資糧論 (六卷) (隋 達磨笈多譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

199

Bồ Tát Anh Lạc Bản Nghiệp Kinh (2 quyển)Diêu Tần ●Trúc Phật Niệm dịch ●Q. 24, Tr. 1010, Sh. 1485 ●菩薩瓔珞本業經 (二卷) (姚秦 竺佛念譯)

 

 

200

Bồ Tát Anh Lạc Kinh (14 quyển)Diêu Tần ●Trúc Phật Niệm dịch ●Q. 16, Tr. 1, Sh. 656 ●菩薩瓔珞經 (十四卷) (姚秦 竺佛念譯)

 

 

201

Bồ Tát Bản Duyên Kinh (3 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 3, Tr. 52, Sh. 153 ●菩薩本緣經 (三卷) (吳 支謙譯)

 

 

202

Bồ Tát Bản Sanh Man Luận (16 quyển)Tống ●Thiệu Đức Huệ Tuần cùng một số người khác dịch ●Q. 3, Tr. 331, Sh. 160 ●菩薩本生鬘論 (十六卷) (宋 紹德慧詢等譯)

 7 NGƯỜI DỊCH, Nhóm Tv Huệ Quang

 

203

Bồ Tát Địa Trì Kinh (10 quyển)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 30, Tr. 888, Sh. 1581 ●菩薩地持經 (十卷) (北涼 曇無讖譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

204

Bồ Tát Giới Bản (1 quyển)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 24, Tr. 1107, Sh. 1500 ●菩薩戒本 (一卷) (北涼 曇無讖譯)

 

 

205

Bồ Tát Giới Bản (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 24, Tr. 1110, Sh. 1501 ●菩薩戒本 (一卷) (唐 玄奘譯)

 

 

206

Bồ Tát Giới Bản Sớ (3 quyển)Tân La ●Nghĩa Tịch thuật ●Q. 40, Tr. 656, Sh. 1814 ●菩薩戒本疏 (三卷) (新羅 義寂述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

 

207

Bồ Tát Giới Bản Tông Yếu (1 quyển)Tân La ●Thái Hiền soạn ●Q. 45, Tr. 915, Sh. 1906 ●菩薩戒本宗要 (一卷) (新羅 太賢撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

208

Bồ Tát Giới Bản Tông Yếu Phụ Hành Văn Tập (2 quyển)Nhật Bản ●Dụê Tôn soạn ●Q. 74, Tr. 63, Sh. 2356 ●菩薩戒本宗要輔行文集 (二卷) (日本 叡尊撰)

 

 

209

Bồ Tát Giới Bản Tông Yếu Tạp Văn Tập (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Thạnh soạn ●Q. 74, Tr. 40, Sh. 2352 ●菩薩戒本宗要雜文集 (一卷) (日本 覺盛撰)

 

 

210

Bồ Tát Giới Bản Trì Phạm Yếu Ký (1 quyển)Tân La ●Nguyên Hiểu thuật ●Q. 45, Tr. 918, Sh. 1907 ●菩薩戒本持犯要記 (一卷) (新羅 元曉述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

211

Bồ Tát Giới Cương Yếu Sao (1 quyển) ● ●Q. 74, Tr. 98B, Sh. 2358 ●菩薩戒綱要鈔 (一卷)

 

 

212

Bồ Tát Giới Nghĩa Sớ (2 quyển)Tùy ●Trí Khải thuyết, Quán Đảnh ký ●Q. 40, Tr. 563, Sh. 1811 ●菩薩戒義疏 (二卷) (隋 智顗說.灌頂記)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

 

213

Bồ Tát Giới Thông Biệt Nhị Thọ Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Thạnh soạn ●Q. 74, Tr. 53, Sh. 2354 ●菩薩戒通別二受鈔 (一卷) (日本 覺盛撰)

 

 

214

Bồ Tát Giới Thông Thọ Khiển Nghi Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Thạnh soạn ●Q. 74, Tr. 48, Sh. 2353 ●菩薩戒通受遣疑鈔 (一卷) (日本 覺盛撰)

 

 

215

Bồ Tát Giới Vấn Đáp Đỗng Nghĩa Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Anh Tâm thuật ●Q. 74, Tr. 87A, Sh. 2358 ●菩薩戒問答洞義鈔 (一卷) (日本 英心述)

 

 

216

Bồ Tát Giới Yết Ma Văn (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 24, Tr. 1104, Sh. 1499 ●菩薩戒羯磨文 (一卷) (唐 玄奘譯)

 

 

217

Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh (1 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 15, Tr. 286, Sh. 615 ●菩薩訶色欲法經 (一卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 Thích Nguyên Xuân dịch

 

218

Bồ Tát Hành Ngũ Thập Duyên Thân Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 17, Tr. 773, Sh. 812 ●菩薩行五十緣身經 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

219

Bồ Tát Ngũ Pháp Sám Hối Văn (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 24, Tr. 1121, Sh. 1504 ●菩薩五法懺悔文 (一卷) (失譯)

 

 

220

Bồ Tát Niệm Phật Tam Muội Kinh (5 quyển)Lưu Tống ●Công Đức Trực dịch ●Q. 13, Tr. 793, Sh. 414 ●菩薩念佛三昧經 (五卷) (劉宋 功德直譯)

 

 

221

Bồ Tát Sanh Địa Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 14, Tr. 814, Sh. 533 ●菩薩生地經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

222

Bồ Tát Tạng Đốn Giáo Nhất Thừa Hải Nghĩa Quyết (1 quyển)Nhật Bản ●Đạo Giáo Hiển Ý thuật ●Q. 83, Tr. 479, Sh. 2631 ●菩薩藏頓教一乘海義決 (一卷) (日本 道教顯意述)

 

 

223

Bồ Tát Tạng Kinh (1 quyển)Lương ●Tăng Già Bà La dịch ●Q. 24, Tr. 1086, Sh. 1491 ●菩薩藏經 (一卷) (梁 僧伽婆羅譯)

 

 

224

Bồ Tát Tạng Tu Đạo Chúng Kinh Sao quyển đệ thập nhị (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1197, Sh. 2820 ●菩薩藏修道眾經抄卷第十二 (一卷)

 

 

225

Bồ Tát Thập Trụ Hành Đạo Phẩm (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 10, Tr. 454, Sh. 283 ●菩薩十住行道品 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 HUỆ TRANG, Nhóm Tv Huệ Quang

 

226

Bồ Tát Thiện Giới Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Cầu Na Bạt Ma dịch ●Q. 30, Tr. 1013, Sh. 1583 ●菩薩善戒經 (一卷) (劉宋 求那跋摩譯)

 HUỆ TRANG, Nhóm Tv Huệ Quang

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

227

Bồ Tát Thiện Giới Kinh (9 quyển)Lưu Tống ●Cầu Na Bạt Ma dịch ●Q. 30, Tr. 960, Sh. 1582 ●菩薩善戒經 (九卷) (劉宋 求那跋摩譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

228

Bồ Tát Thọ Trai Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Nhiếp Đạo Chân dịch ●Q. 24, Tr. 1115, Sh. 1502 ●菩薩受齋經 (一卷) (西晉 聶道真譯)

 

 

229

Bồ Tát Tùng Đâu Thuật Thiên Giáng Thần Mẫu Thai Thuyết Quảng Phổ Kinh (7 quyển)Diêu Tần ●Trúc Phật Niệm dịch ●Q. 12, Tr. 1015, Sh. 384 ●菩薩從兜術天降神母胎說廣普經 (七卷) (姚秦 竺佛念譯)

 

 

230

Bố Tát Văn Đẳng (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1301, Sh. 2853 ●布薩文等 (一卷)

 

 

231

Bồ Tát Viên Đốn Thọ Giới Quán Đảnh Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Duy Hiền soạn ●Q. 74, Tr. 787, Sh. 2383 ●菩薩圓頓授戒灌頂記 (一卷) (日本 惟賢撰)

 

 

232

Bối Đa Thọ Hạ Tư Duy Thập Nhị Nhân Duyên Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 16, Tr. 826, Sh. 713 ●貝多樹下思惟十二因緣經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

233

Hiền Kiếp Kinh (8 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 14, Tr. 1, Sh. 425 ●賢劫經 (八卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

C

 

 

 

234

Ca Diếp Kết Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 49, Tr. 4, Sh. 2027 ●迦葉結經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

235

Ca Diếp Phó Phật Bát Niết Bàn Kinh (1 quyển)Đông Tấn ●Trúc Đàm Vô Lan dịch ●Q. 12, Tr. 1115, Sh. 393 ●迦葉赴佛般涅槃經 (一卷) (東晉 竺曇無蘭譯)

 

 

236

Ca Diếp Tiên Nhân Thuyết Y Nữ Nhân Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 32, Tr. 787, Sh. 1691 ●迦葉仙人說醫女人經 (一卷) (宋 法賢譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

237

Ca Đinh Tỳ Kheo Thuyết Đương Lai Biến Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 49, Tr. 7, Sh. 2028 ●迦丁比丘說當來變經 (一卷) (失譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

238

Ca Lâu La Cập Chư Thiên Mật Ngôn Kinh (1 quyển)Đường ●Bát Nhã Lực dịch ●Q. 21, Tr. 331, Sh. 1278 ●迦樓羅及諸天密言經 (一卷) (唐 般若力譯)

 

 

239

Cam Lộ Đà La Ni Chú (1 quyển)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 21, Tr. 468, Sh. 1317 ●甘露陀羅尼呪 (一卷) (唐 實叉難陀譯)

 

 

240

Cam Lộ Quân Đồ Lợi Bồ Tát Cúng Dường Niệm Tụng Thành Tựu Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 42, Sh. 1211 ●甘露軍荼利菩薩供養念誦成就儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

241

Căn Bản Đại Hòa Thượng Chân Tích Sách Tử Đẳng Mục Lục (1 quyển) ● ●Q. 55, Tr. 1066, Sh. 2162 ●根本大和尚真跡策子等目錄 (一卷)

 

 

242

Căn Bản Tát Bà Đa Bộ Luật Nhiếp (14 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 24, Tr. 525, Sh. 1458 ●根本薩婆多部律攝 (十四卷) (唐 義淨譯)

 

 

243

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Bách Nhất Yết Ma (10 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 24, Tr. 455, Sh. 1453 ●根本說一切有部百一羯磨 (十卷) (唐 義淨譯)

 

 

244

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Bí Sô Ni Giới Kinh (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 24, Tr. 508, Sh. 1455 ●根本說一切有部苾芻尼戒經 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

245

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Bí Sô Ni Tỳ Nại Da (20 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 23, Tr. 907, Sh. 1443 ●根本說一切有部苾芻尼毘奈耶 (二十卷) (唐 義淨譯)

 

 

246

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Bí Sô Tập Học Lược Pháp (1 quyển)Nguyên ●Bạt Hợp Tư Ba tập ●Q. 45, Tr. 912, Sh. 1905 ●根本說一切有部苾芻習學略法 (一卷) (元 拔合思巴集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

247

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Giới Kinh (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 24, Tr. 500, Sh. 1454 ●根本說一切有部戒經 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

248

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Lược Tỳ Nại Da Tạp Sự Nhiếp Tụng (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 24, Tr. 520, Sh. 1457 ●根本說一切有部略毘奈耶雜事攝頌 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

249

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Ni Đà Na Mục Đắc Ca (10 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 24, Tr. 415, Sh. 1452 ●根本說一切有部尼陀那目得迦 (十卷) (唐 義淨譯)

 

 

250

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da (50 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 23, Tr. 627, Sh. 1442 ●根本說一切有部毘奈耶 (五十卷) (唐 義淨譯)

 

 

251

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da An Cư Sự (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 23, Tr. 1041, Sh. 1445 ●根本說一切有部毘奈耶安居事 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

252

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Bì Cách Sự (2 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 23, Tr. 1048, Sh. 1447 ●根本說一切有部毘奈耶皮革事 (二卷) (唐 義淨譯)

 

 

253

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Dược Sự (18 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 24, Tr. 1, Sh. 1448 ●根本說一切有部毘奈耶藥事 (十八卷) (唐 義淨譯)

 

 

254

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Ni Đà Na Mục Đắc Ca Nhiếp Tụng (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 24, Tr. 517, Sh. 1456 ●根本說一切有部毘奈耶尼陀那目得迦攝頌 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

255

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Phá Tăng Sự (20 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 24, Tr. 99, Sh. 1450 ●根本說一切有部毘奈耶破僧事 (二十卷) (唐 義淨譯)

 

 

256

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Tạp Sự (40 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 24, Tr. 207, Sh. 1451 ●根本說一切有部毘奈耶雜事 (四十卷) (唐 義淨譯)

 

 

257

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Tụng (3 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 24, Tr. 617, Sh. 1459 ●根本說一切有部毘奈耶頌 (三卷) (唐 義淨譯)

 

 

258

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Tùy Ý Sự (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 23, Tr. 1044, Sh. 1446 ●根本說一切有部毘奈耶隨意事 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

259

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Xuất Gia Sự (4 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 23, Tr. 1020, Sh. 1444 ●根本說一切有部毘奈耶出家事 (四卷) (唐 義淨譯)

 

 

260

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Yết Sỉ Na Y Sự (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 24, Tr. 97, Sh. 1449 ●根本說一切有部毘奈耶羯恥那衣事 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

261

Căn Bản Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Xuất Gia Thọ Cận Viên Yết Ma Nghi Quỹ (1 quyển)Nguyên ●Bạt Hợp Tư Ba tập ●Q. 45, Tr. 905, Sh. 1904 ●根本說一切有部出家授近圓羯磨儀範 (一卷) (元 拔合思巴集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

262

Cảnh Đức Truyền Đăng Lục (30 quyển)Tống ●Đạo Nguyên toản ●Q. 51, Tr. 196, Sh. 2076 ●景德傳燈錄 (三十卷) (宋 道原纂)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

263

Cảnh Giáo Tam Oai Mông Độ Tán (1 quyển) ● ●Q. 54, Tr. 1288, Sh. 2143 ●景教三威蒙度讚 (一卷)

 

 

264

Cảnh Xuyên Hòa Thượng Ngữ Lục (2 quyển)Nhật Bản ●Cảnh Xuyên Tông Long giảng nói, thị giả và một số người khác ghi ●Q. 81, Tr. 286, Sh. 2569 ●景川和尚語錄 (二卷) (日本 景川宗隆語.侍者某等編)

 

 

265

Cao Hùng Khẩu Quyết (1 quyển)Nhật Bản ●Chân Tế soạn ●Q. 78, Tr. 32, Sh. 2466 ●高雄口訣 (一卷) (日本 真濟撰)

 

 

266

Cao Ly Quốc Phổ Chiếu Thiền Sư Tu Tâm Quyết (1 quyển)Cao Ly ●Tri Nột soạn ●Q. 48, Tr. 1005, Sh. 2020 ●高麗國普照禪師修心訣 (一卷) (高麗 知訥撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

267

Cao Tăng Pháp Hiển Truyện (1 quyển)Đông Tấn ●Pháp Hiển ký ●Q. 51, Tr. 857, Sh. 2085 ●高僧法顯傳 (一卷) (東晉 法顯記)

 

 

268

Cao Tăng Truyện (14 quyển)Lương ●Huệ Hiệu soạn ●Q. 50, Tr. 322, Sh. 2059 ●高僧傳 (十四卷) (梁 慧皎撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

269

Cao Vương Quán Thế Âm Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1424, Sh. 2898 ●高王觀世音經 (一卷)

 

 

270

Câu Lực Ca La Long Vương Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 21, Tr. 38, Sh. 1208 ●俱力迦羅龍王儀軌 (一卷) (唐 金剛智譯)

 

 

271

Cầu Văn Trì Biểu Bạch (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 84, Tr. 885, Sh. 2727 ●求聞持表白 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

272

Câu Xá Luận Bản Nghĩa Sao (48 quyển)Nhật Bản ●Tông Tánh soạn ●Q. 63, Tr. 1, Sh. 2249 ●俱舍論本義抄 (四十八卷) (日本 宗性撰)

 

 

273

Câu Xá Luận Sớ (30 quyển)Đường ●Pháp Bảo soạn ●Q. 41, Tr. 453, Sh. 1822 ●俱舍論疏 (三十卷) (唐 法寶撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

 

274

Câu Xá Luận Thật Nghĩa Sớ (5 quyển) Tôn giả An Huệ tạo ● ● ●Q. 29, Tr. 325, Sh. 1561 ●俱舍論實義疏 (五卷) 尊者安惠造

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

275

Câu Xá Luận Tụng Sớ (30 quyển)Đường ●Viên Huy thuật ●Q. 41, Tr. 813, Sh. 1823 ●俱舍論頌疏 (三十卷) (唐 圓暉述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

276

Câu Xá Luận Tụng Sớ Chánh Văn (1 quyển)Nhật Bản ●Nguyên Tín soạn ●Q. 64, Tr. 467, Sh. 2253 ●俱舍論頌疏正文 (一卷) (日本 源信撰)

 

 

277

Câu Xá Luận Tụng Sớ Sao (29 quyển)Nhật Bản ●Anh Hiến soạn ●Q. 64, Tr. 477, Sh. 2254 ●俱舍論頌疏抄 (二十九卷) (日本 英憲撰)

 

 

278

Chân Chánh Luận (3 quyển)Đường ●Huyền Nghi soạn ●Q. 52, Tr. 559, Sh. 2112 ●甄正論 (三卷) (唐 玄嶷撰)

 

 

279

Chân Điều Thượng Nhân Pháp Ngữ (1 quyển) ● ●Q. 77, Tr. 280, Sh. 2422 ●真迢上人法語 (一卷)

 

 

280

Chân Hà Thượng Nhân Pháp Ngữ (1 quyển) ● ●Q. 77, Tr. 301, Sh. 2423 ●真荷上人法語 (一卷)

 

 

281

Chân Lãng Thượng Nhân Pháp Ngữ (1 quyển) ● ●Q. 77, Tr. 301, Sh. 2424 ●真朗上人法語 (一卷)

 

 

282

Chân Ngôn Danh Mục (1 quyển)Nhật Bản ●Lại Bảo thuật ●Q. 77, Tr. 730, Sh. 2449 ●真言名目 (一卷) (日本 賴寶述)

 

 

283

Chân Ngôn Giáo Chủ Vấn Đáp Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Kinh Tầm soạn ●Q. 77, Tr. 691, Sh. 2445 ●真言教主問答抄 (一卷) (日本 經尋撰)

 

 

284

Chân Ngôn Phó Pháp Toản Yếu Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Thành Tôn soạn ●Q. 77, Tr. 416, Sh. 2433 ●真言付法纂要抄 (一卷) (日本 成尊撰)

 

 

285

Chân Ngôn Sở Lập Tam Thân Vấn Đáp (1 quyển)Nhật Bản ●Viên Nhân soạn ●Q. 75, Tr. 53, Sh. 2389 ●真言所立三身問答 (一卷) (日本 圓仁撰)

 

 

286

Chân Ngôn Tam Mật Tu Hành Vấn Đáp (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 79, Tr. 52, Sh. 2525 ●真言三密修行問答 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

287

Chân Ngôn Tịnh Bồ Đề Tâm Tư Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 79, Tr. 42, Sh. 2521 ●真言淨菩提心私記 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

288

Chân Ngôn Tông Giáo Thời Nghĩa (4 quyển)Nhật Bản ●An Nhiên tác ●Q. 75, Tr. 374, Sh. 2396 ●真言宗教時義 (四卷) (日本 安然作)

 

 

289

Chân Ngôn Tông Nghĩa (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 79, Tr. 49, Sh. 2523 ●真言宗義 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

290

Chân Ngôn Tông Tức Thân Thành Phật Nghĩa (bản khác - 1 quyển) ● ●Q. 77, Tr. 387, Sh. 2428 ●真言宗即身成佛義 (異本 – 1卷)

 

 

291

Chân Ngôn Tông Tức Thân Thành Phật Nghĩa Chương (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 79, Tr. 1, Sh. 2511 ●真言宗即身成佛義章 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

292

Chân Ngôn Tông Tức Thân Thành Phật Nghĩa Vấn Đáp (bản khác - 1 quyển) ● ●Q. 77, Tr. 384, Sh. 2428 ●真言宗即身成佛義問答 (異本 – 1卷)

 

 

293

Chân Ngôn Tông Tức Thân Thành Phật Nghĩa Vấn Đáp (bản khác – 1 quyển) ● ●Q. 77, Tr. 399, Sh. 2428 ●真言宗即身成佛義問答 (異本 – 1卷)

 

 

294

Chân Ngôn Tông Vị Quyết Văn (1 quyển)Nhật Bản ●Đức Nhất soạn ●Q. 77, Tr. 862, Sh. 2458 ●真言宗未決文 (一卷) (日本 德一撰)

 

 

295

Chân Ngôn Yếu Quyết quyển đệ nhất, đệ tam (2 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1225, Sh. 2825 ●真言要決卷第一.第三 (二卷)

 

 

296

Chân Tâm Trực Thuyết (1 quyển)Cao Ly ●Tri Nột soạn ●Q. 48, Tr. 999A, Sh. 2019 ●真心直說 (一卷) (高麗 知訥撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

297

Chân Tâm Yếu Quyết (3 quyển)Nhật Bản ●Lương Biến soạn ●Q. 71, Tr. 89, Sh. 2313 ●真心要決 (三卷) (日本 良遍撰)

 

 

298

Chân Thật Kinh Văn Cú (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 61, Tr. 612, Sh. 2237 ●真實經文句 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

299

Chánh Pháp Hoa Kinh (10 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 9, Tr. 63, Sh. 263 ●正法華經 (十卷) (西晉 竺法護譯)

 HT. Thích Trí Tịnh dịch

 

300

Chánh Pháp Nhãn Tạng (95 quyển)Nhật Bản ●Đạo Nguyên soạn ●Q. 82, Tr. 7, Sh. 2582 ●正法眼藏 (九十五卷) (日本 道元撰)

 

 

301

Chánh Pháp Niệm Xứ Kinh (70 quyển)Nguyên Ngụy ●Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ●Q. 17, Tr. 1, Sh. 721 ●正法念處經 (七十卷) (元魏 瞿曇般若流支譯)

 

 

302

Chánh Tượng Mạt Pháp Hòa Tán (1 quyển)Nhật Bản ●Thân Loan soạn ●Q. 83, Tr. 664, Sh. 2652 ●正像末法和讚 (一卷) (日本 親鸞撰)

 

 

303

Chấp Trì Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Như Tông Chiêu soạn ●Q. 83, Tr. 735, Sh. 2662 ●執持鈔 (一卷) (日本 覺如宗昭撰)

 

 

304

Chỉ Quán Đại Ý (1 quyển)Đường ●Trạm Nhiên thuật ●Q. 46, Tr. 459, Sh. 1914 ●止觀大意 (一卷) (唐 湛然述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

305

Chỉ Quán Môn Luận Tụng (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 32, Tr. 491, Sh. 1655 ●止觀門論頌 (一卷) (唐 義淨譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 Luận Chỉ Quán Ngôn Tụng

306

Chỉ Quán Nghĩa Lệ (2 quyển)Đường ●Trạm Nhiên thuật ●Q. 46, Tr. 447, Sh. 1913 ●止觀義例 (二卷) (唐 湛然述)

  Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

307

Chỉ Quán Phụ Hành Truyền Hoằng Quyết (40 quyển)Đường ●Trạm Nhiên thuật ●Q. 46, Tr. 141, Sh. 1912 ●止觀輔行傳弘決 (四十卷) (唐 湛然述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

308

Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh (2 quyển)Tùy ●Bồ Đề Đăng dịch ●Q. 17, Tr. 901, Sh. 839 ●占察善惡業報經 (二卷) (隋 菩提燈譯)

 

 

309

Chiết Nghi Luận (5 quyển)Nguyên ●Tử Thành soạn, Tỳ Kheo Sư Tử thuật và chú giải ●Q. 52, Tr. 794, Sh. 2118 ●折疑論 (五卷) (元 子成撰.師子比丘述註)

 

 

310

Chư A Xà Lê Chân Ngôn Mật Giáo Bộ Loại Tổng Lục (2 quyển)Nhật Bản ●An Nhiên tập ●Q. 55, Tr. 1113, Sh. 2176 ●諸阿闍梨真言密教部類總錄 (二卷) (日本 安然集)

 

 

311

Chư Bồ Tát Cầu Phật Bản Nghiệp Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Nhiếp Đạo Chân dịch ●Q. 10, Tr. 451, Sh. 282 ●諸菩薩求佛本業經 (一卷) (西晉 聶道真譯)

 

 

312

Chú Đại Phật Đảnh Chân Ngôn (1 quyển)Nhật Bản ●Nam Trung soạn ●Q. 61, Tr. 602, Sh. 2234 ●注大佛頂真言 (一卷) (日本 南忠撰)

 

 

313

Chú Đại Thừa Nhập Lăng Già Kinh (10 quyển)Tống ●Bảo Thần thuật ●Q. 39, Tr. 433, Sh. 1791 ●注大乘入楞伽經 (十卷) (宋 寶臣述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

314

Chú Duy Ma Cật Kinh (10 quyển)Hậu Tần ●Tăng Triệu soạn ●Q. 38, Tr. 327, Sh. 1775 ●注維摩詰經 (十卷) (後秦 僧肇撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

315

Chư Gia Giáo Tương Đồng Dị Lược Tập (1 quyển)Nhật Bản ●Viên Trân soạn ●Q. 74, Tr. 310, Sh. 2368 ●諸家教相同異略集 (一卷) (日本 圓珍撰)

 

 

316

Chư Giáo Quyết Định Danh Nghĩa Luận (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 32, Tr. 507, Sh. 1658 ●諸教決定名義論 (一卷) (宋 施護譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

317

Chú Hoa Nghiêm Kinh Đề Pháp Giới Quán Môn Tụng (2 quyển)Tống ●Bản Tung thuật Tông Trạm chú ●Q. 45, Tr. 692, Sh. 1885 ●註華嚴經題法界觀門頌 (二卷) (宋 本嵩述.琮湛註)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

318

Chú Hoa Nghiêm Pháp Giới Quán Môn (1 quyển)Đường ●Tông Mật chú ●Q. 45, Tr. 683, Sh. 1884 ●註華嚴法界觀門 (一卷) (唐 宗密註)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

319

Chư Hồi Hướng Thanh Quy (5 quyển)Nhật Bản ●Thiên Luân Phong Ẩn soạn ●Q. 81, Tr. 624, Sh. 2578 ●諸回向清規 (五卷) (日本 天倫楓隱撰)

 

 

320

Chư Kết Yếu Tập (20 quyển)Đường ●Đạo Thế tập ●Q. 54, Tr. 1, Sh. 2123 ●諸結要集 (二十卷) (唐 道世集)

 

 

321

Chư Kinh Yếu Lược Văn (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1204, Sh. 2821 ●諸經要略文 (一卷)

 

 

322

Chư Kinh Yếu Sao (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1192, Sh. 2819 ●諸經要抄 (一卷)

 

 

323

Chú Mị Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1383, Sh. 2882 ●呪魅經 (一卷)

 

 

324

Chú Ngũ Thủ (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 20, Tr. 17, Sh. 1034 ●呪五首 (一卷) (唐 玄奘譯)

 

 

325

Chư Pháp Phân Biệt Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Lại Bảo ký ●Q. 77, Tr. 714, Sh. 2448 ●諸法分別抄 (一卷) (日本 賴寶記)

 

 

326

Chư Pháp Tập Yếu Kinh (10 quyển)Tống ●Nhật Xưng cùng một số người khác dịch ●Q. 17, Tr. 458, Sh. 728 ●諸法集要經 (十卷) (宋 日稱等譯)

 

 

327

Chư Pháp Tối Thượng Vương Kinh (1 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 17, Tr. 859, Sh. 824 ●諸法最上王經 (一卷) (隋 闍那崛多譯)

Thích Nữ Thuần Hạnh dịch 

 

328

Chư Pháp Vô Hành Kinh (2 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 15, Tr. 750, Sh. 650 ●諸法無行經 (二卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 

 

329

Chư Pháp Vô Tránh Tam Muội Pháp Môn (2 quyển)Trần ●Huệ Tư soạn ●Q. 46, Tr. 627, Sh. 1923 ●諸法無諍三昧法門 (二卷) (陳 慧思撰)

 

 

330

Chư Phật Cảnh Giới Nhiếp Chân Thật Kinh (3 quyển)Đường ●Bát Nhã dịch ●Q. 18, Tr. 270, Sh. 868 ●諸佛境界攝真實經 (三卷) (唐 般若譯)

 

 

331

Chư Phật Tâm Ấn Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 19, Tr. 1, Sh. 919 ●諸佛心印陀羅尼經 (一卷) (宋 法天譯)

 

 

332

Chư Phật Tâm Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 19, Tr. 1, Sh. 918 ●諸佛心陀羅尼經 (一卷) (唐 玄奘譯)

 

 

333

Chư Phật Tập Hội Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Đề Vân Bát Nhã cùng một số người khác dịch ●Q. 21, Tr. 858, Sh. 1346 ●諸佛集會陀羅尼經 (一卷) (唐 提雲般若等譯)

 

 

334

Chư Phật Yếu Tập Kinh (2 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 17, Tr. 756, Sh. 810 ●諸佛要集經 (二卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

335

Chú Tam Thập Tụng (1 quyển)Nhật Bản ●Trinh Khánh soạn ●Q. 68, Tr. 114, Sh. 2268 ●注三十頌 (一卷) (日本 貞慶撰)

 

 

336

Chú Tam Thủ Kinh (1 quyển)Đường ●Địa Bà Ha La dịch ●Q. 21, Tr. 640, Sh. 1338 ●呪三首經 (一卷) (唐 地婆訶羅譯)

 

 

337

Chú Tấn Pháp Tướng Tông Chương Sớ (1 quyển)Nhật Bản ●Tạng Tuấn soạn ●Q. 55, Tr. 1140, Sh. 2181 ●注進法相宗章疏 (一卷) (日本 藏俊撰)

 

 

338

Chư Tinh Mẫu Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Pháp Thành dịch ●Q. 21, Tr. 420, Sh. 1302 ●諸星母陀羅尼經 (一卷) (唐 法成譯)

 

 

339

Chư Tôn Yếu Sao (15 quyển)Nhật Bản ●Thật Vận soạn ●Q. 78, Tr. 289, Sh. 2484 ●諸尊要抄 (十五卷) (日本 實運撰)

 

 

340

Chư Tông Giáo Lý Đồng Dị Thích (1 quyển)Nhật Bản ●Lại Du soạn ●Q. 79, Tr. 55, Sh. 2528 ●諸宗教理同異釋 (一卷) (日本 賴瑜撰)

 

 

341

Chú Tứ Thập Nhị Chương Kinh (1 quyển)Tống ●Chân Tông Hoàng Đế chú ●Q. 39, Tr. 516, Sh. 1794 ●註四十二章經 (一卷) (宋 真宗皇帝註)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

342

Chú Vô Lượng Nghĩa Kinh (3 quyển)Nhật Bản ●Tối Trừng soạn ●Q. 56, Tr. 203, Sh. 2193 ●註無量義經 (三卷) (日本 最澄撰)

 

 

343

Chủng Chủng Ngự Chấn Vũ Ngự Thư (1 quyển)Nhật Bản ●Nhật Liên soạn ●Q. 84, Tr. 291, Sh. 2698 ●種種御振舞御書 (一卷) (日本 日蓮撰)

 

 

344

Chủng Chủng Tạp Chú Kinh (1 quyển)Bắc Chu ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 21, Tr. 637, Sh. 1337 ●種種雜呪經 (一卷) (北周 闍那崛多譯)

 

 

345

Chúng Kết Mục Lục (5 quyển)Tùy ●Ngạn Tông soạn ●Q. 55, Tr. 150, Sh. 2147 ●眾結目錄 (五卷) (隋 彥琮撰)

 

 

346

Chứng Khế Đại Thừa Kinh (2 quyển)Đường ●Địa Bà Ha La dịch ●Q. 16, Tr. 653, Sh. 674 ●證契大乘經 (二卷) (唐 地婆訶羅譯)

 

 

347

Chúng Kinh Mục Lục (5 quyển)Đường ●Tĩnh Thái soạn ●Q. 55, Tr. 180, Sh. 2148 ●眾經目錄 (五卷) (唐 靜泰撰)

 

 

348

Chúng Kinh Mục Lục (7 quyển)Tùy ●Pháp Kinh cùng một số người khác soạn ●Q. 55, Tr. 115, Sh. 2146 ●眾經目錄 (七卷) (隋 法經等撰)

 

 

349

Chúng Kinh Soạn Tạp Thí Dụ (2 quyển) ●Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 4, Tr. 531, Sh. 208 ●眾經撰雜譬喻 (二卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 

 

350

Chúng Sự Phần A Tỳ Đàm Luận (12 quyển)Lưu Tống ●Cầu Na Bạt Đà La cùng Bồ Đề Da Xá dịch ●Q. 26, Tr. 627, Sh. 1541 ●眾事分阿毘曇論 (十二卷) (劉宋求那跋陀羅共菩提耶舍譯)

 

 

351

Chương Sở Tri Luận (2 quyển – Phát Hợp Tư Ba soạn)Nguyên ●Sa La Ba dịch ●Q. 32, Tr. 226, Sh. 1645 ●彰所知論 (二卷) (元 沙羅巴譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

352

Chưởng Trân Lượng (1 quyển)Nhật Bản ●Tú Pháp Sư soạn ●Q. 65, Tr. 266, Sh. 2258 ●掌珍量 (一卷) (日本 秀法師撰)

 

 

353

Chưởng Trung Luận (1 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 31, Tr. 884, Sh. 1621 ●掌中論 (一卷) (陳 真諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

354

Chuyển Kinh Hành Đạo Nguyện Vãng Sanh Tịnh Độ Pháp Sự Tán (2 quyển)Đường ●Thiện Đạo tập ký ●Q. 47, Tr. 424, Sh. 1979 ●轉經行道願往生淨土法事讚 (二卷) (唐 善導集記)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

355

Chuyển Pháp Luân Bồ Tát Tồi Ma Oán Địch Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 609, Sh. 1150 ●轉法輪菩薩摧魔怨敵法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

356

Chuyển Pháp Luân Kinh Ưu Ba Đề Xá (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Tỳ Mục Trí Tiên dịch ●Q. 26, Tr. 355, Sh. 1533 ●轉法輪經憂波提舍 (一卷) (元魏 毘目智仙譯)

 

 

357

Chuyển Phi Mạng Nghiệp Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Hiền Giác sao ●Q. 78, Tr. 222, Sh. 2481 ●轉非命業抄 (一卷) (日本 賢覺抄)

 

 

358

Chuyển Thức Luận (1 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 31, Tr. 61, Sh. 1587 ●轉識論 (一卷) (陳 真諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

359

Cổ Kim Dịch Kinh Đồ Kỷ (4 quyển)Đường ●Tĩnh Mại soạn ●Q. 55, Tr. 348, Sh. 2151 ●古今譯經圖紀 (四卷) (唐 靖邁撰)

 

 

360

Cổ Thanh Lương Truyện (2 quyển)Đường ●Huệ Tường soạn ●Q. 51, Tr. 1092, Sh. 2098 ●古清涼傳 (二卷) (唐 慧祥撰)

 

 

361

Cối Vĩ Khẩu Quyết (1 quyển)Nhật Bản ●Thật Huệ soạn ●Q. 78, Tr. 24, Sh. 2465 ●檜尾口訣 (一卷) (日本 實慧撰)

 

 

362

Cụ Chi Quán Đảnh Nghi Thức (1 quyển)Nhật Bản ●Nguyên Cảo soạn ●Q. 78, Tr. 66, Sh. 2470 ●具支灌頂儀式 (一卷) (日本 元杲撰)

 

 

363

Cực Lạc Nguyện Văn (1 quyển)Thanh ●Đạt Lạt Hách Cát Bốc Sở Tát Mộc Đan Đạt Nhĩ Cát dịch ●Q. 19, Tr. 80, Sh. 935 ●極樂願文 (一卷) (清達喇嚇嘎卜楚薩木丹達爾吉譯)

 

 

364

Cúng Dường Hộ Thế Bát Thiên Pháp (1 quyển)Đường ●Pháp Toàn tập ●Q. 21, Tr. 380, Sh. 1295 ●供養護世八天法 (一卷) (唐 法全集)

 

 

365

Cúng Dường Nghi Thức (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 18, Tr. 177, Sh. 859 ●供養儀式 (一卷) (失譯)

 

 

366

Cúng Dường Thập Nhị Đại Oai Đức Thiên Báo Ân Phẩm (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 383, Sh. 1297 ●供養十二大威德天報恩品 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

367

Cứu Cánh Đại Bi Kinh (4 quyển – đã mất quyển 1, chỉ còn quyển 2, 3 và 4) ● ●Q. 85, Tr. 1368, Sh. 2880 ●究竟大悲經卷第二, 三, 四 (四卷)

 

 

368

Cứu Cánh Nhất Thừa Bảo Tánh Luận (4 quyển)Hậu Ngụy ●Lặc Na Ma Đề dịch ●Q. 31, Tr. 813, Sh. 1611 ●究竟一乘寶性論 (四卷) (後魏 勒那摩提譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

369

Cứu Chư Chúng Sanh Nhất Thiết Khổ Nạn Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1461, Sh. 2915 ●救諸眾生一切苦難經 (一卷)

 

 

370

Cứu Độ Phật Mẫu Nhị Thập Nhất Chủng Lễ Tán Kinh (1 quyển) ● ●Q. 20, Tr. 479B, Sh. 1108 ●救度佛母二十一種禮讚經 (一卷)

 

 

371

Cưu Ma La Thập Pháp Sư Đại Nghĩa (3 quyển)Đông Tấn ●Huệ Viễn thưa hỏi, La Thập giải đáp ●Q. 45, Tr. 122, Sh. 1856 ●鳩摩羅什法師大義 (三卷) (東晉 慧遠問.羅什答)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

372

Cửu Phẩm Vãng Sanh A Di Đà Tam Ma Địa Tập Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 79, Sh. 933 ●九品往生阿彌陀三摩地集陀羅尼經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

373

Cựu Tạp Thí Dụ Kinh (2 quyển)Ngô ●Khang Tăng Hội dịch ●Q. 4, Tr. 510, Sh. 206 ●舊雜譬喻經 (二卷) (吳 康僧會譯)

 

 

374

Cứu Tật Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1361, Sh. 2878 ●救疾經 (一卷)

 

 

D

 

 

 

375

Dã Kim Khẩu Quyết Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Lại Du soạn ●Q. 79, Tr. 72, Sh. 2530 ●野金口決鈔 (一卷) (日本 賴瑜撰)

 

 

376

Dã Thai Khẩu Quyết Sao (2 quyển)Nhật Bản ●Lại Du soạn ●Q. 79, Tr. 79, Sh. 2531 ●野胎口決鈔 (二卷) (日本 賴瑜撰)

 

 

377

Dị Bộ Tông Luân Luận (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 49, Tr. 15, Sh. 2031 ●異部宗輪論 (一卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

378

Di Giáo Kinh Luận (1 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 26, Tr. 283, Sh. 1529 ●遺教經論 (一卷) (陳 真諦譯)

 

 

379

Di Lặc Bồ Tát Sở Vấn Bản Nguyện Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 12, Tr. 186, Sh. 349 ●彌勒菩薩所問本願經 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

380

Di Lặc Bồ Tát Sở Vấn Kinh Luận (9 quyển)Hậu Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 26, Tr. 233, Sh. 1525 ●彌勒菩薩所問經論 (九卷) (後魏 菩提流支譯)

 

 

381

Di Lặc Giảng Thức (1 quyển)Nhật Bản ●Trinh Khánh soạn ●Q. 84, Tr. 887, Sh. 2729 ●彌勒講式 (一卷) (日本 貞慶撰)

 

 

382

Di Lặc Kinh Du Ý (1 quyển)Tùy ●Cát Tạng soạn ●Q. 38, Tr. 263, Sh. 1771 ●彌勒經遊意 (一卷) (隋 吉藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

383

Di Lặc Thượng Sanh Kinh Tông Yếu (1 quyển)Tân La ●Nguyên Hiểu soạn ●Q. 38, Tr. 299, Sh. 1773 ●彌勒上生經宗要 (一卷) (新羅 元曉撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

384

Di Sa Tắc Bộ Hòa Ế Ngũ Phần Luật (30 quyển)Lưu Tống ●Phật Đà Thập và Trúc Đạo Sanh cùng một số người khác dịch ●Q. 22, Tr. 1, Sh. 1421 ●彌沙塞部和醯五分律 (三十卷) (劉宋 佛陀什共竺道生等譯)

 

 

385

Di Sa Tắc Ngũ Phần Giới Bản (1 quyển)Lưu Tống ●Phật Đà Thập cùng một số người khác dịch ●Q. 22, Tr. 194, Sh. 1422 ●彌沙塞五分戒本 (一卷) (劉宋 佛陀什等譯)

 

 

386

Di Sa Tắc Yết Ma Bản (1 quyển)Đường ●Ái Đồng lục ●Q. 22, Tr. 214, Sh. 1424 ●彌沙塞羯磨本 (一卷) (唐 愛同錄)

 

 

387

Dị Tôn Sao (2 quyển)Nhật Bản ●Thủ Giác Thân Vương soạn ●Q. 78, Tr. 584, Sh. 2490 ●異尊抄 (二卷) (日本 守覺親王撰)

 

 

388

Dị Xuất Bồ Tát Bản Khởi Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Nhiếp Đạo Chân dịch ●Q. 3, Tr. 617, Sh. 188 ●異出菩薩本起經 (一卷) (西晉 聶道真譯)

 QUẢNG AN, Nhóm Tv Huệ Quang

 

389

Diệm La Vương Cúng Hành Pháp Thứ Đệ (1 quyển)Đường ●A Mô Già soạn ●Q. 21, Tr. 374, Sh. 1290 ●焰羅王供行法次第 (一卷) (唐 阿謨伽撰)

 

 

390

Diêm Phù Tập (1 quyển)Nhật Bản ●Thiết Chu Đức Tế soạn ●Q. 80, Tr. 544, Sh. 2557 ●閻浮集 (一卷) (日本 鐵舟德濟撰)

 

 

391

Diên Thọ Mạng Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1404, Sh. 2888 ●延壽命經 (一卷)

 

 

392

Diệp Y Quán Tự Tại Bồ Tát Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 447, Sh. 1100 ●葉衣觀自在菩薩經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

393

Diệu Cát Tường Bình Đẳng Bí Mật Tối Thượng Quán Môn Đại Giáo Vương Kinh (5 quyển)Tống ●Từ Hiền dịch ●Q. 20, Tr. 905, Sh. 1192 ●妙吉祥平等祕密最上觀門大教王經 (五卷) (宋 慈賢譯)

 

 

394

Diệu Cát Tường Bình Đẳng Du Già Bí Mật Quán Thân Thành Phật Nghi Quỹ (1 quyển)Tống ●Từ Hiền dịch ●Q. 20, Tr. 930, Sh. 1193 ●妙吉祥平等瑜伽祕密觀身成佛儀軌 (一卷) (宋 慈賢譯)

 

 

395

Diệu Cát Tường Bình Đẳng Quán Môn Đại Giáo Vương Kinh Lược Xuất Hộ Ma Nghi (1 quyển)Tống ●Từ Hiền dịch ●Q. 20, Tr. 934, Sh. 1194 ●妙吉祥平等觀門大教王經略出護摩儀 (一卷) (宋 慈賢譯)

 

 

396

Diệu Hảo Bảo Xa Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1333, Sh. 2869 ●妙好寶車經 (一卷)

 

 

397

Diệu Pháp Liên Hoa Kinh (7 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 9, Tr. 1, Sh. 262 ●妙法蓮華經 (七卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 

 

398

Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Huyền Nghĩa (20 quyển)Tùy ●Trí Khải thuyết ●Q. 33, Tr. 681, Sh. 1716 ●妙法蓮華經玄義 (二十卷) (隋 智顗說)

  Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

399

Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Huyền Tán (20 quyển)Đường ●Khuy Cơ soạn ●Q. 34, Tr. 651, Sh. 1723 ●妙法蓮華經玄贊 (二十卷) (唐 窺基撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

400

Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Luận Ưu Ba Đề Xá (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Lặc Na Ma Đề cùng Tăng Lãng và một số người khác dịch ●Q. 26, Tr. 10, Sh. 1520 ●妙法蓮華經論優波提舍 (一卷) (元魏 勒那摩提共僧朗等譯)

 

 

401

Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Mã Minh Bồ Tát Phẩm Đệ Tam Thập (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1426, Sh. 2899 ●妙法蓮華經馬明菩薩品第三十 (一卷)

 

 

402

Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm Kinh (1 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch trường hàng, Tùy – Xà Na Quật Đa dịch trùng tụng ●Q. 9, Tr. 198, Sh. 265 ●妙法蓮華經觀世音菩薩普門品經 (一卷) (姚秦 鳩摩羅什譯長行,隋 闍那崛多譯重頌)

 

 

403

Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quảng Lượng Thiên Địa Phẩm Đệ Nhị Thập Cửu (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1355, Sh. 2872 ●妙法蓮華經廣量天地品第二十九 (一卷)

 

 

404

Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Thích Văn (3 quyển)Nhật Bản ●Trung Toán soạn ●Q. 56, Tr. 144, Sh. 2189 ●妙法蓮華經釋文 (三卷) (日本 中算撰)

 

 

405

Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Ưu Ba Đề Xá (2 quyển)Hậu Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi và Đàm Lâm cùng một số người khác dịch ●Q. 26, Tr. 1, Sh. 1519 ●妙法蓮華經憂波提舍 (二卷) (後魏 菩提留支共曇林等譯)

 

 

406

Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Văn Cú (20 quyển)Tùy ●Trí Khải thuyết ●Q. 34, Tr. 1, Sh. 1718 ●妙法蓮華經文句 (二十卷) (隋 智顗說)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

407

Diệu Pháp Thánh Niệm Xứ Kinh (8 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 17, Tr. 419, Sh. 722 ●妙法聖念處經 (八卷) (宋 法天譯)

 

 

408

Diệu Thành Tựu ký (1 quyển)Nhật Bản ●Viên Nhân soạn ●Q. 75, Tr. 49, Sh. 2388 ●妙成就記 (一卷) (日本 圓仁撰)

 

 

409

Diệu Tý Ấn Tràng Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 21, Tr. 883, Sh. 1364 ●妙臂印幢陀羅尼經 (一卷) (唐 實叉難陀譯)

 

 

410

Diệu Tý Bồ Tát Sở Vấn Kinh (4 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 18, Tr. 746, Sh. 896 ●妙臂菩薩所問經 (四卷) (宋 法天譯)

 

 

411

Du Già Kim Cang Đảnh Kinh Thích Tự Mẫu Phẩm (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 338, Sh. 880 ●瑜伽金剛頂經釋字母品 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

412

Du Già Liên Hoa Bộ Niệm Tụng Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 6, Sh. 1032 ●瑜伽蓮華部念誦法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

413

Du Già Luận Ký (48 quyển)Đường ●Độn Luân tập soạn ●Q. 42, Tr. 311, Sh. 1828 ●瑜伽論記 (四十八卷) (唐 遁倫集撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

414

Du Già Luận Thủ Ký (4 quyển)Đường ●Pháp Thành thuật, Phước Huệ ký ●Q. 85, Tr. 937, Sh. 2802 ●瑜伽論手記 (四卷) (唐 法成述, 福慧記)

 

 

415

Du Già Luận Vấn Đáp (7 quyển)Nhật Bản ●Tăng Hạ tạo ●Q. 65, Tr. 269, Sh. 2259 ●瑜伽論問答 (七卷) (日本 增賀造)

 

 

416

Du Già Sư Địa Luận (100 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 30, Tr. 279, Sh. 1579 ●瑜伽師地論 (一百卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

417

Du Già Sư Địa Luận Lược Toản (16 quyển)Đường ●Khuy Cơ soạn ●Q. 43, Tr. 1, Sh. 1829 ●瑜伽師地論略纂 (十六卷) (唐 窺基撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

418

Du Già Sư Địa Luận Phân Môn Ký (6 quyển)Đường ●Pháp Thành soạn Trí Huệ Sơn ký ●Q. 85, Tr. 804, Sh. 2801 ●瑜伽師地論分門記 (六卷) (唐 法成撰.智慧山記)

 

 

419

Du Già Sư Địa Luận Thích (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 30, Tr. 883, Sh. 1580 ●瑜伽師地論釋 (一卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

420

Du Già Tập Yếu Cứu A Nan Đà La Ni Diệm Khẩu Quỹ Nghi Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 468, Sh. 1318 ●瑜伽集要救阿難陀羅尼焰口軌儀經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

421

Du Già Tập Yếu Diệm Khẩu Thí Thực Khởi Giáo A Nan Đà Tự Do (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 472, Sh. 1319 ●瑜伽集要焰口施食起教阿難陀緒由 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

422

Du Già Tập Yếu Diệm Khẩu Thí Thực Nghi (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 473, Sh. 1320 ●瑜伽集要焰口施食儀 (一卷)

 

 

423

Du Kỳ Tổng Hành Tư Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Chân Tịch soạn ●Q. 61, Tr. 504, Sh. 2229 ●瑜祇總行私記 (一卷) (日本 真寂撰)

 

 

424

Du Phương Ký Sao (9 quyển) ● ●Q. 51, Tr. 975, Sh. 2089 ●遊方記抄(九卷)

 

 

425

Du Phương Ký Sao, (bát) Đường Vương Huyền Sách Trung Thiên Trúc Hành Ký Dật Văn (1 quyển) ● ●Q. 51, Tr. 995, Sh. 2089 ●遊方記抄 (八)唐王玄策中天竺行記逸文(一卷)

 

 

426

Du Phương Ký Sao, (cửu) Đường Thường Mẫn Du Thiên Trúc Ký Dật Văn (1 quyển) ● ●Q. 51, Tr. 995, Sh. 2089 ●遊方記抄 (九)(一卷)唐常愍遊天竺記逸文

 

 

427

Du Phương Ký Sao, (lục) Nam Thiên Trúc Bà La Môn Tăng Chánh Bi (1 quyển) Nhật Bản ●Tu Vinh soạn ●Q. 51, Tr. 987, Sh. 2089 ●遊方記抄 (六)南天竺婆羅門僧正碑 (一卷)(日本 修榮撰)

 

 

428

Du Phương Ký Sao, (ngũ) Tây Vực Tăng Tiêu Nam Nhưỡng Kết Truyện (1 quyển) ● ●Q. 51, Tr. 985, Sh. 2089 ●遊方記抄 (五)西域僧銷喃嚷結傳(一卷)

 

 

429

Du Phương Ký Sao, (nhất) Vãng Ngũ Thiên Trúc Quốc Truyện (1 quyển) Tân La ●Huệ Siêu ký ●Q. 51, Tr. 975, Sh. 2089 ●遊方記抄 (一)往五天竺國傳 (一卷)(新羅 慧超記)

 

 

430

Du Phương Ký Sao, (nhị) Ngộ Không Nhập Trúc Ký (1 quyển) Đường ●Viên Chiếu soạn ●Q. 51, Tr. 979, Sh. 2089 ●遊方記抄 (二)悟空入竺記 (一卷)(唐 圓照撰)

 

 

431

Du Phương Ký Sao, (tam) Kế Nghiệp Tây Vực Hành Trình (1 quyển) Tống ●Phạm Thành Đại soạn ●Q. 51, Tr. 981, Sh. 2089 ●遊方記抄 (三)繼業西域行程 (一卷)(宋 范成大撰)

 

 

432

Du Phương Ký Sao, (thất) Đường Đại Hòa Thượng Đông Chinh Truyện (1 quyển) Nhật Bản ●Nguyên Khai soạn ●Q. 51, Tr. 988, Sh. 2089 ●遊方記抄 (七)唐大和尚東征傳 (一卷)(日本 元開撰)

 

 

433

Du Phương Ký Sao, (tứ) Sở Tăng Chỉ Không Thiền Sư Truyện Khảo (1 quyển) ● ●Q. 51, Tr. 982, Sh. 2089 ●遊方記抄 (四)楚僧指空禪師傳考(一卷)

 

 

434

Du Tâm An Lạc Đạo (1 quyển)Tân La ●Nguyên Hiểu soạn ●Q. 47, Tr. 110, Sh. 1965 ●遊心安樂道 (一卷) (新羅 元曉撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

435

Dục Phật Công Đức Kinh (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 16, Tr. 799, Sh. 698 ●浴佛功德經 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

436

Dung Thông Viên Môn Chương (1 quyển)Nhật Bản ●Dung Quán thuật ●Q. 84, Tr. 1, Sh. 2680 ●融通圓門章 (一卷) (日本 融觀述)

 

 

437

Dược Sư Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 306, Sh. 2766 ●藥師經疏 (一卷)

 Thích Huyền Dung dịch

 

438

Dược Sư Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 310, Sh. 2767 ●藥師經疏 (一卷)

 

 

439

Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Bản Nguyện Công Đức Kinh (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 14, Tr. 404, Sh. 450 ●藥師琉璃光如來本願功德經 (一卷) (唐 玄奘譯)

 

 

440

Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Tiêu Tai Trừ Nạn Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Nhất Hạnh soạn ●Q. 19, Tr. 20, Sh. 922 ●藥師琉璃光如來消災除難念誦儀軌 (一卷) (唐 一行撰)

 

 

441

Dược Sư Lưu Ly Quang Thất Phật Bản Nguyện Công Đức Kinh (2 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 14, Tr. 409, Sh. 451 ●藥師琉璃光七佛本願功德經 (二卷) (唐 義淨譯)

 

 

442

Dược Sư Lưu Ly Quang Vương Thất Phật Bản Nguyện Công Đức Kinh Niệm Tụng Nghi Quỹ (2 quyển)Nguyên ●Sa La Ba dịch ●Q. 19, Tr. 33, Sh. 925 ●藥師琉璃光王七佛本願功德經念誦儀軌 (二卷) (元 沙囉巴譯)

 

 

443

Dược Sư Lưu Ly Quang Vương Thất Phật Bản Nguyện Công Đức Kinh Niệm Tụng Nghi Quỹ Cúng Dường Pháp (1 quyển)Nguyên ●Sa La Ba dịch ●Q. 19, Tr. 41, Sh. 926 ●藥師琉璃光王七佛本願功德經念誦儀軌供養法 (一卷) (元 沙囉巴譯)

 

 

444

Dược Sư Nghi Quỹ Nhất Cụ (1 quyển) ● ●Q. 19, Tr. 30C, Sh. 924 ●藥師儀軌一具 (一卷)

 

 

445

Dược Sư Như Lai Giảng Thức (1 quyển)Nhật Bản ●Tối Trừng tác ●Q. 84, Tr. 875, Sh. 2722 ●藥師如來講式 (一卷) (日本 最澄作)

 

 

446

Dược Sư Như Lai Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 29A, Sh. 924 ●藥師如來念誦儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

447

Dược Sư Như Lai Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 30B, Sh. 924 ●藥師如來念誦儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

448

Dược Sư Như Lai Quán Hạnh Nghi Quỹ Pháp (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 19, Tr. 22, Sh. 923 ●藥師如來觀行儀軌法 (一卷) (唐 金剛智譯)

 

 

449

Dược Sư Thất Phật Cúng Dường Nghi Quỹ Như Ý Vương Kinh (1 quyển)Thanh ●Công Bố Tra Bố dịch ●Q. 19, Tr. 48, Sh. 927 ●藥師七佛供養儀軌如意王經 (一卷) (清 工布查布譯)

 

 

450

Dương Kỳ Phương Hội Hòa Thượng Hậu Lục (1 quyển) ● ●Q. 47, Tr. 646, Sh. 1994B ●楊岐方會和尚後錄 (一卷)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

451

Dương Kỳ Phương Hội Hòa Thượng Ngữ Lục (1 quyển)Tống ●Nhân Dũng và một số người khác ghi ●Q. 47, Tr. 640, Sh. 1994A ●楊岐方會和尚語錄 (一卷) (宋 仁勇等編)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

452

Duy Ma Cật Sở Thuyết Kinh (3 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 14, Tr. 537, Sh. 475 ●維摩詰所說經 (三卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 P.Sư Thích Từ Thông dịch

 Thích Trí Quang dịch

453

Duy Ma Kinh Huyền Sớ (6 quyển)Tùy ●Trí Khải soạn ●Q. 38, Tr. 519, Sh. 1777 ●維摩經玄疏 (六卷) (隋 智顗撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

454

Duy Ma Kinh Lược Sớ (10 quyển)Đường ●Trí Khải thuyết Trạm Nhiên lược ●Q. 38, Tr. 562, Sh. 1778 ●維摩經略疏 (十卷) (唐 智顗說.湛然略)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

1777 Duy Ma Kinh Huyền Sớ 

455

Duy Ma Kinh Lược Sớ Thuỳ Dụ Ký (10 quyển)Tống ●Trí Viên thuật ●Q. 38, Tr. 711, Sh. 1779 ●維摩經略疏垂裕記 (十卷) (宋 智圓述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

456

Duy Ma Kinh Nghĩa Ký quyển đệ tứ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 339, Sh. 2769 ●維摩經義記卷第四 (一卷)

 

 

457

Duy Ma Kinh Nghĩa Sớ (5 quyển)Nhật Bản ●Thánh Đức Thái Tử soạn ●Q. 56, Tr. 20, Sh. 2186 ●維摩經義疏 (五卷) (日本 聖德太子撰)

 

 

458

Duy Ma Kinh Nghĩa Sớ (6 quyển)Tùy ●Cát Tạng tạo ●Q. 38, Tr. 908, Sh. 1781 ●維摩經義疏 (六卷) (隋 吉藏造)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

459

Duy Ma Kinh Sao (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 423, Sh. 2773 ●維摩經抄 (一卷)

 

 

460

Duy Ma Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 355, Sh. 2770 ●維摩經疏 (一卷)

 

 

461

Duy Ma Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 364, Sh. 2771 ●維摩經疏 (一卷)

 

 

462

Duy Ma Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 433, Sh. 2774 ●維摩經疏 (一卷)

 

 

463

Duy Ma Kinh Sớ quyển đệ tam, đệ lục (2 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 375, Sh. 2772 ●維摩經疏卷第三.第六 (二卷)

 

 

464

Duy Ma Nghĩa Ký (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 329, Sh. 2768 ●維摩義記 (一卷)

 

 

465

Duy Ma Nghĩa Ký (8 quyển)Tùy ●Huệ Viễn soạn ●Q. 38, Tr. 421, Sh. 1776 ●維摩義記 (八卷) (隋 慧遠撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

466

Duy Ma Sớ Thích Tiền Tiểu Tự Sao (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 434, Sh. 2775 ●維摩疏釋前小序抄 (一卷)

 

 

467

Duy Nhật Tạp Nạn Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 17, Tr. 605, Sh. 760 ●惟日雜難經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

468

Duy Thức Luận (1 quyển)Hậu Ngụy ●Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ●Q. 31, Tr. 63, Sh. 1588 ●唯識論 (一卷) (後魏 瞿曇般若流支譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

469

Duy Thức Luận Đồng Học Sao (68 quyển)Nhật Bản ●Lương Toán sao ●Q. 66, Tr. 1, Sh. 2263 ●唯識論同學鈔 (六十八卷) (日本 良算抄)

 

 

470

Duy Thức Luận Huấn Luận Nhật Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Quang Dận thảo ●Q. 66, Tr. 916, Sh. 2265 ●唯識論訓論日記 (一卷) (日本 光胤草)

 

 

471

Duy Thức Luận Văn Thư (27 quyển)Nhật Bản ●Quang Dận ký ●Q. 66, Tr. 697, Sh. 2264 ●唯識論聞書 (二十七卷) (日本 光胤記)

 

 

472

Duy Thức Nghĩa Đăng Tăng Minh Ký (4 quyển)Nhật Bản ●Thiện Châu thuật ●Q. 65, Tr. 327, Sh. 2261 ●唯識義燈增明記 (四卷) (日本 善珠述)

 

 

473

Duy Thức Nghĩa Tư Ký (12 quyển)Nhật Bản ●Chân Hưng soạn ●Q. 71, Tr. 298, Sh. 2319 ●唯識義私記 (十二卷) (日本 真興撰)

 

 

474

Duy Thức Nhị Thập Luận (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 31, Tr. 74, Sh. 1590 ●唯識二十論 (一卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

475

Duy Thức Nhị Thập Luận Thuật Ký (2 quyển)Đường ●Khuy Cơ soạn ●Q. 43, Tr. 978, Sh. 1834 ●唯識二十論述記 (二卷) (唐 窺基撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

476

Duy Thức Phần Lượng Quyết (1 quyển)Nhật Bản ●Thiện Châu soạn ●Q. 71, Tr. 440, Sh. 2321 ●唯識分量決 (一卷) (日本 善珠撰)

 

 

477

Duy Thức Tam Thập Luận Tụng (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 31, Tr. 60, Sh. 1586 ●唯識三十論頌 (一卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

478

Duy Thức Tam Thập Luận Yếu Thích (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 963, Sh. 2804 ●唯識三十論要釋 (一卷)

 

 

479

Duy Tín Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Thánh Giác soạn ●Q. 83, Tr. 910, Sh. 2675 ●唯信抄 (一卷) (日本 聖覺撰)

 

 

480

Duy Tín Sao Văn Ý (1 quyển)Nhật Bản ●Thân Loan soạn ●Q. 83, Tr. 699, Sh. 2658 ●唯信鈔文意 (一卷) (日本 親鸞撰)

 

 

481

Duy Tín Sao Văn Ý (bản khác – 1 quyển) ● ●Q. 83, Tr. 705, Sh. 2658 ●唯信鈔文意 – (異本 – 1卷)

 

 

482

Duyên Khởi Kinh (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 2, Tr. 547, Sh. 124 ●緣起經 (一卷) (唐 玄奘譯)

 

 

483

Duyên Khởi Thánh Đạo Kinh (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 16, Tr. 827, Sh. 714 ●緣起聖道經 (一卷) (唐 玄奘譯)

 

 

484

Duyên Sanh Luận (1 quyển)Tùy ●Đạt Ma Cấp Đa dịch ●Q. 32, Tr. 482, Sh. 1652 ●緣生論 (一卷) (隋 達磨笈多譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

485

Duyên Sanh Sơ Thắng Phân Pháp Bản Kinh (2 quyển)Tùy ●Đạt Ma Cấp Đa dịch ●Q. 16, Tr. 830, Sh. 716 ●緣生初勝分法本經 (二卷) (隋 達摩笈多譯)

 

 

Đ

 

 

 

486

Đa La Diệp Ký (3 quyển)Nhật Bản ●Tâm Giác soạn ●Q. 84, Tr. 569, Sh. 2707 ●多羅葉記 (三卷) (日本 心覺撰)

 

 

487

Đà La Ni Tập Kinh (12 quyển)Đường ●A Địa Cù Đa dịch ●Q. 18, Tr. 785, Sh. 901 ●陀羅尼集經 (十二卷) (唐 阿地瞿多譯)

 

 

488

Đà La Ni Tạp Tập (10 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 580, Sh. 1336 ●陀羅尼雜集 (十卷)

 

 

489

Đắc Đạo Thê Đắng Tích Trượng Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 17, Tr. 724, Sh. 785 ●得道梯橙錫杖經 (一卷) (失譯)

 

 

490

Đắc Vô Cấu Nữ Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ●Q. 12, Tr. 97, Sh. 339 ●得無垢女經 (一卷) (元魏 瞿曇般若流支譯)

 

 

491

Đại A La Hán Nan Đề Mật Đa La Sở Thuyết Pháp Trụ Ký (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 49, Tr. 12, Sh. 2030 ●大阿羅漢難提蜜多羅所說法住記 (一卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

492

Đại A Xà Lê Thanh Minh Hệ Đồ (1 quyển) ● ●Q. 84, Tr. 859, Sh. 2718 ●大阿闍梨聲明系圖 (一卷)

 

 

493

Đại Ái Đạo Tỳ Kheo Ni Kinh (2 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 24, Tr. 945, Sh. 1478 ●大愛道比丘尼經 (二卷) (失譯)

 

 

494

Đại Ai Kinh (8 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 13, Tr. 409, Sh. 398 ●大哀經 (八卷) (西晉 竺法護譯)

 HUỆ TRANG, Nhóm Tv Huệ Quang

 

495

Đại Bảo Quảng Bác Lâu Các Thiện Trụ Bí Mật Đà La Ni Kinh (3 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 619, Sh. 1005A ●大寶廣博樓閣善住祕密陀羅尼經 (三卷) (唐 不空譯)

 

 

496

Đại Bảo Tích Kinh (120 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch tịnh hợp ●Q. 11, Tr. 1, Sh. 310 ●大寶積經 (一百二十卷) (唐 菩提流志譯并合)

 HT. Thích Trí Tịnh dịch

 

497

Đại Bảo Tích Kinh Luận (4 quyển)Hậu Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 26, Tr. 204, Sh. 1523 ●大寶積經論 (四卷) (後魏 菩提流支譯)

 

 

498

Đại Bảo Tích Kinh, (bát) Pháp Giới Thể Tánh Vô Phân Biệt Hội (Pháp Giới Thể Tánh Vô Phân Biệt Kinh) (2 quyển, 26-27)Lương ●Mạn Đà La dịch ●Q. 11, Tr. 143, Sh. 310 ●大寶積經 (八)法界體性無分別會(法界體性無分別經)(二卷) (卷26-27) (梁 曼陀羅譯)

 

 

499

Đại Bảo Tích Kinh, (cửu) Đại Thừa Thập Pháp Hội (Thập Pháp Kinh) (1 quyển, quyển 28)Nguyên Ngụy ●Phật Đà Phiến Đa dịch ●Q. 11, Tr. 151, Sh. 310 ●大寶積經 (九)大乘十法會 (十法經) (一卷) (卷28) (元魏 佛陀扇多譯)

 

 

500

Đại Bảo Tích Kinh, (lục) Bất Động Như Lai Hội (2 quyển, 19-20)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 101, Sh. 310 ●大寶積經 (六)不動如來會 (二卷) (卷19-20) (唐 菩提流志譯)

 

 

501

Đại Bảo Tích Kinh, (ngũ) Vô Lượng Thọ Như Lai Hội (2 quyển, 17-18)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 91, Sh. 310 ●大寶積經 (五)無量壽如來會 (二卷) (卷17-18) (唐 菩提流志譯)

 

 

502

Đại Bảo Tích Kinh, (nhất) Tam Luật Nghi Hội (3 quyển, 1 – 3)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 2, Sh. 310 ●大寶積經 (一)三律儀會 (三卷) (卷1-3) (唐 菩提流志譯)

 

 

503

Đại Bảo Tích Kinh, (nhị thập bát) Cần Thọ Trưởng Giả Hội (quyển 96)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 540, Sh. 310 ●大寶積經 (二十八)勤授長者會 (卷96) (唐 菩提流志譯)

 

 

504

Đại Bảo Tích Kinh, (nhị thập cửu) Ưu Đà Diên Vương Hội (quyển 97)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 543, Sh. 310 ●大寶積經 (二十九)優陀延王會 (一卷) (卷97) (唐 菩提流志譯)

 

 

505

Đại Bảo Tích Kinh, (nhị thập lục) Thiện Tý Bồ Tát Hội (Thiện Tý Bồ Tát Kinh) (2 quyển, 93-94)Hậu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 11, Tr. 528, Sh. 310 ●大寶積經 (二十六)善臂菩薩會 (善臂菩薩經)(二卷) (卷93-94) (後秦 鳩摩羅什譯)

 

 

506

Đại Bảo Tích Kinh, (nhị thập ngũ) Phát Thắng Chí Lạc Hội (2 quyển, 91-92)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 519, Sh. 310 ●大寶積經 (二十五)  發勝志樂會 (二卷) (卷91-92) (唐菩提流志譯)

 

 

507

Đại Bảo Tích Kinh, (nhị thập nhất) Thọ Huyễn Sư Bạt Đà La Ký Hội (quyển 85)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 486, Sh. 310 ●大寶積經 (二十一)授幻師跋陀羅記會 (一卷)(卷85) (唐 菩提流志譯)

 

 

508

Đại Bảo Tích Kinh, (nhị thập nhị) Đại Thần Biến Hội (2 quyển, 86-87)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 492, Sh. 310 ●大寶積經 (二十二)大神變會 (二卷)(卷86-87) (唐 菩提流志譯)

 

 

509

Đại Bảo Tích Kinh, (nhị thập tam) Ma Ha Ca Diếp Hội (Ma Ha Ca Diếp Kinh) (2 quyển, 88-89)Nguyên Ngụy ●Nguyệt Bà Thủ Na dịch ●Q. 11, Tr. 501, Sh. 310 ●大寶積經(二十三) 摩訶迦葉會 (摩訶迦葉經) (二卷) (卷88-89) (元魏 月婆首那譯)

 

 

510

Đại Bảo Tích Kinh, (nhị thập thất) Thiện Thuận Bồ Tát Hội (quyển 95)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 536, Sh. 310 ●大寶積經 (二十七)善順菩薩會 (一卷) (卷95) (唐 菩提流志譯)

 

 

511

Đại Bảo Tích Kinh, (nhị thập tứ) Ưu Ba Ly Hội (1 quyển – quyển 90)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 514, Sh. 310 ●大寶積經 (二十四)優波離會 (一卷)(卷90) (唐 菩提流志譯)

 

 

512

Đại Bảo Tích Kinh, (nhị thập) Vô Tận Phục Tạng Hội (2 quyển, 83-84)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 480, Sh. 310 ●大寶積經 (二十)無盡伏藏會 (二卷)(卷83-84) (唐 菩提流志譯)

 

 

513

Đại Bảo Tích Kinh, (nhị) Vô Biên Trang Nghiêm Hội (4 quyển, 4 – 7)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 20, Sh. 310 ●大寶積經 (二)無邊莊嚴會 (四卷) (卷4-7) (唐 菩提流志譯)

 

 

514

Đại Bảo Tích Kinh, (tam thập bát) Đại Thừa Phương Tiện Hội (Đại Thừa Phương Tiện Kinh (3 quyển, 106108)Đông Tấn ●Trúc Nan Đề dịch ●Q. 11, Tr. 594, Sh. 310 ●大寶積經 (三十八)大乘方便會 (大乘方便經) (三卷) (卷106-108) (東晉 竺難提譯)

 

 

515

Đại Bảo Tích Kinh, (tam thập cửu) Hiền Hộ Trưởng Giả Hội (Di Thức Kinh) (2 quyển, 109-110)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 11, Tr. 608, Sh. 310 ●大寶積經 (三十九)賢護長者會 (移識經) (二卷) (卷109-110) (隋 闍那崛多譯)

 

 

516

Đại Bảo Tích Kinh, (tam thập lục) Thiện Trụ Ý Thiên Tử Hội (Đại Phương Đẳng Trụ Ý Thiên Tử Sở Vấn Kinh) (4 quyển, 102-105)Tùy ●Đạt Ma Cấp Đa dịch ●Q. 11, Tr. 571, Sh. 310 ●大寶積經 (三十六)善住意天子會 (大方等住意天子所問經) (四卷) (卷102-105) (隋 達摩笈多譯)

 

 

517

Đại Bảo Tích Kinh, (tam thập ngũ) Thiện Đức Thiên Tử Hội (quyển 101)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 566, Sh. 310 ●大寶積經 (三十五)善德天子會 (一卷) (卷101) (唐 菩提流志譯)

 

 

518

Đại Bảo Tích Kinh, (tam thập nhất) Hằng Hà Thượng Ưu Bà Di Hội (quyển 98)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 549, Sh. 310 ●大寶積經 (三十一) 恒河上優婆夷會 (一卷)(卷98) (唐菩提流志譯)

 

 

519

Đại Bảo Tích Kinh, (tam thập nhị) Vô Úy Đức Bồ Tát Hội (Vô Úy Đức Bồ Tát Kinh) (quyển 99)Nguyên Ngụy ●Phật Đà Phiến Đa dịch ●Q. 11, Tr. 550, Sh. 310 ●大寶積經 (三十二)無畏德菩薩會 (無畏德菩薩經 (一卷) (卷99) (元魏 佛陀扇多譯)

 

 

520

Đại Bảo Tích Kinh, (tam thập tam) Vô Cấu Thí Bồ Tát Ứng Biện Hội (Vô Cấu Thí Bồ Tát Phân Biệt Ứng Biện Kinh) (1 quyển, quyển 100)Tây Tấn ●Nhiếp Đạo Chân dịch ●Q. 11, Tr. 556, Sh. 310 ●大寶積經 (三十三)無垢施菩薩應辯會 (無垢施菩薩分別應辯經)(一卷) (卷100) (西晉 聶道真譯)

 

 

521

Đại Bảo Tích Kinh, (tam thập thất) A Xà Thế Vương Tử Hội (quyển 106)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 593, Sh. 310 ●大寶積經 (三十七)阿闍世王子會 (一卷) (卷106) (唐菩提流志譯)

 

 

522

Đại Bảo Tích Kinh, (tam thập tứ) Công Đức Bảo Hoa Sổ Bồ Tát Hội (quyển 101)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 565, Sh. 310 ● 大寶積經  (三十四)功德寶花數菩薩會 (一卷) (卷101) (唐 菩提流志譯)

 

 

523

Đại Bảo Tích Kinh, (tam thập) Diệu Huệ Đồng Nữ Hội (quyển 98)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 547, Sh. 310 ●大寶積經 (三十)妙慧童女會 (一卷) (卷98) (唐 菩提流志譯)

 

 

524

Đại Bảo Tích Kinh, (tam) Mật Tích Kim Cang Lực Sĩ Hội (Mật Tích Kim Cang Lực Sĩ Kinh) (7 quyển, 8-14)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 11, Tr. 42, Sh. 310 ●大寶積經 (三)密跡金剛力士會 (密跡金剛力士經七卷) (七卷) (卷8-14)(西晉 竺法護譯)

 

 

525

Đại Bảo Tích Kinh, (thập bát) Hộ Quốc Bồ Tát Hội (Hộ Quốc Bồ Tát Kinh) (2 quyển, 80-81)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 11, Tr. 457, Sh. 310 ●大寶積經 (十八)護國菩薩會 (護國菩薩經)(二卷) (卷80-81) (隋 闍那崛多譯)

 

 

526

Đại Bảo Tích Kinh, (thập cửu) Úc Già Trưởng Giả Hội (Úc Già Trưởng Giả Vấn Kinh) (1 quyển – quyển 82)Tào Ngụy ●Khang Tăng Khải dịch ●Q. 11, Tr. 472, Sh. 310 ●大寶積經 (十九)郁伽長者會 (郁伽長者問經)(一卷) (卷82) (曹魏 康僧鎧譯)

 

 

527

Đại Bảo Tích Kinh, (thập lục) Bồ Tát Kiến Thật Hội (Bồ Tát Kiến Thật Tam Muội Kinh) (16 quyển, 61-76)Bắc Tề ●Na Liên Đề Da Xá dịch ●Q. 11, Tr. 351, Sh. 310 ●大寶積經 (十六)菩薩見實會 (菩薩見實三昧經) (十六卷) (卷61-76) (北齊 那連提耶舍譯)

 

 

528

Đại Bảo Tích Kinh, (thập ngũ) Văn Thù Sư Lợi Thọ Ký Hội (Văn Thù Sư Lợi Thọ Ký Kinh (3 quyển, 58-60)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 11, Tr. 336, Sh. 310 ●大寶積經 (十五)文殊師利授記會 (文殊師利授記經)(三卷) (卷58-60) (唐 實叉難陀譯)

 

 

529

Đại Bảo Tích Kinh, (thập nhất) Xuất Hiện Quang Minh Hội (5 quyển, 30-34)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 163, Sh. 310 ●大寶積經 (十一)出現光明會 (五卷) (卷30-34) (唐菩提流志譯)

 

 

530

Đại Bảo Tích Kinh, (thập nhị) Bồ Tát Tạng Hội (Đại Bồ Tát Tạng Kinh) (20 quyển, 35-54)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 11, Tr. 195, Sh. 310 ●大寶積經 (十二)菩薩藏會 (大菩薩藏經) (二十卷) (卷35-54) (唐 玄奘譯)

 

 

531

Đại Bảo Tích Kinh, (thập tam) Phật Vị A Nan Thuyết Xử Thai Hội (quyển 55)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 322, Sh. 310 ●大寶積經 (十三)佛為阿難說處胎會 (一卷) (卷55) (唐 菩提流志譯)

 

 

532

Đại Bảo Tích Kinh, (thập thất) Phú Lâu Na Hội (Bồ Tát Tạng Kinh) (3 quyển, 77-79)Hậu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 11, Tr. 434, Sh. 310 ●大寶積經 (十七)富樓那會 (菩薩藏經)(三卷) (卷77-79) (後秦 鳩摩羅什譯)

 

 

533

Đại Bảo Tích Kinh, (thập tứ) Phật Thuyết Nhập Thai Tạng Hội (Phật Vị Nan Đà Phát Xuất Gia Nhập Thai Kinh) (2 quyển, 56-57)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 11, Tr. 326, Sh. 310 ●大寶積經 (十四)佛說入胎藏會 (佛為難陀發出家入胎經) (二卷) (卷56-57) (唐 義淨譯)

 

 

534

Đại Bảo Tích Kinh, (thập) Văn Thù Sư Lợi Phổ Môn Hội (quyển 29)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 158, Sh. 310 ●大寶積經 (十)文殊師利普門會 (一卷) (卷29) (唐 菩提流志譯)

 

 

535

Đại Bảo Tích Kinh, (thất) Bị Giáp Trang Nghiêm Hội (5 quyển, 21-25)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 113, Sh. 310 ●大寶積經 (七)被甲莊嚴會 (五卷) (卷21-25) (唐 菩提流志譯)

 

 

536

Đại Bảo Tích Kinh, (tứ thập bát) Thắng Man Phu Nhân Hội (quyển 119)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 672, Sh. 310 ●大寶積經 (四十八) 勝鬘夫人會 (一卷) (卷119) (唐 菩提流志譯)

 

 

537

Đại Bảo Tích Kinh, (tứ thập cửu) Quảng Truyền Tiên Nhân Hội (quyển 120)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 678, Sh. 310 ●大寶積經 (四十九)廣傳仙人會 (一卷) (卷120) (唐 菩提流志譯)

 

 

538

Đại Bảo Tích Kinh, (tứ thập lục) Văn Thù Thuyết Bát Nhã Hội (Văn Thù Sư Lợi Sở Thuyết Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh) (2 quyển, 115-116)Lương ●Mạn Đà La Tiên dịch ●Q. 11, Tr. 650, Sh. 310 ●大寶積經 (四十六)文殊說般若會 (文殊師利所說摩訶般若波羅蜜經) (二卷) (卷115-116) (梁 曼陀羅仙譯)

 

 

539

Đại Bảo Tích Kinh, (tứ thập ngũ) Vô Tận Huệ Bồ Tát Hội (quyển 115)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 648, Sh. 310 ●大寶積經 (四十五)無盡慧菩薩會 (一卷) (卷115) (唐 菩提流志譯)

 

 

540

Đại Bảo Tích Kinh, (tứ thập nhất) Di Lặc Bồ Tát Vấn Bát Pháp Hội (quyển 111)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 627, Sh. 310 ●大寶積經 (四十一)彌勤菩薩問八法會 (一卷) (卷111) (唐 菩提流志譯)

 

 

541

Đại Bảo Tích Kinh, (tứ thập nhị) Di Lặc Bồ Tát Sở Vấn Hội (quyển 111)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 628, Sh. 310 ●大寶積經(四十二) 彌勤菩薩所問會(一卷)(卷111) (唐 菩提流志譯)

 

 

542

Đại Bảo Tích Kinh, (tứ thập tam) Phổ Minh Bồ Tát Hội (Đại Bảo Tích Kinh) (quyển 112) ●không rõ người dịch ●Q. 11, Tr. 631, Sh. 310 ●大寶積經 (四十三)普明菩薩會 (大寶積經)(一卷) (卷112) (失譯)

 

 

543

Đại Bảo Tích Kinh, (tứ thập thất) Bảo Kế Bồ Tát Hội (Bảo Kế Bồ Tát Sở Vấn Kinh (2 quyển, 117-118)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 11, Tr. 657, Sh. 310 ●大寶積經 (四十七)寶髻菩薩會 (寶髻菩薩所問經) (二卷) (卷117-118) (西晉 竺法護譯)

 

 

544

Đại Bảo Tích Kinh, (tứ thập tứ) Bảo Lương Tụ Hội (Bảo Lương Kinh) (2 quyển, 113-114)Bắc Lương ●Thích Đạo Cung dịch ●Q. 11, Tr. 638, Sh. 310 ●大寶積經 (四十四)寶梁聚會 (寶梁經)(二卷) (卷113-114) (北涼 釋道龔譯)

 

 

545

Đại Bảo Tích Kinh, (tứ thập) Tịnh Tín Đồng Nữ Hội (quyển 111)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 11, Tr. 623, Sh. 310 ●大寶積經 (四十)淨信童女會 (一卷) (卷111) (唐菩提流志譯)

 

 

546

Đại Bảo Tích Kinh, (tứ) Tịnh Cư Thiên Tử Hội (Bồ Tát Thuyết Mộng Kinh) (2 quyển, 15-16)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 11, Tr. 80, Sh. 310 ●大寶積經 (四)淨居天子會 (菩薩說夢經二卷) (二卷) (卷15-16) (西晉 竺法護譯)

 

 

547

Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh (1-200)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 5, Tr. 1, Sh. 220 ●大般若波羅蜜多經 (第1-200卷) (唐 玄奘譯)

 HT. Thích Trí Nghiêm dịch

 

548

Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh (201-400)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 6, Tr. 1, Sh. 220 ●大般若波羅蜜多經 (第201-400卷) (唐 玄奘譯)

 HT. Thích Trí Nghiêm dịch

 

549

Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh (401-600)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 7, Tr. 1, Sh. 220 ●大般若波羅蜜多經 (第401-600卷) (唐 玄奘譯)

 HT. Thích Trí Nghiêm dịch

 

550

Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh Bát Nhã Lý Thú Phân Thuật Tán (3 quyển)Đường ●Khuy Cơ soạn ●Q. 33, Tr. 25, Sh. 1695 ●大般若波羅蜜多經般若理趣分述讚 (三卷) (唐 窺基撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

551

Đại Bát Niết Bàn Bàn Kinh Huyền Nghĩa (2 quyển)Tùy ●Quán Đảnh soạn ●Q. 38, Tr. 1, Sh. 1765 ●大般涅槃經玄義 (二卷) (隋 灌頂撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

552

Đại Bát Niết Bàn Bàn Kinh Nghĩa Ký (10 quyển)Tùy ●Huệ Viễn thuật ●Q. 37, Tr. 613, Sh. 1764 ●大般涅槃經義記 (十卷) (隋 慧遠述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

553

Đại Bát Niết Bàn Bàn Kinh Sớ (33 quyển)Tùy ●Quán Đảnh soạn ●Q. 38, Tr. 41, Sh. 1767 ●大般涅槃經疏 (三十三卷) (隋 灌頂撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

554

Đại Bát Niết Bàn Kinh (3 quyển)Đông Tấn ●Pháp Hiển dịch ●Q. 1, Tr. 191, Sh. 7 ●大般涅槃經 (三卷) (東晉 法顯譯)

 

 

555

Đại Bát Niết Bàn Kinh (36 quyển)Tống ●Huệ Nghiêm và một số người khác y theo kinh Nê Hoàn thêm vào ●Q. 12, Tr. 605, Sh. 375 ●大般涅槃經 (三十六卷) (宋 慧嚴等依泥洹經加之)

 

 

556

Đại Bát Niết Bàn Kinh (40 quyển)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 12, Tr. 365, Sh. 374 ●大般涅槃經 (四十卷) (北涼 曇無讖譯)

 

 

557

Đại Bát Niết Bàn Kinh Tập Giải (71 quyển)Lương ●Bảo Lượng và một số người khác sưu tập ●Q. 37, Tr. 377, Sh. 1763 ●大般涅槃經集解 (七十一卷) (梁 寶亮等集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

558

Đại Bát Niết Bàn Kinh, Hậu Phần (2 quyển)Đường ●Nhã Na Bạt Đà La dịch ●Q. 12, Tr. 900, Sh. 377 ●大般涅槃經後分 (二卷) (唐 若那跋陀羅譯)

 

 

559

Đại Bi Khải Thỉnh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1295, Sh. 2843 ●大悲啟請 (一卷)

 

 

560

Đại Bi Kinh (5 quyển)Cao Tề ●Na Liên Đề Da Xá dịch ●Q. 12, Tr. 945, Sh. 380 ●大悲經 (五卷) (高齊 那連提耶舍譯)

 

 

561

Đại Bi Tâm Đà La Ni Tu Hành Niệm Tụng Lược Nghi (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 126, Sh. 1066 ●大悲心陀羅尼修行念誦略儀 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

562

Đại Biện Tà Chánh Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1410, Sh. 2893 ●大辯邪正經 (一卷)

 

 

563

Đại Cát Nghĩa Thần Chú Kinh (4 quyển)Nguyên Ngụy ●Đàm Diệu dịch ●Q. 21, Tr. 568, Sh. 1335 ●大吉義神呪經 (四卷) (元魏 曇曜譯)

 

 

564

Đại Cát Tường Thiên Nữ Thập Nhị Khế Nhất Bách Bát Danh Vô Cấu Đại Thừa Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 253, Sh. 1253 ●大吉祥天女十二契一百八名無垢大乘經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

565

Đại Chính Cú Vương Kinh (2 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 1, Tr. 831, Sh. 45 ●大正句王經 (二卷) (宋 法賢譯)

 

 

566

Đại Chu San Định Chúng Kinh Mục Lục (15 quyển)Đường ●Minh Thuyên và một số người khác cùng soạn ●Q. 55, Tr. 372, Sh. 2153 ●大周刊定眾經目錄 (十五卷) (唐 明佺等撰)

 

 

567

Đại Đà La Ni Mạt Pháp Trung Nhất Tự Tâm Chú Kinh (1 quyển)Đường ●Bảo Tư Duy dịch ●Q. 19, Tr. 315, Sh. 956 ●大陀羅尼末法中一字心呪經 (一卷) (唐 寶思惟譯)

 

 

568

Đại Đăng Quốc Sư Ngữ Lục (3 quyển)Nhật Bản ●Tông Phong Diệu Siêu giảng nói, thị giả Tánh Trí và một số người khác ghi ●Q. 81, Tr. 191, Sh. 2566 ●大燈國師語錄 (三卷) (日本 宗峰妙超語.侍者性智等編)

 

 

569

Đại Danh Mục (1 quyển)Nhật Bản ●Hiển Trí soạn ●Q. 83, Tr. 833, Sh. 2671 ●大名目 (一卷) (日本 顯智撰)

 

 

570

Đại Diệu Kim Cang Đại Cam Lộ Quân Noa Lợi Diệm Man Xí Thạnh Phật Đảnh Kinh (1 quyển)Đường ●Đạt Ma Tê Na dịch ●Q. 19, Tr. 339, Sh. 965 ●大妙金剛大甘露軍拏利 焰 鬘 熾 盛佛頂經 (一卷) (唐 達磨栖那譯)

 

 

571

Đại Dược Xoa Nữ Hoan Hỷ Mẫu Tinh Ái Tử Thành Tựu Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 286, Sh. 1260 ●大藥叉女歡喜母并愛子成就法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

572

Đại Đường Cố Đại Đức Tặng Tư Không Đại Biện Chánh Quảng Trí Bất Không Tam Tạng Hành Trạng (1 quyển)Đường ●Triệu Thiên soạn ●Q. 50, Tr. 292, Sh. 2056 ●大唐故大德贈司空大辨正廣智不空三藏行狀 (一卷) (唐 趙遷撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

573

Đại Đường Cố Tam Tạng Huyền Trang Pháp Sư Hành Trạng (1 quyển)Đường ●Minh Tường soạn ●Q. 50, Tr. 214, Sh. 2052 ●大唐故三藏玄奘法師行狀 (一卷) (唐 冥詳撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

574

Đại Đường Đại Từ Ân Tự Tam Tạng Pháp Sư Truyện (10 quyển)Đường ●Huệ Lập viết, Ngạn Tông chú giải ●Q. 50, Tr. 220, Sh. 2053 ●大唐大慈恩寺三藏法師傳 (十卷) (唐 慧立本, 彥悰箋)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

575

Đại Đường Nội Điển Lục (10 quyển)Đường ●Đạo Tuyên soạn ●Q. 55, Tr. 219, Sh. 2149 ●大唐內典錄 (十卷) (唐 道宣撰)

 

 

576

Đại Đường Tây Vực Cầu Pháp Cao Tăng Truyện (2 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh soạn ●Q. 51, Tr. 1, Sh. 2066 ●大唐西域求法高僧傳 (二卷) (唐 義淨撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

577

Đại Đường Tây Vực Ký (12 quyển)Đường ●Huyền Trang thuật, Biện Cơ soạn ●Q. 51, Tr. 867, Sh. 2087 ●大唐西域記 (十二卷) (唐 玄奘述, 辯機撰)

 

 

578

Đại Đường Thanh Long Tự Tam Triều Cung Phụng Đại Đức Hành Trạng (1 quyển) ● ●Q. 50, Tr. 294, Sh. 2057 ●大唐青龍寺三朝供奉大德行狀 (一卷)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 Hành Trạng Hòa Thượng Tuệ Quả

579

Đại Đường Trinh Nguyên Tục Khai Nguyên Thích Giáo Lục (3 quyển)Đường ●Viên Chiếu tập ●Q. 55, Tr. 748, Sh. 2156 ●大唐貞元續開元釋教錄 (三卷) (唐 圓照集)

 

 

580

Đại Giác Thiền Sư Ngữ Lục (3 quyển) ●Nhật Bản ●Lan Khê Đạo Long giảng nói, thị giả Viên Hiển và một số người khác ghi ●Q. 80, Tr. 46, Sh. 2547 ●大覺禪師語錄 (三卷) (日本 蘭溪道隆語.侍者圓顯等編)

 

 

581

Đại Giám Thanh Quy (1 quyển)Nhật Bản ●Thanh Chuyết Chánh Trừng soạn ●Q. 81, Tr. 619, Sh. 2577 ●大鑑清規 (一卷) (日本 清拙正澄撰)

 

 

582

Đại Hắc Thiên Thần Pháp (1 quyển)Đường ●Thần Khải ký ●Q. 21, Tr. 355, Sh. 1287 ●大黑天神法 (一卷) (唐 神愷記)

 

 

583

Đại Hàn Lâm Thánh Nan Noa Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 21, Tr. 908, Sh. 1392 ●大寒林聖難拏陀羅尼經 (一卷) (宋 法天譯)

 

 

584

Đại Hoa Nghiêm Kinh Lược Sách (1 quyển)Đường ●Trừng Quán thuật ●Q. 36, Tr. 701, Sh. 1737 ●大華嚴經略策 (一卷) (唐 澄觀述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

585

Đại Hoa Nghiêm Trưởng Giả Vấn Phật Na La Diên Lực Kinh (1 quyển)Đường ●Bát Nhã và Lợi Ngôn dịch ●Q. 14, Tr. 853, Sh. 547 ●大花嚴長者問佛那羅延力經 (一卷) (唐 般若共利言譯)

 

 

586

Đại Hòa Thượng Phụng Vị Bình An Thành Thái Thượng Thiên Hoàng Quán Đảnh Văn (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 78, Tr. 1, Sh. 2461 ●大和尚奉為平安城太上天皇灌頂文 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

587

Đại Hư Không Tạng Bồ Tát Niệm Tụng Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 603, Sh. 1146 ●大虛空藏菩薩念誦法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

588

Đại Huệ Độ Kinh Tông Yếu (1 quyển)Tân La ●Nguyên Hiểu soạn ●Q. 33, Tr. 68, Sh. 1697 ●大慧度經宗要 (一卷) (新羅 元曉撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

589

Đại Huệ Phổ Giác Thiền Sư Ngữ Lục (30 quyển)Tống ●Uẩn Văn biên ●Q. 47, Tr. 811, Sh. 1998A ●大慧普覺禪師語錄 (三十卷) (宋 蘊聞編)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

590

Đại Huệ Phổ Giác Thiền Sư Tông Môn Vũ Khố (1 quyển)Tống ●Đạo Khiêm biên ●Q. 47, Tr. 943, Sh. 1998B ●大慧普覺禪師宗門武庫 (一卷) (宋 道謙編)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

591

Đại Kim Cang Diệu Cao Sơn Lâu Các Đà La Ni (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 21, Tr. 928, Sh. 1415 ●大金剛妙高山樓閣陀羅尼 (一卷) (宋 施護譯)

 

 

592

Đại Kim Sắc Khổng Tước Chú Vương Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 19, Tr. 477, Sh. 986 ●大金色孔雀呪王經 (一卷) (失譯)

 

 

593

Đại Kinh Yếu Nghĩa Sao Chú Giải (1 quyển) ● ●Q. 77, Tr. 553, Sh. 2440 ●大經要義抄注解 (一卷)

 

 

594

Đại Lạc Kim Cang Bất Không Chân Thật Tam Ma Da Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 8, Tr. 784, Sh. 243 ●大樂金剛不空真實三麼耶經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

595

Đại Lạc Kim Cang Bất Không Chân Thật Tam Muội Da Kinh Bát Nhã Ba La Mật Đa Lý Thú Thích (2 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 607, Sh. 1003 ●大樂金剛不空真實三昧耶經般若波羅蜜多理趣釋 (二卷) (唐 不空譯)

 

 

596

Đại Lạc Kim Cang Tát Đỏa Tu Hành Thành Tựu Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 509, Sh. 1119 ●大樂金剛薩埵修行成就儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

597

Đại Lạc Kinh Hiển Nghĩa Sao (3 quyển)Nhật Bản ●Tế Xiêm soạn ●Q. 61, Tr. 617, Sh. 2239 ●大樂經顯義抄 (三卷) (日本 濟暹撰)

 

 

598

Đại Lâu Thán Kinh (6 quyển)Tây Tấn ●Pháp Lập và Pháp Cự cùng dịch ●Q. 1, Tr. 277, Sh. 23 ●大樓炭經 (六卷) (西晉法立共法炬譯)

 

 

599

Đại Luân Kim Cang Tu Hành Tất Địa Thành Tựu Cập Cúng Dường Pháp (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 166, Sh. 1231 ●大輪金剛修行悉地成就及供養法 (一卷)

 

 

600

Đại Minh Cao Tăng Truyện (8 quyển)Minh ●Như Tỉnh soạn ●Q. 50, Tr. 901, Sh. 2062 ●大明高僧傳 (八卷) (明 如惺撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

601

Đại Minh Độ Kinh (6 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 8, Tr. 478, Sh. 225 ●大明度經 (六卷) (吳 支謙譯)

 

TẮC PHÚ, DIỆU QUÝ, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

602

Đại Mục Kiền Liên Minh Gian Cứu Mẫu Biến Văn Tinh Đồ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1307, Sh. 2858 ●大目乾連冥間救母變文并圖 (一卷)

 

 

603

Đại Nguyên Đàm Nghĩa Văn Thư Sao (1 quyển) ● ●Q. 83, Tr. 314, Sh. 2618 ●大原談義聞書鈔 (一卷)

 

 

604

Đại Nguyên Thanh Minh Bác Sĩ Đồ (1 quyển) ● ●Q. 84, Tr. 849, Sh. 2715 ●大原聲明博士圖 (一卷)

 

 

605

Đại Nhật Kinh Chủ Dị Nghĩa Sự (1 quyển)Nhật Bản ●Hựu Khoái ký ●Q. 77, Tr. 846, Sh. 2455 ●大日經主異義事 (一卷) (日本 宥快記)

 

 

606

Đại Nhật Kinh Cúng Dường Thứ Đệ Pháp Sớ Tư Ký (8 quyển)Nhật Bản ●Hựu Phạm soạn ●Q. 60, Tr. 719, Sh. 2220 ●大日經供養次第法疏私記 (八卷) (日本 宥範撰)

 

 

607

Đại Nhật Kinh Cúng Dường Trì Tụng Bất Đồng (7 quyển)Nhật Bản ●An Nhiên soạn ●Q. 75, Tr. 299, Sh. 2394 ●大日經供養持誦不同 (七卷) (日本 安然撰)

 

 

608

Đại Nhật Kinh Giáo Chủ Bản Địa Gia Trì Phân Biệt (1 quyển)Nhật Bản ●Cảo Bảo soạn ●Q. 77, Tr. 773, Sh. 2452 ●大日經教主本地加持分別 (一卷) (日本 杲寶撰)

 

 

609

Đại Nhật Kinh Giáo Chủ Nghĩa (1 quyển)Nhật Bản ●Đàm Tịch soạn ●Q. 77, Tr. 851, Sh. 2457 ●大日經教主義 (一卷) (日本 曇寂撰)

 

 

610

Đại Nhật Kinh Khai Đề (1 quyển – dị bản 5 quyển) ● ●Q. 58, Tr. 10, Sh. 2211 ●大日經開題 (一卷 – 異本五)

 

 

611

Đại Nhật Kinh Khai Đề (1 quyển – dị bản lục) ● ●Q. 58, Tr. 11, Sh. 2211 ●大日經開題 (一卷 – 異本六)

 

 

612

Đại Nhật Kinh Khai Đề (1 quyển – dị bản nhất) ● ●Q. 58, Tr. 3, Sh. 2211 ●大日經開題 (一卷 – 異本一)

 

 

613

Đại Nhật Kinh Khai Đề (1 quyển – dị bản tam) ● ●Q. 58, Tr. 6, Sh. 2211 ●大日經開題 (一卷 – 異本三) 

 

 

614

Đại Nhật Kinh Khai Đề (1 quyển – dị bản tứ) ● ●Q. 58, Tr. 7, Sh. 2211 ●大日經開題 (一卷 – 異本四)

 

 

615

Đại Nhật Kinh Khai Đề (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 58, Tr. 1, Sh. 2211 ●大日經開題 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

616

Đại Nhật Kinh Lược Khai Đề (1 quyển – dị bản nhị) ● ●Q. 58, Tr. 4, Sh. 2211 ●大日經略開題 (一卷 – 異本二)

 

 

617

Đại Nhật Kinh Lược Nhiếp Niệm Tụng Tùy Hành Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 176, Sh. 857 ●大日經略攝念誦隨行法    (一卷) (唐 不空譯)

 

 

618

Đại Nhật Kinh Sớ Chỉ Tâm Sao (16 quyển)Nhật Bản ●Lại Du soạn ●Q. 59, Tr. 571, Sh. 2217 ●大日經疏指心鈔 (十六卷) (日本 賴瑜撰)

 

 

619

Đại Nhật Kinh Sớ Diễn Áo Sao (60 quyển)Nhật Bản ●Cảo Bảo soạn ●Q. 59, Tr. 1, Sh. 2216 ●大日經疏演奧鈔 (六十卷) (日本 杲寶撰)

 

 

620

Đại Nhật Kinh Sớ Diệu Ấn Sao (80 quyển)Nhật Bản ●Hựu Phạm ký ●Q. 58, Tr. 25, Sh. 2213 ●大日經疏妙印鈔 (八十卷) (日本 宥範記)

 

 

621

Đại Nhật Kinh Sớ Diệu Ấn Sao Khẩu Truyền (10 quyển)Nhật Bản ●Hựu Phạm tuyển ●Q. 58, Tr. 639, Sh. 2214 ●大日經疏妙印鈔口傳 (十卷) (日本 宥範撰)

 

 

622

Đại Nhật Kinh Sớ Sao (85 quyển)Nhật Bản ●Hựu Khoái tuyển ●Q. 60, Tr. 1, Sh. 2218 ●大日經疏鈔 (八十五卷) (日本 宥快撰)

 

 

623

Đại Nhật Kinh Trì Tụng Thứ Đệ Nghi Quỹ (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 18, Tr. 181, Sh. 860 ●大日經持誦次第儀軌 (一卷) (失譯)

 

 

624

Đại Nhật Kinh Trụ Tâm Phẩm Sớ Tư Ký (16 quyển)Nhật Bản ●Tế Xiêm soạn ●Q. 58, Tr. 685, Sh. 2215 ●大日經住心品疏私記 (十六卷) (日本 濟暹撰)

 

 

625

Đại Nhật Kinh Trụ Tâm Phẩm Sớ Tư Ký (20 quyển)Nhật Bản ●Đàm Tịch soạn ●Q. 60, Tr. 359, Sh. 2219 ●大日經住心品疏私記 (二十卷) (日本 曇寂撰)

 

 

626

Đại Nhật Như Lai Kiếm Ấn (1 quyển) ● ●Q. 18, Tr. 195A, Sh. 864 ●大日如來劍印 (一卷)

 

 

627

Đại Niết Bàn Kinh Nghĩa Ký (quyển đệ tứ) (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 294B, Sh. 2764 ●大涅槃經義記卷第四 (一卷)

 

 

628

Đại Oai Đăng Quang Tiên Nhân Vấn Nghi Kinh (1 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa cùng một số người khác dịch ●Q. 17, Tr. 883, Sh. 834 ●大威燈光仙人問疑經 (一卷) (隋 闍那崛多等譯)

 

 

629

Đại Oai Đức Đà La Ni Kinh (20 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 21, Tr. 755, Sh. 1341 ●大威德陀羅尼經 (二十卷) (隋 闍那崛多譯)

 

 

630

Đại Oai Lực Ô Xu Sắt Ma Minh Vương Kinh (3 quyển)Đường ●A Chất Đạt Tản dịch ●Q. 21, Tr. 142, Sh. 1227 ●大威力烏樞瑟摩明王經 (三卷) (唐 阿質達霰譯)

 

 

631

Đại Oai Nghi Thỉnh Vấn (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1390, Sh. 2884 ●大威儀請問 (一卷)

 

 

632

Đại Oai Nộ Ô Sô Sáp Ma Nghi Quỹ Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 133, Sh. 1224 ●大威怒烏芻澀麼儀軌經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

633

Đại Oai Nộ Ô Sô Sáp Ma Nghi Quỹ Kinh (1 quyển) Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 135, Sh. 1225 ●大威怒烏芻澁麼儀軌經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

634

Đại Phẩm Du Ý (1 quyển)Trần ●Cát Tạng soạn ●Q. 33, Tr. 63, Sh. 1696 ●大品遊意 (一卷) (隋 吉藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

 

635

Đại Pháp Cổ Kinh (2 quyển)Lưu Tống ●Cầu Na Bạt Đà La dịch ●Q. 9, Tr. 290, Sh. 270 ●大法鼓經 (二卷) (劉宋 求那跋陀羅譯)

 

 

636

Đại Pháp Cự Đà La Ni Kinh (20 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 21, Tr. 661, Sh. 1340 ●大法炬陀羅尼經 (二十卷) (隋 闍那崛多譯)

 

 

637

Đại Phật Đảnh Đại Đà La Ni (1 quyển) ● ●Q. 19, Tr. 102, Sh. 944B ●大佛頂大陀羅尼 (一卷)

 

 

638

Đại Phật Đảnh Kinh Khai Đề (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 61, Tr. 601, Sh. 2233 ●大佛頂經開題 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

639

Đại Phật Đảnh Như Lai Mật Nhân Tu Chứng Liễu Nghĩa Chư Bồ Tát Vạn Hạnh Thủ Lăng Nghiêm Kinh (10 quyển)Đường ●Bát Lạt Mật Đế dịch ●Q. 19, Tr. 105, Sh. 945 ●大佛頂如來密因修證了義諸菩薩萬行首楞嚴經 (十卷) (唐 般剌蜜帝譯)

 HT. Thích Duy Lực dịch

 

640

Đại Phật Đảnh Như Lai Phóng Quang Tất Đát Đa Bát Đát La Đại Thần Lực Đô Nhiếp Nhất Thiết Chú Vương Đà La Ni Kinh Đại Oai Đức Tối Thắng Kim Luân Tam Muội Chú Phẩm (1 quyển) ● ●Q. 19, Tr. 180, Sh. 947 ●大佛頂如來放光悉怛多般怛羅大神力都攝一切呪王陀羅尼經大威德最勝金 輪三昧呪品 (一卷)

 

 

641

Đại Phật Đảnh Như Lai Phóng Quang Tất Đát Đa Bát Đát Ra Đà La Ni (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 100, Sh. 944A ●大佛頂如來放光悉怛多缽怛囉陀羅尼 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

642

Đại Phật Đảnh Như Lai Phóng Quang Tất Đát Tha Bát Đát Ra Đà La Ni Khám Chú (1 quyển)Nhật Bản ●Minh Giác soạn ●Q. 61, Tr. 606, Sh. 2235 ●大佛頂如來放光悉怛他鉢怛囉陀羅尼勘註 (一卷) (日本 明覺撰)

 

 

643

Đại Phật Đảnh Quảng Tụ Đà La Ni Kinh (5 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 19, Tr. 155, Sh. 946 ●大佛頂廣聚陀羅尼經 (五卷) (失譯)

 

 

644

Đại Phật Lược Sám (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1293, Sh. 2841 ●大佛略懺 (一卷)

 

 

645

Đại Phiền Sa Châu Thích Môn Giáo Pháp Hòa Thượng Hồng Viên Tu Công Đức Ký (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1322, Sh. 2862 ●大蕃沙洲釋門教法和尚洪園修功德記 (一卷)

 

 

646

Đại Phương Đẳng Đà La Ni Kinh (4 quyển)Bắc Lương ●Pháp Chúng dịch ●Q. 21, Tr. 641, Sh. 1339 ●大方等陀羅尼經 (四卷) (北涼 法眾譯)

 

 

647

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh (60 quyển)Tùy ●Tăng Tựu hợp ●Q. 13, Tr. 1, Sh. 397 ●大方等大集經 (六十卷) (隋 僧就合)

 6 NGƯỜI DỊCH, Nhóm Tv Huệ Quang

 

648

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh Bồ Tát Niệm Phật Tam Muội Phần (10 quyển)Tùy ●Đạt Ma Cấp Đa dịch ●Q. 13, Tr. 830, Sh. 415 ●大方等大集經菩薩念佛三昧分 (十卷) (隋 達磨笈多譯)

 

 

649

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh Hiền Hộ Phần (5 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 13, Tr. 872, Sh. 416 ●大方等大集經賢護分 (五卷) (隋 闍那崛多譯)

 

 

650

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (bát) Hư Không Tạng Phẩm (5 quyển, 14-18)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 13, Tr. 93, Sh. 397 ●大方等大集經 (八)虛空藏品 (卷14-18) (北涼 曇無讖譯)

 

 

651

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (cửu) Bảo Tràng Phần (3 quyển, 19-21)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 13, Tr. 129, Sh. 397 ●大方等大集經 (九)寶幢分 (卷19-21) (北涼 曇無讖譯)

 

 

652

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (lục) Vô Ngôn Bồ Tát Phẩm (quyển 12)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 13, Tr. 74, Sh. 397 ●大方等大集經 (六)無言菩薩品 (卷12) (北涼 曇無讖譯)

 

 

653

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (ngũ) Hải Huệ Bồ Tát Phẩm (4 quyển, 8-11) ●Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 13, Tr. 46, Sh. 397 ●大方等大集經 (五)海慧菩薩品 (卷8-11) (北涼 曇無讖譯)

 

 

654

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (nhất) Anh Lạc Phẩm (quyển 1)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 13, Tr. 1, Sh. 397 ●大方等大集經 (一)瓔珞品 (卷1) (北涼 曇無讖譯)

 

 

655

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (nhị) Đà La Ni Tự Tại Vương Bồ Tát Phẩm (2 quyển, 5-6)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 13, Tr. 5, Sh. 397 ●大方等大集經 (二)陀羅尼自在王菩薩品 (卷1-4) (北涼 曇無讖譯)

 

 

656

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (tam) Bảo Nữ Phẩm (2 quyển, 5-6)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 13, Tr. 28, Sh. 397 ●大方等大集經 (三)寶女品 (卷5-6) (北涼 曇無讖譯)

 

 

657

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (thập lục) Tu Di Tạng Phần (Đại Thừa Đại Tập Tu Di Tạng Kinh Nhị Quyển (2 quyển, 57-58)Cao Tề ●Na Liên Đề Da Xá dịch ●Q. 13, Tr. 381, Sh. 397 ●大方等大集經 (十六)須彌藏分 (大乘大集須彌藏經二卷) (卷57-58) (高齊 那連提耶舍譯)

 

 

658

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (thập ngũ) Nguyệt Tạng Phần (Đại Phương Đẳng Đại Tập Nguyệt Tạng Kinh) (11 quyển, 46-56)Cao Tề ●Na Liên Đề Da Xá dịch ●Q. 13, Tr. 298, Sh. 397 ●大方等大集經 (十五)月藏分 (大方等大集月藏經十一卷) (卷46-56) (高齊 那連提耶舍譯)

 

 

659

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (thập nhất) Bảo Kế Bồ Tát Phẩm (2 quyển, 25-26)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 13, Tr. 175, Sh. 397 ●大方等大集經 (十一)寶髻菩薩品 (卷25-26) (北涼曇無讖譯)

 

 

660

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (thập nhị) Vô Tận Ý Bồ Tát Phẩm (Vô Tận Ý Bồ Tát Kinh) (4 quyển, 27-30)Tống ●Trí Nghiêm và Bảo Vân dịch ●Q. 13, Tr. 184, Sh. 397 ●大方等大集經 (十二)無盡意菩薩品 (無盡意菩薩經四卷) (卷27-30) (宋 智嚴共寶雲譯)

 

 

661

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (thập tam) Nhật Mật Phần (3 quyển, 31-33)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 13, Tr. 213, Sh. 397 ●大方等大集經 (十三)日密分 (卷31–33) (北涼 曇無讖譯)

 

 

662

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (thập thất) Thập Phương Bồ Tát Phẩm (Minh Độ Ngũ Thập Giáo Kế Kinh) (2 quyển, 59-60) Cao Tề ●Na Liên Đề Da Xá dịch ●Q. 13, Tr. 394, Sh. 397 ●大方等大集經 (十七)十方菩薩品 (明度五十校計經二卷) (卷59-60 (高齊 那連提耶舍譯)

 

 

663

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (thập tứ) Nhật Tạng Phần (Đại Thừa Đại Phương Đẳng Nhật Tạng Kinh) (12 quyển, 34-45)Tùy ●Na Liên Đề Da Xá dịch ●Q. 13, Tr. 233, Sh. 397 ●大方等大集經 (十四)日藏分 (大乘大方等日藏經十二卷) (卷34-45) (隋 那連提耶舍譯)

 

 

664

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (thập) Hư Không Mục Phần (3 quyển, 22-24)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 13, Tr. 173, Sh. 397 ●大方等大集經 (十)虛空目分 (卷22-24) (北涼 曇無讖譯)

 

 

665

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (thất) Bất Khả Thuyết Bồ Tát Phẩm (quyển 13)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 13, Tr. 83, Sh. 397 ●大方等大集經 (七)不可說菩薩品 (卷13) (北涼 曇無讖譯)

 

 

666

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh, (tứ) Bất Tuẫn Bồ Tát Phẩm (quyển 7)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 13, Tr. 40, Sh. 397 ●大方等大集經 (四)不眴菩薩品 (卷7) (北涼 曇無讖譯)

 

 

667

Đại Phương Đẳng Đại Vân Kinh Thỉnh Vũ Phẩm Đệ Lục Thập Tứ (1 quyển)Bắc Chu ●Xà Na Da Xá dịch ●Q. 19, Tr. 500, Sh. 992 ●大方等大雲經請雨品第六十四 (一卷) (北周 闍那耶舍譯)

 

 

668

Đại Phương Đẳng Như Lai Tạng Kinh (1 quyển)Đông Tấn ●Phật Đà Bạt Đà La dịch ●Q. 16, Tr. 457, Sh. 666 ●大方等如來藏經 (一卷) (東晉 佛陀跋陀羅譯)

 

 

669

Đại Phương Đẳng Vô Tưởng Kinh (6 quyển)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 12, Tr. 1077, Sh. 387 ●大方等無想經 (六卷) (北涼 曇無讖譯)

 

 

670

Đại Phương Quảng Bảo Khiếp Kinh (3 quyển)Lưu Tống ●Cầu Na Bạt Đà La dịch ●Q. 14, Tr. 466, Sh. 462 ●大方廣寶篋經 (三卷) (劉宋 求那跋陀羅譯)

 

 

671

Đại Phương Quảng Bồ Tát Tạng Kinh Trung Văn Thù Sư Lợi Căn Bản Nhất Tự Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Bảo Tư Duy dịch ●Q. 20, Tr. 780, Sh. 1181 ●大方廣菩薩藏經中文殊師利根本一字陀羅尼經 (一卷) (唐 寶思惟譯)

 

 

672

Đại Phương Quảng Bồ Tát Tạng Văn Thù Sư Lợi Căn Bản Nghi Quỹ Kinh (20 quyển)Tống ●Thiên Tức Tai dịch ●Q. 20, Tr. 835, Sh. 1191 ●大方廣菩薩藏文殊師利根本儀軌經 (二十卷) (宋 天息災譯)

 

 

673

Đại Phương Quảng Hoa Nghiêm Kinh Bất Tư Nghị Phật Cảnh Giới Phần (1 quyển)Đường ●Đề Vân Bát Nhã dịch ●Q. 10, Tr. 905, Sh. 300 ●大方廣華嚴經不思議佛境界分 (一卷) (唐 提雲般若譯)

 

 

674

Đại Phương Quảng Hoa Nghiêm Kinh Sưu Huyền Phân Tề Thông Trí Phương Quỹ (10 quyển)Đường ●Trí Nghiễm thuật ●Q. 35, Tr. 13, Sh. 1732 ●大方廣佛華嚴經搜玄分齊通智方軌 (十卷) (唐 智儼述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

675

Đại Phương Quảng Hoa Nghiêm Thập Ác Phẩm Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1359, Sh. 2875 ●大方廣華嚴十惡品經 (一卷)

 

 

676

Đại Phương Quảng Mạn Thù Thất Lợi Đồng Chân Bồ Tát Hoa Nghiêm Bản Giáo Tán Diêm Mạn Đức Ca Phẫn Nộ Vương Chân Ngôn A Tỳ Giá Lỗ Ca Nghi Quỹ Phẩm (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 77, Sh. 1216 ●大方廣曼殊室利童真菩薩華嚴本教讚閻曼德迦忿怒王真言阿毘遮嚕迦儀軌 品 (一卷)

 

 

677

Đại Phương Quảng Nhập Như Lai Trí Đức Bất Tư Nghị Kinh (1 quyển)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 10, Tr. 924, Sh. 304 ●大方廣入如來智德不思議經 (一卷) (唐 實叉難陀譯)

 CHÚC GIẢI, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

678

Đại Phương Quảng Như Lai Bất Tư Nghị Cảnh Giới Kinh (1 quyển)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 10, Tr. 909, Sh. 301 ●大方廣如來不思議境界經 (一卷) (唐 實叉難陀譯)

 CHÚC GIẢI, Nhóm Tv Huệ Quang

 

679

Đại Phương Quảng Như Lai Bí Mật Tạng Kinh (2 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 17, Tr. 837, Sh. 821 ●大方廣如來祕密藏經 (二卷) (失譯)

 

 

680

Đại Phương Quảng Như Lai Tạng Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 16, Tr. 460, Sh. 667 ●大方廣如來藏經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

681

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh (40 quyển)Đường ●Bát Nhã dịch ●Q. 10, Tr. 661, Sh. 293 ●大方廣佛華嚴經 (四十卷) (唐 般若譯)

 MINH ĐỊNH, Nhóm Tv Huệ Quang

 

682

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh (60 quyển)Đông Tấn ●Phật Đà Bạt Đà La dịch ●Q. 9, Tr. 395, Sh. 278 ●大方廣佛華嚴經 (六十卷) (東晉 佛馱跋陀羅譯)

 5 TỔ dịch, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

683

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh (80 quyển)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 10, Tr. 1, Sh. 279 ●大方廣佛華嚴經 (八十卷) (唐 實叉難陀譯)

 

 

684

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Cảm Ứng Truyện (1 quyển) Đường ● Huệ Anh soạn, Hồ U Trinh biên tập ●Q. 51, Tr. 173, Sh. 2074 ●大方廣佛華嚴經感應傳 (一卷) (唐 惠英撰, 胡幽貞纂)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

685

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Kim Sư Tử Chương (1 quyển)Đường ●Pháp Tạng soạn, Tống – Thừa Thiên chú ●Q. 45, Tr. 667, Sh. 1881 ●大方廣佛華嚴經金師子章 (一卷) (唐 法藏撰.宋 承遷註)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

686

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nguyện Hành Quán Môn Cốt Mục (2 quyển)Đường ●Trạm Nhiên soạn ●Q. 36, Tr. 1049, Sh. 1742 ●大方廣佛華嚴經願行觀門骨目 (二卷) (唐 湛然撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

687

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm (1 quyển)Đường ●Địa Bà Ha La dịch ●Q. 10, Tr. 876, Sh. 295 ●大方廣佛華嚴經入法界品 (一卷) (唐 地婆訶羅譯)

 CHÚC GIẢI, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

688

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đốn Chứng Tỳ Lô Giá Na Pháp Thân Tự Luân Du Già Nghi Quỹ (1 quyển) ● ●Q. 19, Tr. 709, Sh. 1020 ●大方廣佛花嚴經入法界品頓證毘盧遮那法身字輪瑜伽儀軌 (一卷)

 

 

689

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Tứ Thập Nhị Tự Quán Môn (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 707, Sh. 1019 ●大方廣佛華嚴經入法界品四十二字觀門 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

690

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Phổ Hiền Bồ Tát Hạnh Nguyện Vương Phẩm (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1454, Sh. 2908 ●大方廣佛華嚴經普賢菩薩行願王品 (一卷)

 

 

691

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Sớ (60 quyển)Đường ●Trừng Quán soạn ●Q. 35, Tr. 503, Sh. 1735 ●大方廣佛華嚴經疏 (六十卷) (唐 澄觀撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

692

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Trung Quyển Quyển Đại Ý Lược Tự (1 quyển)Đường ●Lý Thông Huyền tạo ●Q. 36, Tr. 1008, Sh. 1740 ●大方廣佛華嚴經中卷卷大意略敘 (一卷) (唐 李通玄造)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 - Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh

 

693

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tu Từ Phần (1 quyển)Đường ●Đề Vân Bát Nhã cùng một số người khác dịch ●Q. 10, Tr. 959, Sh. 306 ●大方廣佛花嚴經修慈分 (一卷) (唐提雲般若等譯)

 CHÚC GIẢI, Nhóm Tv Huệ Quang

 

694

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tùy Sớ Diễn Nghĩa Sao (90 quyển)Đường ●Trừng Quán thuật ●Q. 36, Tr. 1, Sh. 1736 ●大方廣佛華嚴經隨疏演義鈔 (九十卷) (唐 澄觀述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

695

Đại Phương Quảng Phật Viên Giác Tu Đa La Liễu Nghĩa Kinh (1 quyển)Đường ●Phật Đà Đa La dịch ●Q. 17, Tr. 913, Sh. 842 ●大方廣佛圓覺修多羅了義經 (一卷) (唐 佛陀多羅譯)

 Thích Trí Quang dịch

 

696

Đại Phương Quảng Phổ Hiền Sở Thuyết Kinh (1 quyển)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 10, Tr. 883, Sh. 298 ●大方廣普賢所說經 (一卷) (唐 實叉難陀譯)

 CHÚC GIẢI, Nhóm Tv Huệ Quang

 

697

Đại Phương Quảng Sư Tử Hống Kinh (1 quyển)Đường ●Địa Bà Ha La dịch ●Q. 17, Tr. 890, Sh. 836 ●大方廣師子吼經 (一卷) (唐 地婆訶羅譯)

 

 

698

Đại Phương Quảng Tam Giới Kinh (3 quyển)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 11, Tr. 687, Sh. 311 ●大方廣三戒經 (三卷) (北涼 曇無讖譯)

 

 

699

Đại Phương Quảng Thập Luận Kinh (8 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 13, Tr. 681, Sh. 410 ●大方廣十輪經 (八卷) (失譯)

 VIÊN LỘC, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

700

Đại Phương Quảng Tổng Trì Bảo Quang Minh Kinh (5 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 10, Tr. 884, Sh. 299 ●大方廣總持寶光明經 (五卷) (宋 法天譯)

 GIỚI NIỆM, Nhóm Tv Huệ Quang

 

701

Đại Phương Quảng Viên Giác Tu Đa La Liễu Nghĩa Kinh Lược Sớ Chú (4 quyển)Đường ●Tông Mật thuật ●Q. 39, Tr. 524, Sh. 1795 ●大方廣圓覺修多羅了義經略疏註 (四卷) (唐 宗密述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

702

Đại Phương Tiện Phật Báo Ân Kinh (7 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 3, Tr. 124, Sh. 156 ●大方便佛報恩經 (七卷) (失譯)

 

 

703

Đại Sa Môn Bách Nhất Yết Ma Pháp (1 quyển) ● ●Q. 23, Tr. 489, Sh. 1438 ●大沙門百一羯磨法 (一卷)

 

 

704

Đại Sớ Bách Điều Đệ Tam Trùng (10 quyển)Nhật Bản ●Thánh Hiến soạn ●Q. 79, Tr. 604, Sh. 2538 ●大疏百條第三重 (十卷) (日本 聖憲撰)

 

 

705

Đại Sớ Đàm Nghĩa (10 quyển)Nhật Bản ●Vận Sưởng soạn ●Q. 79, Tr. 776, Sh. 2540 ●大疏談義 (十卷) (日本 運敞撰)

 

 

706

Đại Sử Chú Pháp Kinh (1 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 21, Tr. 298, Sh. 1268 ●大使呪法經 (一卷) (唐 菩提流志譯)

 

 

707

Đại Tần Cảnh Lưu Hành Trung Quốc Bi Tụng (1 quyển)Đường ●Cảnh Tịnh thuật ●Q. 54, Tr. 1289, Sh. 2144 ●大秦景流行中國碑頌 (一卷) (唐 景淨述)

 

 

708

Đại Tập Đại Hư Không Tạng Bồ Tát Sở Vấn Kinh (8 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 13, Tr. 613, Sh. 404 ●大集大虛空藏菩薩所問經 (八卷) (唐 不空譯)

 

 

709

Đại Tập Thí Dụ Vương Kinh (2 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 13, Tr. 948, Sh. 422 ●大集譬喻王經 (二卷) (隋 闍那崛多譯)

 

 

710

Đại Tát Già Ni Càn Tử Sở Thuyết Kinh (10 quyển)Nguyên Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 9, Tr. 317, Sh. 272 ●大薩遮尼乾子所說經 (十卷) (元魏 菩提流支譯)

 

 

711

Đại Thắng Kim Cang Phật Đảnh Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 19, Tr. 410, Sh. 980 ●大勝金剛佛頂念誦儀軌 (一卷) (唐 金剛智譯)

 

 

712

Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Bí Mật Bát Tự Đà La Ni Tu Hành Mạn Đồ La Thứ Đệ Nghi Quỹ Pháp (1 quyển)Đường ●Bồ Đề Tiên dịch ●Q. 20, Tr. 784, Sh. 1184 ●大聖妙吉祥菩薩祕密八字陀羅尼修行曼荼羅次第儀軌法 (一卷) (唐 菩提仙譯)

 

 

713

Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Thuyết Trừ Tai Giáo Lịnh Pháp Luân (1 quyển) ● ●Q. 19, Tr. 342, Sh. 966 ●大聖妙吉祥菩薩說除災教令法輪 (一卷)

 

 

714

Đại Thánh Hoan Hỷ Song Thân Đại Tự Tại Thiên Tỳ Na Dạ Ca Vương Quy Y Niệm Tụng Cúng Dường Pháp (1 quyển)Đường ●Thiện Vô Úy dịch ●Q. 21, Tr. 303, Sh. 1270 ●大聖歡喜雙身大自在天毘那夜迦王歸依念誦供養法 (一卷) (唐 善無畏譯)

 

 

715

Đại Thánh Hoan Hỷ Song Thân Tỳ Na Dạ Ca Thiên Hình Tượng Phẩm Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Cảnh Sắt tập ●Q. 21, Tr. 323, Sh. 1274 ●大聖歡喜雙身毘那夜迦天形像品儀軌 (一卷) (唐 憬瑟集)

 

 

716

Đại Thánh Thiên Hoan Hỷ Song Thân Tỳ Na Dạ Ca Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 296, Sh. 1266 ●大聖天歡喜雙身毘那夜迦法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

717

Đại Thánh Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Phật Sát Công Đức Trang Nghiêm Kinh (3 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 11, Tr. 902, Sh. 319 ●大聖文殊師利菩薩佛剎功德莊嚴經 (三卷) (唐 不空譯)

 

 

718

Đại Thánh Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Tán Phật Pháp Thân Lễ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 936, Sh. 1195 ●大聖文殊師利菩薩讚佛法身禮 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

719

Đại Thọ Khẩn Na La Vương Sở Vấn Kinh (4 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 15, Tr. 367, Sh. 625 ●大樹緊那羅王所問經 (四卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 

 

720

Đại Thông Phương Quảng Sám Hối Diệt Tội Trang Nghiêm Thành Phật Kinh (3 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1338, Sh. 2871 ●大通方廣懺悔滅罪莊嚴成佛經 (三卷)

 HT. Thích Trung Quán dịch

 

721

Đại Thông Thiền Sư Ngữ Lục (6 quyển)Nhật Bản ●Ngu Trung Chu Cập giảng nói, các vị thị giả ghi ●Q. 81, Tr. 46, Sh. 2563 ●大通禪師語錄 (六卷) (日本 愚中周及語.侍者某甲編)

 

 

722

Đại Thừa A Tỳ Đạt Ma Tập Luận (7 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 31, Tr. 663, Sh. 1605 ●大乘阿毘達磨集論 (七卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

723

Đại Thừa A Tỳ Đạt Ma Tạp Tập Luận (16 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 31, Tr. 694, Sh. 1606 ●大乘阿毘達磨雜集論 (十六卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

724

Đại Thừa Bắc Tông Luận (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1281, Sh. 2836 ●大乘北宗論 (一卷)

 

 

725

Đại Thừa Bách Pháp Minh Môn Luận (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 31, Tr. 855, Sh. 1614 ●大乘百法明門論 (一卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

726

Đại Thừa Bách Pháp Minh Môn Luận Giải (2 quyển)Đường ●Khuy Cơ chú giải Minh – Phổ Tần tu chỉnh thêm vào ●Q. 44, Tr. 46, Sh. 1836 ●大乘百法明門論解 (二卷) (唐, 窺基註解,明, 普秦增修)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

727

Đại Thừa Bách Pháp Minh Môn Luận Khai Tông Nghĩa Ký (1 quyển)Đường ●Đàm Khoáng soạn ●Q. 85, Tr. 1046, Sh. 2810 ●大乘百法明門論開宗義記 (一卷) (唐 曇曠撰)

 

 

728

Đại Thừa Bách Pháp Minh Môn Luận Khai Tông Nghĩa Ký Tự Thích (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1065, Sh. 2811 ●大乘百法明門論開宗義記序釋 (一卷)

 

 

729

Đại Thừa Bách Pháp Minh Môn Luận Khai Tông Nghĩa Quyết (1 quyển)Đường ●Đàm Khoáng soạn ●Q. 85, Tr. 1068, Sh. 2812 ●大乘百法明門論開宗義決 (一卷) (唐 曇曠撰)

 

 

730

Đại Thừa Bách Pháp Minh Môn Luận Sớ (2 quyển)Đường ●Đại Thừa Quang soạn ●Q. 44, Tr. 52, Sh. 1837 ●大乘百法明門論疏 (二卷) (唐 大乘光撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

731

Đại Thừa Bách Phước Trang Nghiêm Tướng Kinh (1 quyển)Đường ●Địa Bà Ha La dịch ●Q. 16, Tr. 330, Sh. 662 ●大乘百福莊嚴相經 (一卷) (唐 地婆訶羅譯)

 

 

732

Đại Thừa Bách Phước Tướng Kinh (1 quyển)Đường ●Địa Bà Ha La dịch ●Q. 16, Tr. 328, Sh. 661 ●大乘百福相經 (一卷) (唐 地婆訶羅譯)

 

 

733

Đại Thừa Bản Sanh Tâm Địa Quán Kinh (8 quyển)Đường ●Bát Nhã dịch ●Q. 3, Tr. 291, Sh. 159 ●大乘本生心地觀經 (八卷) (唐 般若譯)

 NGỘ BỔN, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

734

Đại Thừa Bảo Nguyệt Đồng Tử Vấn Pháp Kinh (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 14, Tr. 108, Sh. 437 ●大乘寶月童子問法經 (一卷) (宋 施護譯)

 Thích Nữ Tâm Thường dịch

 

735

Đại Thừa Bảo Vân Kinh (7 quyển)Lương ●Mạn Đà La Tiên và Tăng Già Bà La dịch ●Q. 16, Tr. 241, Sh. 659 ●大乘寶雲經 (七卷) (梁 曼陀羅仙共僧伽婆羅譯)

 

 

736

Đại Thừa Bảo Yếu Nghĩa Luận (10 quyển)Tống ●Pháp Hộ cùng một số người khác dịch ●Q. 32, Tr. 49, Sh. 1635 ●大乘寶要義論 (十卷) (宋 法護等譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

737

Đại Thừa Bi Phân Đà Lợi Kinh (8 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 3, Tr. 233, Sh. 158 ●大乘悲分陀利經 (八卷) (失譯)

 

 

738

Đại Thừa Biến Chiếu Quang Minh Tạng Vô Tự Pháp Môn Kinh (1 quyển)Đường ●Địa Bà Ha La tái dịch ●Q. 17, Tr. 874, Sh. 830 ●大乘遍照光明藏無字法門經 (一卷) (唐 地婆訶羅再譯)

 

 

739

Đại Thừa Chánh Quán Lược Tư Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Trân Hải ký ●Q. 70, Tr. 195, Sh. 2298 ●大乘正觀略私記 (一卷) (日本 珍海記)

 

 

740

Đại Thừa Chỉ Quán Pháp Môn (4 quyển)Trần ●Huệ Tư thuyết ●Q. 46, Tr. 641, Sh. 1924 ●大乘止觀法門 (四卷) (陳 慧思說)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

741

Đại Thừa Chưởng Trân Luận (2 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 30, Tr. 268, Sh. 1578 ●大乘掌珍論 (二卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

742

Đại Thừa Đại Tập Địa Tạng Thập Luân Kinh (10 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 13, Tr. 721, Sh. 411 ●大乘大集地藏十輪經 (十卷) (唐 玄奘譯)

 

 

743

Đại Thừa Đảnh Vương Kinh (1 quyển)Lương ●Nguyệt Bà Thủ Na dịch ●Q. 14, Tr. 597, Sh. 478 ●大乘頂王經 (一卷) (梁 月婆首那譯)

 

 

744

Đại Thừa Đạo Dụ Kinh Tùy Thính Sớ (1 quyển)Đường ●Pháp Thành soạn ●Q. 85, Tr. 543, Sh. 2782 ●大乘稻芋經隨聽疏 (一卷) (唐 法成撰)

 

 

745

Đại Thừa Đạo Dụ Kinh Tùy Thính Sớ Quyết (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 556, Sh. 2783 ●大乘稻芋經隨聽疏決 (一卷)

 

 

746

Đại Thừa Đồng Tánh Kinh (2 quyển)Bắc Chu ●Xà Na Da Xá dịch ●Q. 16, Tr. 640, Sh. 673 ●大乘同性經 (二卷) (北周 闍那耶舍譯)

 

 

747

Đại Thừa Du Già Kim Cang Tánh Hải Mạn Thù Thất Lợi Thiên Tý Thiên Bát Đại Giáo Vương Kinh (10 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 724, Sh. 1177A ●大乘瑜伽金剛性海曼殊室利千臂千缽大教王經 (十卷) (唐 不空譯)

 

 

748

Đại Thừa Duy Thức Luận (1 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 31, Tr. 70, Sh. 1589 ●大乘唯識論 (一卷) (陳 真諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

749

Đại Thừa Duyên Sanh Luận (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 32, Tr. 486, Sh. 1653 ●大乘緣生論 (一卷) (唐 不空譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

750

Đại Thừa Già Da Sơn Đảnh Kinh (1 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 14, Tr. 489, Sh. 467 ●大乘伽耶山頂經 (一卷) (唐 菩提流志譯)

 

 

751

Đại Thừa Hiển Thức Kinh (2 quyển)Đường ●Địa Bà Ha La dịch ●Q. 12, Tr. 178, Sh. 347 ●大乘顯識經 (二卷) (唐 地婆訶羅譯)

 

 

752

Đại Thừa Huyền Luận (5 quyển)Tùy ●Cát Tạng soạn ●Q. 45, Tr. 15, Sh. 1853 ●大乘玄論 (五卷) (隋 吉藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

753

Đại Thừa Huyền Vấn Đáp (12 quyển)Nhật Bản ●Trân Hải sao ●Q. 70, Tr. 569, Sh. 2303 ●大乘玄問答 (十二卷) (日本 珍海抄)

 

 

754

Đại Thừa Khai Tâm Hiển Tánh Đốn Ngộ Chân Tông Luận (1 quyển)Đường ●Huệ Quang thích ●Q. 85, Tr. 1278, Sh. 2835 ●大乘開心顯性頓悟真宗論 (一卷) (唐 慧光釋)

 

 

755

Đại Thừa Khởi Tín Luận (1 quyển)Lương ●Chân Đế dịch ●Q. 32, Tr. 575, Sh. 1666 ●大乘起信論 (一卷) (梁 真諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

756

Đại Thừa Khởi Tín Luận (2 quyển)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 32, Tr. 583, Sh. 1667 ●大乘起信論 (二卷) (唐 實叉難陀譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

757

Đại Thừa Khởi Tín Luận Biệt Ký (2 quyển)Tân La ●Nguyên Hiểu soạn ●Q. 44, Tr. 226, Sh. 1845 ●大乘起信論別記 (二卷) (新羅 元曉撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

 

758

Đại Thừa Khởi Tín Luận Liệt Võng Sớ (6 quyển)Minh ●Trí Húc thuật ●Q. 44, Tr. 422, Sh. 1850 ●大乘起信論裂網疏 (六卷) (明 智旭述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

759

Đại Thừa Khởi Tín Luận Lược thuật (2 quyển)Đường ●Đàm Khoáng soạn ●Q. 85, Tr. 1089, Sh. 2813 ●大乘起信論略述 (二卷) (唐 曇曠撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

760

Đại Thừa Khởi Tín Luận Nghĩa Ký (5 quyển)Đường ●Pháp Tạng soạn ●Q. 44, Tr. 240, Sh. 1846 ●大乘起信論義記 (五卷) (唐 法藏撰)

  Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

 

761

Đại Thừa Khởi Tín Luận Nghĩa Ký Biệt Ký (1 quyển)Đường ●Pháp Tạng soạn ●Q. 44, Tr. 287, Sh. 1847 ●大乘起信論義記別記 (一卷) (唐 法藏撰)

            Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

762

Đại Thừa Khởi Tín Luận Nghĩa Sớ (4 quyển)Tùy ●Huệ Viễn soạn ●Q. 44, Tr. 175, Sh. 1843 ●大乘起信論義疏 (四卷) (隋 慧遠撰)

            Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

763

Đại Thừa Khởi Tín Luận Nội Nghĩa Lược Tham Ký (1 quyển)Tân La ●Thái Hiền tác ●Q. 44, Tr. 409, Sh. 1849 ●大乘起信論內義略探記 (一卷) (新羅 太賢作)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

764

Đại Thừa Khởi Tín Luận Quảng Thích quyển đệ tam, tứ, ngũ (3 quyển)Đường ●Đàm Khoáng soạn ●Q. 85, Tr. 1121, Sh. 2814 ●大乘起信論廣釋卷第三、四、五 (三卷) (唐 曇曠撰)

 

 

765

Đại Thừa Kim Cang Kế Châu Bồ Tát Tu Hành Phần (1 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 20, Tr. 563, Sh. 1130 ●大乘金剛髻珠菩薩修行分 (一卷) (唐 菩提流志譯)

 

 

766

Đại Thừa Kinh Toản Yếu Nghĩa (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1183, Sh. 2817 ●大乘經纂要義 (一卷)

 

 

767

Đại Thừa Lục Tình Sám Hối (1 quyển)Tân La ●Nguyên Hiểu soạn ●Q. 45, Tr. 921, Sh. 1908 ●大乘六情懺悔 (一卷) (新羅 元曉撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

768

Đại Thừa Lý Thú Lục Ba La Mật Đa Kinh (10 quyển)Đường ●Bát Nhã dịch ●Q. 8, Tr. 865, Sh. 261 ●大乘理趣六波羅蜜多經 (十卷) (唐 般若譯)

 DIỆU QUÝ, TẮC PHÚ, Nhóm Tv Huệ Quang

 

769

Đại Thừa Ly Văn Tự Phổ Quang Minh Tạng Kinh (1 quyển)Đường ●Địa Bà Ha La dịch ●Q. 17, Tr. 872, Sh. 829 ●大乘離文字普光明藏經 (一卷) (唐 地婆訶羅譯)

 

 

770

Đại Thừa Mật Nghiêm Kinh (3 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 16, Tr. 747, Sh. 682 ●大乘密嚴經 (三卷) (唐 不空譯)

 

 

771

Đại Thừa Mật Nghiêm Kinh (3 quyển)Đường ●Địa Bà Ha La dịch ●Q. 16, Tr. 723, Sh. 681 ●大乘密嚴經 (三卷) (唐 地婆訶羅譯)

 

 

772

Đại Thừa Nghĩa Chương (26 quyển)Tùy ●Huệ Viễn soạn ●Q. 44, Tr. 465, Sh. 1851 ●大乘義章 (二十六卷) (隋 慧遠撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

773

Đại Thừa Ngũ Uẩn Luận (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 31, Tr. 848, Sh. 1612 ●大乘五蘊論 (一卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

774

Đại Thừa Nhập Đạo Thứ Đệ (1 quyển)Đường ●Trí Châu soạn ●Q. 45, Tr. 449, Sh. 1864 ●大乘入道次第 (一卷) (唐 智周撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

775

Đại Thừa Nhập Đạo Thứ Đệ Khai Quyết (1 quyển)Đường ●Đàm Khoáng soạn ●Q. 85, Tr. 1206, Sh. 2823 ●大乘入道次第開決 (一卷) (唐 曇曠撰)

 

 

776

Đại Thừa Nhập Lăng Già Kinh (7 quyển)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 16, Tr. 587, Sh. 672 ●大乘入楞伽經 (七卷) (唐 實叉難陀譯)

 

 

777

Đại Thừa Nhất Thiết Pháp Tướng Huyền Luận (2 quyển)Nhật Bản ●Cơ Biện soạn ●Q. 71, Tr. 151, Sh. 2316 ●大乘一切法相玄論 (二卷) (日本 基辨撰)

 

 

778

Đại Thừa Nhị Thập Nhị Vấn Bản (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1184, Sh. 2818 ●大乘二十二問本 (一卷)

 

 

779

Đại Thừa Nhị Thập Tụng Luận (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 30, Tr. 256, Sh. 1576 ●大乘二十頌論 (一卷) (宋 施護譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

780

Đại Thừa Phá Hữu Luận (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 30, Tr. 254, Sh. 1574 ●大乘破有論 (一卷) (宋 施護譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

781

Đại Thừa Pháp Giới Vô Sai Biệt Luận (1 quyển)Đường ●Đề Vân Bát Nhã cùng một số người khác dịch ●Q. 31, Tr. 892, Sh. 1626 ●大乘法界無差別論 (一卷) (唐 提雲般若等譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

782

Đại Thừa Pháp Giới Vô Sai Biệt Luận (1 quyển)Đường ●Đề Vân Bát Nhã dịch ●Q. 31, Tr. 894, Sh. 1627 ●大乘法界無差別論 (一卷) (唐 提雲般若譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

783

Đại Thừa Pháp Giới Vô Sai Biệt Luận Sớ Tinh Tự (1 quyển)Đường ●Pháp Tạng soạn ●Q. 44, Tr. 61, Sh. 1838 ●大乘法界無差別論疏并序 (一卷) (唐 法藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

784

Đại Thừa Pháp Tướng Nghiên Thần Chương (5 quyển)Nhật Bản ●Hộ Mạng soạn ●Q. 71, Tr. 1, Sh. 2309 ●大乘法相研神章 (五卷) (日本 護命撰)

 

 

785

Đại Thừa Pháp Uyển Nghĩa Lâm Chương (7 quyển)Đường ●Khuy Cơ soạn ●Q. 45, Tr. 245, Sh. 1861 ●大乘法苑義林章 (七卷) (唐 窺基撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

786

Đại Thừa Pháp Uyển Nghĩa Lâm Chương Sư Tử Hống Sao (22 quyển)Nhật Bản ●Cơ Biện soạn ●Q. 71, Tr. 473, Sh. 2323 ●大乘法苑義林章師子吼鈔 (二十二卷) (日本 基辨撰)

 

 

787

Đại Thừa Phương Quảng Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Hoa Nghiêm Bản Giáo Diêm Mạn Đức Ca Phẫn Nộ Vương Chân Ngôn Đại Oai Đức Nghi Quỹ Phẩm (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 76, Sh. 1215 ●大乘方廣曼殊室利菩薩華嚴本教閻曼德迦忿怒王真言大威德儀軌品 (一卷)

 

 

788

Đại Thừa Phương Quảng Tổng Trì Kinh (1 quyển)Tùy ●Tỳ Ni Đa Lưu Chi dịch ●Q. 9, Tr. 379, Sh. 275 ●大乘方廣總持經 (一卷) (隋 毘尼多流支譯)

 

 

789

Đại Thừa Quảng Bách Luận Thích Luận (10 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 30, Tr. 187, Sh. 1571 ●大乘廣百論釋論 (十卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

790

Đại Thừa Quảng Ngũ Uẩn Luận (1 quyển)Đường ●Địa Bà Ha La dịch ●Q. 31, Tr. 850, Sh. 1613 ●大乘廣五蘊論 (一卷) (唐 地婆訶羅譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

791

Đại Thừa Tam Luận Đại Nghĩa Sao (4 quyển)Nhật Bản ●Huyền Duệ tập ●Q. 70, Tr. 117, Sh. 2296 ●大乘三論大義鈔 (四卷) (日本 玄叡集)

 

 

792

Đại Thừa Tam Tụ Sám Hối Kinh (1 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa và Cấp Đa cùng một số người khác dịch ●Q. 24, Tr. 1091, Sh. 1493 ●大乘三聚懺悔經 (一卷) (隋闍那崛多共笈多等譯)

 

 

793

Đại Thừa Tập Bồ Tát Học Luận (25 quyển)Tống ●Pháp Hộ cùng một số người khác dịch ●Q. 32, Tr. 75, Sh. 1636 ●大乘集菩薩學論 (二十五卷) (宋 法護等譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

794

Đại Thừa Thành Nghiệp Luận (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 31, Tr. 781, Sh. 1609 ●大乘成業論 (一卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

795

Đại Thừa Tịnh Độ Tán (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1266, Sh. 2828 ●大乘淨土讚 (一卷)

 

 

796

Đại Thừa Trang Nghiêm Kinh Luận (13 quyển)Đường ●Ba La Phả Mật Đa La dịch ●Q. 31, Tr. 589, Sh. 1604 ●大乘莊嚴經論 (十三卷) (唐 波羅頗蜜多羅譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

797

Đại Thừa Trung Quán Thích Luận (9 quyển)Tống ●Duy Tịnh cùng một số người khác dịch ●Q. 30, Tr. 136, Sh. 1567 ●大乘中觀釋論 (九卷) (宋 惟淨等譯)

Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

798

Đại Thừa Tu Hành Bồ Tát Hạnh Môn Chư Kinh Yếu Tập (3 quyển)Đường ●Trí Nghiêm dịch ●Q. 17, Tr. 935, Sh. 847 ●大乘修行菩薩行門諸經要集 (三卷) (唐 智嚴譯)

 

 

799

Đại Thừa Tứ Pháp Kinh (1 quyển)Đường ●Địa Bà Ha La dịch ●Q. 17, Tr. 708, Sh. 772 ●大乘四法經 (一卷) (唐 地婆訶羅譯)

 

 

800

Đại Thừa Tứ Pháp Kinh (1 quyển)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 17, Tr. 709, Sh. 774 ●大乘四法經 (一卷) (唐 實叉難陀譯)

 

 

801

Đại Thừa Tứ Pháp Kinh Luận Quảng Thích Khai Quyết Ký (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 559, Sh. 2785 ●大乘四法經論廣釋開決記 (一卷)

 

 

802

Đại Thừa Tứ Pháp Kinh Thích (1 quyển) ● ●Q. 26, Tr. 363, Sh. 1535 ●大乘四法經釋 (一卷)

 

 

803

Đại Thừa Tứ Pháp Kinh Thích Sao (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 557, Sh. 2784 ●大乘四法經釋抄 (一卷)

 

 

804

Đại Thừa Tứ Trai Nhật (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1299, Sh. 2849 ●大乘四齋日 (一卷)

 

 

805

Đại Thừa Viên Giới Hiển Chánh Luận (1 quyển)Nhật Bản ●Tông Giác biên ●Q. 74, Tr. 130, Sh. 2360 ●大乘圓戒顯正論 (一卷) (日本 宗覺編)

 

 

806

Đại Thừa Vô Lượng Thọ Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 19, Tr. 82, Sh. 936 ●大乘無量壽經 (一卷) (失譯)

 Tâm Tịnh dịch

 

807

Đại Thừa Vô Sanh Phương Tiện Môn (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1273, Sh. 2834 ●大乘無生方便門 (一卷)

 

 

808

Đại Thừa Xá Lê Sa Đảm Ma Kinh (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 16, Tr. 821, Sh. 711 ●大乘舍黎娑擔摩經 (一卷) (宋 施護譯)

 

 

809

Đại Thừa Yếu Ngữ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1205, Sh. 2822 ●大乘要語 (一卷)

 

 

810

Đại Tông Địa Huyền Văn Bản Luận (20 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 32, Tr. 668, Sh. 1669 ●大宗地玄文本論 (二十卷) (陳 真諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

811

Đại Tống Tăng Sử Lược (3 quyển)Tống ●Tán Ninh soạn ●Q. 54, Tr. 234, Sh. 2126 ●大宋僧史略 (三卷) (宋 贊寧撰)

 

 

812

Đại Tông Triều Tặng Tư Không Đại Biện Chánh Quảng Trí Tam Tạng Hòa Thượng Biểu Chế Tập (6 quyển)Đường ●Viên Chiếu tập ●Q. 52, Tr. 826, Sh. 2120 ●代宗朝贈司空大辯正廣智三藏和尙表制集 (六卷) (唐 圓照集)

 

 

813

Đại Trang Nghiêm Luận Kinh (15 quyển)Hậu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 4, Tr. 257, Sh. 201 ●大莊嚴論經 (十五卷) (後秦 鳩摩羅什譯)

 

DIỆU THảO, GIỚI NIỆM, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

 

814

Đại Trang Nghiêm Luận Kinh (15 quyển))Hậu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 4, Tr. 257, Sh. 201 ●大莊嚴論經 (十五卷) (後秦 鳩摩羅什譯)

 

DIỆU THẢO, GIỚI NIỆM,Nhóm Tv Huệ Quang

 

815

Đại Trang Nghiêm Pháp Môn Kinh (2 quyển)Tùy ●Na Liên Đề Da Xá dịch ●Q. 17, Tr. 825, Sh. 818 ●大莊嚴法門經 (二卷) (隋 那連提耶舍譯)

 

 

816

Đại Trí Độ Luận (100 quyển) – Bồ Tát Long Thọ tạoHậu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 25, Tr. 57, Sh. 1509 ● 大智度論  (一百卷) (後秦 鳩摩羅什譯)

 

 

817

Đại Trượng Phu Luận (2 quyển)Bắc Lương ●Đạo Thái dịch ●Q. 30, Tr. 256, Sh. 1577 ●大丈夫論 (二卷) (北涼 道泰譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

818

Đại Từ Đại Bi Cứu Khổ Quán Thế Âm Tự Tại Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Tự Tại Thanh Cảnh Đại Bi Tâm Đà La Ni (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 498B, Sh. 1113 ●大慈大悲救苦觀世音自在菩薩廣大圓滿無礙自在 青頸大悲心陀羅尼 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

819

Đại Tùy Cầu Đà La Ni Khám Chú (1 quyển)Nhật Bản ●Minh Giác soạn ●Q. 61, Tr. 747, Sh. 2242 ●大隨求陀羅尼勘註 (一卷) (日本 明覺撰)

 

 

820

Đại Tùy Cầu Tức Đắc Đại Đà La Ni Minh Vương Sám Hối Pháp (1 quyển) ● ●Q. 20, Tr. 649, Sh. 1156A ●大隨求即得大陀羅尼明王懺悔法 (一卷)

 

 

821

Đại Tỳ Kheo Tam Thiên Oai Nghi (2 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 24, Tr. 912, Sh. 1470 ●大比丘三千威儀 (二卷) (後漢 安世高譯)

 

 

822

Đại Tỳ Lô Giá Na Kinh A Xà Lê Chân Thật Trí Phẩm Trung A Xà Lê Trụ A Tự Quán Môn (1 quyển)Đường ●Duy Cẩn thuật ●Q. 18, Tr. 193, Sh. 863 ●大毘盧遮那經阿闍梨真實智品中阿闍梨住阿字觀門 (一卷) (唐 惟謹述)

 

 

823

Đại Tỳ Lô Giá Na Kinh Chỉ Quy (1 quyển)Nhật Bản ●Viên Trân soạn ●Q. 58, Tr. 12, Sh. 2212 ●大毘盧遮那經指歸 (一卷) (日本 圓珍撰)

 

 

824

Đại Tỳ Lô Giá Na Kinh Cúng Dường Thứ Đệ Pháp Sớ (2 quyển)Đường ●Bất Khả Tư Nghị soạn ●Q. 39, Tr. 790, Sh. 1797 ●大毘盧遮那經供養次第法疏 (二卷) (唐 不可思議撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

825

Đại Tỳ Lô Giá Na Kinh Quảng Đại Nghi Quỹ (3 quyển)Đường ●Thiện Vô Úy dịch ●Q. 18, Tr. 90, Sh. 851 ●大毘盧遮那經廣大儀軌 (三卷) (唐 善無畏譯)

 

 

826

Đại Tỳ Lô Giá Na Lược Yếu Tốc Tật Môn Ngũ Chi Niệm Tụng Pháp (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 18, Tr. 177, Sh. 858 ●大毘盧遮那略要速疾門五支念誦法 (一卷) (失譯)

 

 

827

Đại Tỳ Lô Giá Na Phật Nhãn Tu Hành Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Nhất Hạnh ký ●Q. 19, Tr. 411, Sh. 981 ●大毘盧遮那佛眼修行儀軌 (一卷) (唐 一行記)

 

 

828

Đại Tỳ Lô Giá Na Phật Thuyết Yếu Lược Niệm Tụng Kinh (1 quyển)Đường ●Bồ Đề Kim Cang dịch ●Q. 18, Tr. 55, Sh. 849 ●大毘盧遮那佛說要略念誦經 (一卷) (唐 菩提金剛譯)

 

 

829

Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Đạo Kinh Tâm Mục (1 quyển) ● ●Q. 58, Tr. 21, Sh. 2212 ●大毘盧遮那成道經心目 (一卷)

 

 

830

Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Kinh Sớ (20 quyển)Đường ●Nhất Hạnh ký ●Q. 39, Tr. 579, Sh. 1796 ●大毘盧遮那成佛經疏 (二十卷) (唐 一行記)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

831

Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh (7 quyển)Đường ●Thiện Vô Úy Nhất Hạnh dịch ●Q. 18, Tr. 1, Sh. 848 ●大毘盧遮那成佛神變加持經 (七卷) (唐 善無畏.一行譯)

 

 

832

Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bi Sanh Mạn Đồ La Quảng Đại Thành Tựu Nghi Quỹ (2 quyển) bản khác ● ●Q. 18, Tr. 127, Sh. 852 ●大毘盧舍那成佛神變加持經蓮華胎藏悲生曼荼羅廣大成就儀軌 (二卷) 別本

 

 

833

Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bi Sanh Mạn Đồ La Quảng Đại Thành Tựu Nghi Quỹ Cúng Dường Phương Tiện Hội (2 quyển)Đường ●Pháp Toàn tập ●Q. 18, Tr. 108, Sh. 852 ●大毘盧遮那成佛神變加持經蓮華胎藏悲生曼荼羅廣大成就儀軌供養方便會 (二卷) (唐 法全集)

 

 

834

Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bồ Đề Tràng Tiêu Xí Phổ Thông Chân Ngôn Tạng Quảng Đại Thành Tựu Du Già (3 quyển)Đường ●Pháp Toàn tập ●Q. 18, Tr. 143, Sh. 853 ●大毘盧遮那成佛神變加持經蓮華胎藏菩提幢標幟普通真言藏廣大成就瑜伽 (三卷) (唐 法全集)

 

 

835

Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Lược Thị Thất Chi Niệm Tụng Tùy Hành Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 174, Sh. 856 ●大毘盧遮那成佛神變加持經略示七支念誦隨行法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

836

Đại Vân Kinh Kì Vũ Đàn Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 492, Sh. 990 ●大雲經祈雨壇法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

837

Đại Vân Kinh Thỉnh Vũ Phẩm Đệ Lục Thập Tứ (1 quyển)Bắc Chu ●Xà Na Da Xá dịch ●Q. 19, Tr. 506, Sh. 993 ●大雲經請雨品第六十四 (一卷) (北周 闍那耶舍譯)

 

 

838

Đại Vân Luân Thỉnh Vũ Kinh (2 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 484, Sh. 989 ●大雲輪請雨經 (二卷) (唐 不空譯)

 

 

839

Đại Vân Luân Thỉnh Vũ Kinh (2 quyển)Tùy ●Na Liên Đề Da Xá dịch ●Q. 19, Tr. 493, Sh. 991 ●大雲輪請雨經 (二卷) (隋 那連提耶舍譯)

 

 

840

Đại Vân Vô Tưởng Kinh (9 quyển)Diêu Tần ●Trúc Phật Niệm dịch ●Q. 12, Tr. 1107, Sh. 388 ●大雲無想經 (九卷) (姚秦 竺佛念譯)

 

 

841

Đàm Châu Quy Sơn Linh Hựu Thiền Sư Ngữ Lục (1 quyển)Minh ●Ngữ Phong Viên Tín, Quách Ngưng Chi ghi ●Q. 47, Tr. 577, Sh. 1989 ●潭州溈山靈祐禪師語錄 (一卷) (明 語風圓信.郭凝之編)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

842

Đàm Vô Đức Luật Bộ Tạp Yết Ma (1 quyển)Tào Ngụy ●Khang Tăng Khải dịch ●Q. 22, Tr. 1041, Sh. 1432 ●曇無德律部雜羯磨 (一卷) (曹魏 康僧鎧譯)

 

 

843

Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh (1 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 16, Tr. 808, Sh. 703 ●燈指因緣經 (一卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 

 

844

Đẳng Mục Bồ Tát Sở Vấn Tam Muội Kinh (3 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 10, Tr. 574, Sh. 288 ●等目菩薩所問三昧經 (三卷) (西晉 竺法護譯)

 HUỆ TRANG, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

845

Đẳng Tập Chúng Đức Tam Muội Kinh (3 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 12, Tr. 973, Sh. 381 ●等集眾德三昧經 (三卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

846

Đảnh Luân Vương Đại Mạn Đồ La Quán Đảnh Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Biện Hoằng tập ●Q. 19, Tr. 327, Sh. 959 ●頂輪王大曼荼羅灌頂儀軌 (一卷) (唐𧦪弘集)

 

 

847

Đạo An Pháp Sư Niệm Phật Tán Văn (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1269, Sh. 2830B ●道安法師念佛讚文 (一卷)

 

 

848

Đạo Địa Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 15, Tr. 230, Sh. 607 ●道地經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 

 

849

Đạo Hành Bát Nhã Kinh (10 quyển)Hậu Hán ●Chi Lâu Ca Sấm dịch ●Q. 8, Tr. 425, Sh. 224 ●道行般若經 (十卷) (後漢 支婁迦讖譯)

 

ĐỊNH HUỆ, Nhóm Tv Huệ Quang

 

850

Đạo Tuyên Luật Sư Cảm Thông Lục (1 quyển)Đường ●Đạo Tuyên soạn ●Q. 52, Tr. 435, Sh. 2107 ●道宣律師感通錄 (一卷) (唐 道宣撰)

 

 

851

Đạt Ma Đa La Thiền Kinh (2 quyển)Đông Tấn ●Phật Đà Bạt Đà La dịch ●Q. 15, Tr. 300, Sh. 618 ●達摩多羅禪經 (二卷) (東晉 佛陀跋陀羅譯)

 

 

852

Đề Bà Bồ Tát Phá Lăng Già Kinh Trung Ngoại Đạo Tiểu Thừa Tứ Tông Luận (1 quyển)Hậu Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 32, Tr. 155, Sh. 1639 ●提婆菩薩破楞伽經中外道小乘四宗論 (一卷) (後魏 菩提流支譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

853

Đề Bà Bồ Tát Thích Lăng Già Kinh Trung Ngoại Đạo Tiểu Thừa Niết Bàn Luận (2 quyển)Hậu Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 32, Tr. 156, Sh. 1640 ●提婆菩薩釋楞伽經中外道小乘涅槃論 (二卷) (後魏 菩提流支譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

854

Đề Bà Bồ Tát Truyện (1 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 50, Tr. 186, Sh. 2048 ●提婆菩薩傳 (一卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

855

Để Lý Tam Muội Da Bất Động Tôn Oai Nộ Vương Sứ Giả Niệm Tụng Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 7, Sh. 1200 ●底哩三昧耶不動尊威怒王使者念誦法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

856

Để Lý Tam Muội Da Bất Động Tôn Thánh Giả Niệm Tụng Bí Mật Pháp (3 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 13, Sh. 1201 ●底哩三昧耶不動尊聖者念誦祕密法 (三卷) (唐 不空譯)

 

 

857

Đệ Nhất Nghĩa Pháp Thắng Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ●Q. 17, Tr. 879, Sh. 833 ●第一義法勝經 (一卷) (元魏 瞿曇般若流支譯)

 

 

858

Đệ Tử Tử Phục Sanh Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Thư Cừ Kinh Thanh dịch ●Q. 17, Tr. 868, Sh. 826 ●弟子死復生經 (一卷) (劉宋 沮渠京聲譯)

 

 

859

Địa Tạng Bồ Tát Bản Nguyện Kinh (2 quyển)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 13, Tr. 777, Sh. 412 ●地藏菩薩本願經 (二卷) (唐 實叉難陀譯)

 

 

860

Địa Tạng Bồ Tát Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1455, Sh. 2909 ●地藏菩薩經 (一卷)

 HT. Thích Trí Quang dịch

 

861

Địa Tạng Bồ Tát Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Du Bà Ca La dịch ●Q. 20, Tr. 652, Sh. 1158 ●地藏菩薩儀軌 (一卷) (唐 輸婆迦羅譯)

 

 

862

Địa Tạng Bồ Tát Thập Trai Nhật (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1300, Sh. 2850 ●地藏菩薩十齋日 (一卷)

 

 

863

Địa trì Nghĩa Ký quyển đệ tứ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 947, Sh. 2803 ●地持義記卷第四 (一卷)

 

 

864

Định Tông Luận (1 quyển)Nhật Bản ●Liên Cương soạn ●Q. 74, Tr. 313, Sh. 2369 ●定宗論 (一卷) (日本 蓮剛撰)

 

 

865

Đô Biểu Như Ý Ma Ni Chuyển Luân Thánh Vương Thứ Đệ Niệm Tụng Bí Mật Tối Yếu Lược Pháp (1 quyển)Đường ●Giải Thoát Sư Tử dịch ●Q. 20, Tr. 217, Sh. 1089 ●都表如意摩尼轉輪聖王次第念誦祕密最要略法 (一卷) (唐 解脫師子譯)

 

 

866

Đô Bộ Đà La Ni Mục (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 898, Sh. 903 ●都部陀羅尼目 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

867

Độ Chư Phật Cảnh Giới Trí Quang Nghiêm Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 10, Tr. 912, Sh. 302 ●度諸佛境界智光嚴經 (一卷) (失譯)

 

 

868

Độ Nhất Thiết Chư Cảnh Giới Trí Nghiêm Kinh (1 quyển)Lương ●Tăng Già Bà La cùng một số người khác dịch ●Q. 12, Tr. 250, Sh. 358 ●度一切諸境界智嚴經 (一卷) (梁 僧伽婆羅等譯)

 

 

869

Độ Thế Phẩm Kinh (6 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 10, Tr. 617, Sh. 292 ●度世品經 (六卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

870

Độc Am Độc Ngữ (1 quyển)Nhật Bản ●Độc Am Huyền Quang soạn ●Q. 82, Tr. 559, Sh. 2597 ●獨菴獨語 (一卷) (日本 獨菴玄光撰)

 

 

871

Độc Thư Nhị Thập Nhị Tắc (1 quyển)Nhật Bản ●Giới Định soạn ●Q. 79, Tr. 819, Sh. 2542 ●讀書二十二則 (一卷) (日本 戒定撰)

 

 

872

Đôn Hoàng Lục (1 quyển) ● ●Q. 51, Tr. 997, Sh. 2091 ●燉煌錄 (一卷)

 

 

873

Đông Đại Tự Giới Đàn Viện Thọ Giới Thức (1 quyển)Nhật Bản ●Thật Phạm soạn ●Q. 74, Tr. 26, Sh. 2350 ●東大寺戒壇院受戒式 (一卷) (日本 實範撰)

 

 

874

Đông Đại Tự Thọ Giới Phương Quỹ (1 quyển)Nhật Bản ●Pháp Tấn soạn ●Q. 74, Tr. 21, Sh. 2349 ●東大寺受戒方軌 (一卷) (日本 法進撰)

 

 

875

Đông Lâm Ngữ Lục (4 quyển)Nhật Bản ●Vạn Sơn Đạo Bạch giảng nói, môn đệ Trạm Đường và một số người khác cùng ghi ●Q. 82, Tr. 571, Sh. 2598 ●東林語錄 (四卷) (日本 卍山道白語.門人湛堂等編)

 

 

876

Đông Mạn Đồ La Sao (3 quyển)Nhật Bản ●Giác Siêu soạn ●Q. 75, Tr. 718, Sh. 2401 ●東曼荼羅抄 (三卷) (日本 覺超撰)

 

 

877

Đông Phương Tối Thắng Đăng Vương Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 21, Tr. 866, Sh. 1353 ●東方最勝燈王陀羅尼經 (一卷) (隋 闍那崛多譯)

 

 

878

Đông Phương Tối Thắng Đăng Vương Như Lai Kinh (1 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa cùng một số người khác dịch ●Q. 21, Tr. 868, Sh. 1354 ●東方最勝燈王如來經 (一卷) (隋 闍那崛多等譯)

 

 

879

Đồng Tử Kinh Niệm Tụng Pháp (1 quyển)Đường ●Thiện Vô Úy dịch ●Q. 19, Tr. 742, Sh. 1028 ●童子經念誦法 (一卷) (唐 善無畏譯)

 

 

880

Đông Vực Truyền Đăng Mục Lục (1 quyển)Nhật Bản ●Vĩnh Siêu tập ●Q. 55, Tr. 1145, Sh. 2183 ●東域傳燈目錄 (一卷) (日本 永超集)

 

 

881

Đức Nhất Vị Quyết Đáp Thích (1 quyển)Nhật Bản ●Cảo Bảo soạn ●Q. 77, Tr. 873, Sh. 2460 ●德一未決答釋 (一卷) (日本 杲寶撰)

 

 

882

Đường Chiêu Đề Tự Giới Đàn Biệt Thọ Giới Thức (1 quyển)Nhật Bản ●Huệ Quang soạn ●Q. 74, Tr. 32, Sh. 2351 ●唐招提寺戒壇別受戒式 (一卷) (日本 惠光撰)

 

 

883

Đường Đại Tiến Phước Tự Cố Tự Chủ Phiên Kinh Đại Đức Pháp Tạng Hòa Thượng Truyện (1 quyển)Tân La ●Thôi Trí Viễn soạn ●Q. 50, Tr. 280, Sh. 2054 ●唐大薦福寺故寺主翻經大德法藏和尚傳 (一卷) (新羅 崔致遠撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

884

Đường Hộ Pháp Sa Môn Pháp Lâm Biệt Truyện (3 quyển)Đường ●Ngạn Tông soạn ●Q. 50, Tr. 198, Sh. 2051 ●唐護法沙門法琳別傳 (三卷) (唐 彥琮撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

885

Đương Ma Mạn Đồ La Cúng Thức (1 quyển)Nhật Bản ●Chứng Không ký ●Q. 83, Tr. 381, Sh. 2622 ●當麻曼荼羅供式 (一卷) (日本 證空記)

 

 

886

Đường Phạn Lưỡng Ngữ Song Đối Tập (1 quyển)Đường ●Tăng Đát Đa Nghiệt Đa và Ba La Cù Na Di Xả Sa sưu tập ●Q. 54, Tr. 1241, Sh. 2136 ●唐梵兩語雙對集 (一卷) (唐僧怛多蘗多, 波羅瞿那彌捨沙集)

 

 

887

Đường Phạn Phiên Đối Tự Âm Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh (1 quyển) ● ●Q. 8, Tr. 851, Sh. 256 ●唐梵飜對字音般若波羅蜜多心經 (一卷)

 

 

888

Đường Phạn Văn Tự (1 quyển)Đường ●Toàn Chân sưu tập ●Q. 54, Tr. 1216, Sh. 2134 ●唐梵文字 (一卷) (唐 全真集)

 

 

G

 

 

 

889

Gia Cú Linh Nghiệm Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Ký (1 quyển)Đường ●Võ Triệt thuật ●Q. 19, Tr. 386, Sh. 974C ●加句靈驗佛頂尊勝陀羅尼記 (一卷) (唐 武徹述)

 

 

890

Già Đà Kim Cang Chân Ngôn (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 202, Sh. 1241 ●伽馱金剛真言 (一卷)

 

 

891

Già Da Sơn Đảnh Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 14, Tr. 483, Sh. 465 ●伽耶山頂經 (一卷) (元魏 菩提流支譯)

 

 

892

Giá Na Nghiệp An Lập Thảo (13 quyển)Nhật Bản ●Nhân Không soạn ●Q. 77, Tr. 195, Sh. 2416 ●遮那業安立草 (十三卷) (日本 仁空撰)

 

 

893

Giá Na Nghiệp Học Tắc (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Thiên soạn ●Q. 77, Tr. 273, Sh. 2419 ●遮那業學則 (一卷) (日本 覺千撰)

 

 

894

Giải Mê Hiển Trí Thành Bi Thập Minh Luận (1 quyển)Đường ●Lý Thông Huyền soạn ●Q. 45, Tr. 767, Sh. 1888 ●解迷顯智成悲十明論 (一卷) (唐 李通玄撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

895

Giải Quyển Luận (1 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 31, Tr. 883, Sh. 1620 ●解捲論 (一卷) (陳 真諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

896

Giải Thâm Mật Kinh (5 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 16, Tr. 688, Sh. 676 ●解深密經 (五卷) (唐 玄奘譯)

 HT. Thích Trí Quang dịch

 

897

Giải Thoát Đạo Luận (12 quyển)Lương ●Tăng Già Bà La dịch ●Q. 32, Tr. 399, Sh. 1648 ●解脫道論 (十二卷) (梁 僧伽婆羅譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

898

Giải Thoát Giới Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Bát Nhã Lưu Chi dịch ●Q. 24, Tr. 659, Sh. 1460 ●解脫戒經 (一卷) (元魏 般若流支譯)

 

 

899

Giáng Tam Thế Phẫn Nộ Minh Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 41, Sh. 1210 ●降三世忿怒明王念誦儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

900

Giảng Viện Học Đường Thông Quy (1 quyển)Nhật Bản ●Thật Đạo Huệ Nhân soạn ●Q. 83, Tr. 534, Sh. 2643 ●講院學堂通規 (一卷) (日本 實道惠仁撰)

 

 

901

Giáo Giới Tân Học Tỳ Kheo Hành Hộ Luật Nghi (1 quyển)Đường ●Đạo Tuyên thuật ●Q. 45, Tr. 869, Sh. 1897 ●教誡新學比丘行護律儀 (一卷) (唐 道宣述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

902

Giáo Quán Cương Tông (1 quyển)Minh ●Trí Húc thuật ●Q. 46, Tr. 936, Sh. 1939 ●教觀綱宗 (一卷) (明 智旭述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

903

Giáo Thời Tránh (1 quyển)Nhật Bản ●An Nhiên soạn ●Q. 75, Tr. 355A, Sh. 2395 ●教時諍 (一卷) (日本 安然撰)

 

 

904

Giáo Thời Tránh Luận (1 quyển)Nhật Bản ●An Nhiên soạn ●Q. 75, Tr. 362B, Sh. 2395 ●教時諍論 (一卷) (日本 安然撰)

 

 

905

Giáo Vương Kinh Khai Đề (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 61, Tr. 5, Sh. 2222 ●教王經開題 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

906

Giới Luật Truyền Lai Ký (3 quyển)Nhật Bản ●Phong An soạn ●Q. 74, Tr. 1, Sh. 2347 ●戒律傳來記 (三卷) (日本 豐安撰)

 

 

H

 

 

 

907

Hà Da Yết Rị Bà Quán Thế Âm Bồ Tát Thọ Pháp Đàn (1 quyển) ● ●Q. 20, Tr. 171, Sh. 1074 ●何耶揭唎婆觀世音菩薩受法壇 (一卷)

 

 

908

Hà Da Yết Rị Bà Tượng Pháp (1 quyển) ● ●Q. 20, Tr. 170, Sh. 1073 ●何耶揭唎婆像法 (一卷) 

 

 

909

Ha Lợi Đế Mẫu Chân Ngôn Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 289, Sh. 1261 ●訶利帝母真言經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

910

Hắc Cốc Thượng Nhân Ngữ Đăng Lục (15 quyển)Nhật Bản ●Nguyên Không soạn, Liễu Huệ Đạo Quang sưu tập ●Q. 83, Tr. 105, Sh. 2611 ●黑谷上人語燈錄 (十五卷) (日本 源空撰.了惠道光輯)

 

 

911

Hải Ấn Tam Muội Luận (1 quyển)Tân La ●Minh Hiểu thuật ●Q. 45, Tr. 773, Sh. 1889 ●海印三昧論 (一卷) (新羅 明皛述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

912

Hải Đông Cao Tăng Truyện (2 quyển)Cao Ly ●Giác Huấn soạn ●Q. 50, Tr. 1015, Sh. 2065 ●海東高僧傳 (二卷) (高麗 覺訓撰)

 THỌ PHƯỚC, NGUYÊN LỘC, Nhóm Tv Huệ Quang

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

913

Hán Quang Loại Tụ (4 quyển)Nhật Bản ●Trung Tầm ký ●Q. 74, Tr. 373, Sh. 2371 ●漢光類聚 (四卷) (日本 忠尋記)

 

 

914

Hành Lâm Sao (82 quyển)Nhật Bản ●Tĩnh Nhiên soạn ●Q. 76, Tr. 1, Sh. 2409 ●行林抄 (八十二卷) (日本 靜然撰)

 

 

915

Hành Pháp Can Diệp Sao (3 quyển)Nhật Bản ●Đạo Phạm ký ●Q. 78, Tr. 879, Sh. 2502 ●行法肝葉鈔 (三卷) (日本 道範記)

 

 

916

Hạnh Tâm Sao (5 quyển)Nhật Bản ●Hiến Thâm giảng nói, Thân Khoái ghi ●Q. 78, Tr. 717, Sh. 2498 ●幸心鈔  (五卷)   (日本 憲 深口, 親快記)

 

 

917

Hậu Tạo Chỉ (1 quyển)Nhật Bản ●Nguyên Hải ký ●Q. 78, Tr. 258, Sh. 2483 ●厚造紙 (一卷) (日本 元海記)

 

 

918

Hậu Thế Vật Ngữ Văn Thư (1 quyển) ● ●Q. 83, Tr. 916, Sh. 2676 ●後世物語聞書  (一卷)

 

 

919

Hậu Xuất A Di Đà Phật kệ (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 12, Tr. 364, Sh. 373 ●後出阿彌陀佛偈 (一卷) (失譯)

 

 

920

Hiện Báo Đương Thọ Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1409, Sh. 2892 ●現報當受經 (一卷)

 

 

921

Hiển Chánh Lưu Nghĩa Sao (2 quyển)Nhật Bản ●Chân Huệ soạn ●Q. 83, Tr. 841, Sh. 2673 ●顯正流義鈔 (二卷) (日本 真慧撰)

 

 

922

Hiển Dương Đại Giới Luận (8 quyển)Nhật Bản ●Viên Nhân soạn ●Q. 74, Tr. 661, Sh. 2380 ●顯揚大戒論 (八卷) (日本 圓仁撰)

 

 

923

Hiển Dương Thánh Giáo Luận (20 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 31, Tr. 480, Sh. 1602 ●顯揚聖教論 (二十卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

924

Hiển Dương Thánh Giáo Luận Tụng (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 31, Tr. 583, Sh. 1603 ●顯揚聖教論頌 (一卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 1602

925

Hiển Giới Luận (3 quyển)Nhật Bản ●Tối Trừng soạn ●Q. 74, Tr. 589, Sh. 2376 ●顯戒論 (三卷) (日本 最澄撰)

 

 

926

Hiền Kiếp Thập Lục Tôn (1 quyển) ● ●Q. 18, Tr. 339, Sh. 881 ●賢劫十六尊 (一卷)

 

 

927

Hiển Mật Bất Đồng Tụng (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 79, Tr. 1, Sh. 2510 ●顯密不同頌 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

928

Hiển Mật Sai Biệt Vấn Đáp (2 quyển)Nhật Bản ●Tế Xiêm soạn ●Q. 77, Tr. 477, Sh. 2435 ●顯密差別問答 (二卷) (日本 濟暹撰)

 

 

929

Hiển Mật Viên Thông Thành Phật Tâm Yếu Tập (2 quyển)Liêu ●Đạo Chân tập ●Q. 46, Tr. 989, Sh. 1955 ●顯密圓通成佛心要集 (二卷) (遼 道集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

930

Hiền Ngu Kinh (13 quyển)Nguyên Ngụy ●Huệ Giác cùng một số người khác dịch ●Q. 4, Tr. 349, Sh. 202 ●賢愚經 (十三卷) (元魏 慧覺等譯

 

GIỚI NIỆM, VIÊN THẮNG, Nhóm Tv Huệ Quang

 Thích Trung Quán dịch

931

Hiện Tại Hiền Kiếp Thiên Phật Danh Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 14, Tr. 376, Sh. 447 ●現在賢劫千佛名經 (一卷) (失譯)

 HT. Thích Huyền Tôn dịch

 

932

Hiện Tại Hiền Kiếp Thiên Phật Danh Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 14, Tr. 383, Sh. 447 ●現在賢劫千佛名經 (一卷) (失譯)

 

 

933

Hiện Tại Thập Phương Thiên Ngũ Bách Phật Danh Tịnh Tạp Phật Đồng Hiệu (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1446, Sh. 2905 ●現在十方千五百佛名並雜佛同號 (一卷)

 

 

934

Hiền Thánh Tập Già Đà Nhất Bách Tụng (1 quyển)Tống ●Thiên Tức Tai dịch ●Q. 32, Tr. 773, Sh. 1686 ●賢聖集伽陀一百頌 (一卷) (宋 天息災譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

935

Hiển Thức Luận (1 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 31, Tr. 878, Sh. 1618 ●顯識論 (一卷) (陳 真諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

936

Hiển Tịnh Độ Chân Thật Giáo Hành Chứng Văn Loại (6 quyển)Nhật Bản ●Thân Loan soạn ●Q. 83, Tr. 589, Sh. 2646 ●顯淨土真實教行證文類 (六卷) (日本 親鸞撰)

 

 

937

Hiển Vô Biên Phật Độ Công Đức Kinh (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 10, Tr. 591, Sh. 289 ●顯無邊佛土功德經 (一卷) (唐 玄奘譯)

 

 

938

Hiệp Bộ Kim Quang Minh Kinh (8 quyển)Tùy ●Bảo Quý hiệp ●Q. 16, Tr. 359, Sh. 664 ●合部金光明經 (八卷) (隋 寶貴合)

 

 

939

Hiệp Chú Ba La Mật Đa Tâm Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 169, Sh. 2747 ●挾註波羅蜜多心經 (一卷)

 

 

940

Hiệp Chú Thắng Man Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 278, Sh. 2763 ●挾注勝鬘經 (一卷)

 

 

941

Hổ Huyệt Lục (2 quyển)Nhật Bản ●Ngộ Khê Tông Đốn giảng nói, các vị môn nhân cùng ghi lại ●Q. 81, Tr. 313, Sh. 2570 ●虎穴錄 (二卷) (日本 悟溪宗頓語, 門人某等編)

 

 

942

Hộ Ma Khẩu Quyết (1 quyển)Nhật Bản ●Lại Du soạn ●Q. 79, Tr. 89, Sh. 2532 ●護摩口決 (一卷) (日本 賴瑜撰)

 

 

943

Hộ Mạng Pháp Môn Thần Chú Kinh (1 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 20, Tr. 584, Sh. 1139 ●護命法門神呪經 (一卷) (唐 菩提流志譯)

 

 

944

Hộ Mạng Phóng Sanh Quỹ Nghi Pháp (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh soạn ●Q. 45, Tr. 902, Sh. 1901 ●護命放生軌儀法 (一卷) (唐 義淨撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

945

Hộ Pháp Luận (1 quyển)Tống ●Trương Thương Anh thuật ●Q. 52, Tr. 637, Sh. 2114 ●護法論 (一卷) (宋 張商英述)

 

 

946

Hộ Thân Mạng Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1325, Sh. 2865 ●護身命經 (一卷)

 

 

947

Hộ Thân Mạng Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1326, Sh. 2866 ●護身命經 (一卷)

 

 

948

Hòa Bồ Tát Giới Văn (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1300, Sh. 2851 ●和菩薩戒文 (一卷)

 

 

949

Hỏa Hồng Cúng Dường Nghi Quỹ (1 quyển) ● ●Q. 18, Tr. 934, Sh. 913 ●火𤙖供養儀軌 (一卷)

 

 

950

Hỏa Hồng Quỹ Biệt Lục (1 quyển) ● ●Q. 18, Tr. 936, Sh. 914 ●火吽軌別錄 (一卷)

 

 

951

Hoa Nghiêm Diễn Nghĩa Sao Toản Thích (38 quyển)Nhật Bản ●Trạm Duệ soạn ●Q. 57, Tr. 49, Sh. 2205 ●華嚴演義鈔纂釋 (三十八卷) (日本 湛叡撰)

 

 

952

Hoa Nghiêm Du Tâm Pháp Giới Ký (1 quyển)Đường ●Pháp Tạng soạn ●Q. 45, Tr. 641, Sh. 1877 ●華嚴遊心法界記 (一卷) (唐 法藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

953

Hoa Nghiêm Du Ý (1 quyển)Tùy ●Cát Tạng soạn ●Q. 35, Tr. 1, Sh. 1731 ●華嚴遊意 (一卷) (隋 吉藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

954

Hoa Nghiêm Kinh Chỉ Quy (1 quyển)Đường ●Pháp Tạng thuật ●Q. 45, Tr. 589, Sh. 1871 ●華嚴經旨歸 (一卷) (唐 法藏述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

955

Hoa Nghiêm Kinh Chương (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 205, Sh. 2753 ●華嚴經章 (一卷)

 

 

956

Hoa Nghiêm Kinh Minh Pháp Phẩm Nội Lập Tam Bảo Chương (2 quyển)Đường ●Pháp Tạng thuật ●Q. 45, Tr. 613, Sh. 1874 ●華嚴經明法品內立三寶章 (二卷) (唐 法藏述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

957

Hoa Nghiêm Kinh Nghĩa Hải Bách Môn (1 quyển)Đường ●Pháp Tạng thuật ●Q. 45, Tr. 627, Sh. 1875 ●華嚴經義海百門 (一卷) (唐 法藏述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

958

Hoa Nghiêm Kinh Nghĩa Ký quyển Đệ Nhất (1 quyển)Hậu Ngụy ●Huệ Quang soạn ●Q. 85, Tr. 234, Sh. 2756 ●華嚴經義記卷第一 (一卷) (後魏 慧光撰)

 

 

959

Hoa Nghiêm Kinh Nội Chương Môn Đẳng Ly Khổng Mục Chương (4 quyển)Đường ●Trí Nghiễm tập ●Q. 45, Tr. 536, Sh. 1870 ●華嚴經內章門等離孔目章 (四卷) (唐 智儼集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

960

Hoa Nghiêm Kinh Quan Mạch Nghĩa Ký (1 quyển)Đường ●Pháp Tạng soạn ●Q. 45, Tr. 656, Sh. 1879 ●華嚴經 關 脈義記 (一卷) (唐 法藏撰)

 

 

961

Hoa Nghiêm Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 217, Sh. 2755 ●華嚴經疏 (一卷)

 

 

962

Hoa Nghiêm Kinh Sớ quyển đệ tam (1 quyển)Tân La ●Nguyên Hiểu soạn ●Q. 85, Tr. 234, Sh. 2757 ●華嚴經疏卷第三 (一卷) (新羅 元曉撰)

 

 

963

Hoa Nghiêm Kinh Tâm Đà La Ni (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 19, Tr. 709, Sh. 1021 ●華嚴經心陀羅尼 (一卷) (失譯)

 

 

964

Hoa Nghiêm Kinh Tham Huyền Ký (20 quyển)Đường ●Pháp Tạng thuật ●Q. 35, Tr. 107, Sh. 1733 ●華嚴經探玄記 (二十卷) (唐 法藏述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

965

Hoa Nghiêm Kinh Truyện Ký (5 quyển)Đường ●Pháp Tạng tập ●Q. 51, Tr. 153, Sh. 2073 ●華嚴經傳記 (五卷) (唐 法藏集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

966

Hoa Nghiêm Kinh Vấn Đáp (2 quyển)Đường ●Pháp Tạng thuật ●Q. 45, Tr. 598, Sh. 1873 ●華嚴經問答 (二卷) (唐 法藏述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

967

Hoa Nghiêm Kinh Văn Nghĩa Cương Mục (1 quyển)Đường ●Pháp Tạng thuật ●Q. 35, Tr. 492, Sh. 1734 ●華嚴經文義綱目 (一卷) (唐 法藏述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

968

Hoa Nghiêm Luận Thảo (1 quyển)Nhật Bản ●Cảnh Nhã soạn ●Q. 72, Tr. 62, Sh. 2329 ●華嚴論草 (一卷) (日本 景雅撰)

 

 

969

Hoa Nghiêm Lược Sớ quyển Đệ Tam (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 207, Sh. 2754 ●華嚴略疏卷第三 (一卷)

 

 

970

Hoa Nghiêm Ngũ Giáo Chỉ Quán (1 quyển)Tùy ●Đỗ Thuận thuyết ●Q. 45, Tr. 509, Sh. 1867 ●華嚴五教止觀 (一卷) (隋 杜順說)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

971

Hoa Nghiêm Ngũ Giáo Chương Bất Thẩm (20 quyển)Nhật Bản ●Thật Anh soạn ●Q. 73, Tr. 177, Sh. 2343 ●華嚴五教章不審 (二十卷) (日本 實英撰)

 

 

972

Hoa Nghiêm Ngũ Giáo Chương Chỉ Sự (6 quyển)Nhật Bản ●Thọ Linh thuật ●Q. 72, Tr. 201, Sh. 2337 ●華嚴五教章指事 (六卷) (日本 壽靈述)

 

 

973

Hoa Nghiêm Ngũ Giáo Chương Danh Mục (3 quyển) ● ●Q. 72, Tr. 280, Sh. 2338 ●華嚴五教章名目 (三卷)

 

 

974

Hoa Nghiêm Ngũ Giáo Chương Diễn Bí Sao (5 quyển)Nhật Bản ●Phổ Tịch soạn ●Q. 73, Tr. 623, Sh. 2345 ●華嚴五教章衍祕鈔 (五卷) (日本 普寂撰)

 

 

975

Hoa Nghiêm Ngũ Giáo Chương Khuông Chân Sao (10 quyển)Nhật Bản ●Phụng Đàm soạn ●Q. 73, Tr. 301, Sh. 2344 ●華嚴五教章匡真鈔 (十卷) (日本 鳳潭撰)

 

 

976

Hoa Nghiêm Ngũ Giáo Chương Kiến Văn Sao (8 quyển)Nhật Bản ●Linh Ba ký ●Q. 73, Tr. 75, Sh. 2342 ●華嚴五教章見聞鈔 (八卷) (日本 靈波記)

 

 

977

Hoa Nghiêm Ngũ Giáo Chương Thâm Ý Sao (10 quyển)Nhật Bản ●Thánh Thuyên soạn ●Q. 73, Tr. 1, Sh. 2341 ●華嚴五教章深意鈔 (十卷) (日本 聖詮撰)

 

 

978

Hoa Nghiêm Ngũ Giáo Chương Vấn Đáp Sao (15 quyển)Nhật Bản ●Thẩm Thừa soạn ●Q. 72, Tr. 617, Sh. 2340 ●華嚴五教章問答抄 (十五卷) (日本 審乘撰)

 

 

979

Hoa Nghiêm Ngũ Thập Yếu Vấn Đáp (2 quyển)Đường ●Trí Nghiễm tập ●Q. 45, Tr. 519, Sh. 1869 ●華嚴五十要問答 (二卷) (唐 智儼集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

980

Hoa Nghiêm Nhất Thừa Giáo Nghĩa Phân Tề Chương (4 quyển)Đường ●Pháp Tạng thuật ●Q. 45, Tr. 477, Sh. 1866 ●華嚴一乘教義分齊章 (四卷) (唐 法藏述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

981

Hoa Nghiêm Nhất Thừa Nghĩa Tư Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Tăng Xuân soạn ●Q. 72, Tr. 14, Sh. 2327 ●華嚴一乘義私記 (一卷) (日本 增春撰)

 

 

982

Hoa Nghiêm Nhất Thừa Pháp Giới Đồ (1 quyển)Tân La ●Nghĩa Tương soạn ●Q. 45, Tr. 711, Sh. 1887A ●華嚴一乘法界圖 (一卷) (新羅 義湘撰)

 

 

983

Hoa Nghiêm Nhất Thừa Thành Phật Diệu Nghĩa (1 quyển)Tân La ●Kiến Đăng Chi tập ●Q. 45, Tr. 775, Sh. 1890 ●華嚴一乘成佛妙義 (一卷) (新羅 見登之集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

984

Hoa Nghiêm Nhất Thừa Thập Huyền Môn (1 quyển)Tùy ●Đỗ Thuận thuyết, Đường – Trí Nghiễm soạn ●Q. 45, Tr. 514, Sh. 1868 ●華嚴一乘十玄門 (一卷) (隋 杜順說.唐 智儼撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

985

Hoa Nghiêm Pháp Giới Huyền Cảnh (2 quyển)Đường ●Trừng Quán thuật ●Q. 45, Tr. 672, Sh. 1883 ●華嚴法界玄鏡 (二卷) (唐 澄觀述)

Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo 

 

986

Hoa Nghiêm Phát Bồ Đề Tâm Chương (1 quyển)Đường ●Pháp Tạng thuật ●Q. 45, Tr. 650, Sh. 1878 ●華嚴發菩提心章 (一卷) (唐 法藏述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

987

Hoa Nghiêm Phật Quang Tam Muội Quán Bí Bảo Tạng (2 quyển)Nhật Bản ●Cao Biện tập ●Q. 72, Tr. 87, Sh. 2332 ●華嚴佛光三昧觀 祕寶藏 (二卷) (日本 高辨集)

 

 

988

Hoa Nghiêm Quan Mạch Nghĩa Ký (1 quyển)biệt bản ● ●Q. 45, Tr. 659, Sh. 1879 ●華嚴關脈義記 (一卷)別本

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

989

Hoa Nghiêm Sách Lâm (1 quyển)Đường ●Pháp Tạng thuật ●Q. 45, Tr. 597, Sh. 1872 ●華嚴策林 (一卷) (唐 法藏述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

990

Hoa Nghiêm Tín Chủng Nghĩa (1 quyển)Nhật Bản ●Cao Biện ký ●Q. 72, Tr. 69, Sh. 2330 ●華嚴信種義 (一卷) (日本 高辨記)

 

 

991

Hoa Nghiêm Tông Chủng Tánh Nghĩa Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Thân Viên soạn ●Q. 72, Tr. 46, Sh. 2328 ●華嚴宗種性義抄 (一卷) (日本 親圓撰)

 

 

992

Hoa Nghiêm Tông Chương Sớ Tinh Nhân Minh Lục (1 quyển)Nhật Bản ●Viên Siêu lục ●Q. 55, Tr. 1132, Sh. 2177 ●華嚴宗章疏并因明錄 (一卷) (日本 圓超錄)

 

 

993

Hoa Nghiêm Tông Đại Yếu Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Thật Hoằng soạn ●Q. 72, Tr. 189, Sh. 2334 ●華嚴宗大要抄 (一卷) (日本 實弘撰)

 

 

994

Hoa Nghiêm Tông Hương Huân Sao (7 quyển)Nhật Bản ●Tông Tánh soạn ●Q. 72, Tr. 100, Sh. 2333 ●華嚴宗香薰抄 (七卷) (日本 宗性撰)

 

 

995

Hoa Nghiêm Tông Nhất Thừa Khai Tâm Luận (6 quyển)Nhật Bản ●Phổ Cơ soạn ●Q. 72, Tr. 1, Sh. 2326 ●華嚴宗一乘開心論 (六卷) (日本 普機撰)

 

 

996

Hoa Nghiêm Tông Sở Lập Ngũ Giáo Thập Tông Đại Ý Lược Sao (1 quyển) ● ●Q. 72, Tr. 197, Sh. 2336 ●華嚴宗所立五教十宗大意略抄 (一卷)

 

 

997

Hoa Nghiêm Tông Yếu Nghĩa (1 quyển)Nhật Bản ●Ngưng Nhiên thuật ●Q. 72, Tr. 190, Sh. 2335 ●華嚴宗要義 (一卷) (日本 凝然述)

 

 

998

Hoa Nghiêm Tu Thiền Quán Chiếu Nhập Giải Thoát Môn Nghĩa (2 quyển)Nhật Bản ●Cao Biện thuật ●Q. 72, Tr. 74, Sh. 2331 ●華嚴修禪觀照入解脫門義 (二卷) (日本 高辨述)

 

 

999

Hoa Sơn Viện Gia Tứ Thập Bát Vấn Đáp (1 quyển)Nhật Bản ●Đạo Giáo Hiển Ý soạn ●Q. 83, Tr. 490, Sh. 2633 ●華山院家四十八問答 (一卷) (日本 道教顯意撰)

 

 

1000

Hoàng Bá Đoạn Tế Thiền Sư Uyển Lăng Lục (1 quyển)Đường ●Bùi Hưu tập ●Q. 48, Tr. 384, Sh. 2012B ●黃檗斷際禪師宛陵錄 (一卷) (唐 裴休集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1001

Hoàng Bá Sơn Đoạn Tế Thiền Sư Truyền Tâm Pháp Yếu (1 quyển)Đường ●Bùi Hưu tập ●Q. 48, Tr. 379, Sh. 2012A ●黃檗山斷際禪師傳心法要 (一卷) (唐 裴休集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1002

Hoàng Bá Thanh Quy (1 quyển)Nhật Bản ●Ẩn Nguyên Long Kỳ giảng nói, pháp tôn Tánh Đốn cùng một số người khác ghi ●Q. 82, Tr. 766, Sh. 2607 ●黃檗清規 (一卷) (日本 隱元隆琦語, 法孫 性潡等編)

 

 

1003

Hoàng Đế Giáng Đản Nhật Ư Lân Đức Điện Giảng Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Huyền Nghĩa Nhất Bộ (1 quyển)Đường ●Tĩnh Cư soạn ●Q. 36, Tr. 1064, Sh. 1743 ●皇帝降誕日於麟德殿講大方廣佛華嚴經玄義一部 (一卷) (唐 靜居撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 - Huyền Nghĩa Kinh Hoa Nghiêm

 

1004

Hoang Điền Tùy Bút (4 quyển)Nhật Bản ●Chỉ Nguyệt Huệ Ấn soạn ●Q. 82, Tr. 685, Sh. 2603 ●荒田隨筆 (四卷) (日本 指月慧印撰)

 

 

1005

Hoàng Long Huệ Nam Thiền Sư Ngữ Lục (1 quyển)Tống ●Huệ Tuyền tập ●Q. 47, Tr. 629, Sh. 1993 ●黃龍慧南禪師語錄 (一卷) (宋 惠泉集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1006

Hoằng Minh Tập (14 quyển)Lương ●Tăng Hựu soạn ●Q. 52, Tr. 1, Sh. 2102 ●弘明集 (十四卷) (梁 僧祐撰)

 

 

1007

Hoằng Tán Pháp Hoa Truyện (10 quyển)Đường ●Huệ Tường soạn ●Q. 51, Tr. 12, Sh. 2067 ●弘贊法華傳 (十卷) (唐 惠詳撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1008

Hoàng Thái Tử Thánh Đức Phụng Tán (1 quyển) – dị bảnNhật Bản ●Thân Loan soạn ●Q. 83, Tr. 669, Sh. 2653 ●皇太子聖德奉讚 (一卷 – 異本) (日本 親鸞撰)

 

 

1009

Hoàng Thái Tử Thánh Đức Phụng Tán (1 quyển) ● ●Q. 83, Tr. 669, Sh. 2653 ●皇太子聖德奉讚 (一卷)

 

 

1010

Hoằng Trí Thiền Sư Quảng Lục (9 quyển)Tống ●Các vị thị giả cùng ghi lại ●Q. 48, Tr. 1, Sh. 2001 ●宏智禪師廣錄 (九卷) (宋 侍者等編)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1011

Hoành Xuyên Thủ Lăng Nghiêm Viện Nhị Thập Ngũ Tam Muội Khởi Thỉnh (1 quyển)Nhật Bản ●Nguyên Tín soạn ●Q. 84, Tr. 878, Sh. 2724 ●橫川首楞嚴院二十五三昧起請 (一卷) (日本 源信撰)

 

 

1012

Hoành Xuyên Thủ Lăng Nghiêm Viện Nhị Thập Ngũ Tam Muội Thức (1 quyển)Nhật Bản ●Nguyên Tín soạn ●Q. 84, Tr. 876, Sh. 2723 ●橫川首楞嚴院二十五三昧式 (一卷) (日本 源信撰)

 

 

1013

Học Đạo Dụng Tâm Tập (1 quyển)Nhật Bản ●Đạo Nguyên soạn ●Q. 82, Tr. 2, Sh. 2581 ●學道用心集 (一卷) (日本 道元撰)

 

 

1014

Hòe An Quốc Ngữ (7 quyển)Nhật Bản ●Bạch Ẩn Huệ Hạc giảng nói ●Q. 81, Tr. 511, Sh. 2574 ●槐安國語 (七卷) (日本 白隱慧鶴語)

 

 

1015

Hồi Hướng Văn (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1299, Sh. 2848 ●回向文 (一卷)

 

 

1016

Hồi Tránh Luận (1 quyển)Hậu Ngụy ●Tỳ Mục Trí Tiên và Cù Đàm Lưu Chi dịch ●Q. 32, Tr. 13, Sh. 1631 ●迴諍論 (一卷) (後魏 毘目智仙共瞿曇流支譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

 

1017

Hồng Ca Đà Dã Nghi Quỹ (3 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 21, Tr. 233, Sh. 1251 ●吽迦陀野儀軌 (三卷) (唐 金剛智譯)

 

 

1018

Hồng Tự Nghĩa (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 77, Tr. 404, Sh. 2430 ●吽字義 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

1019

Hư Đường Hòa Thượng Ngữ Lục (10 quyển)Tống ●Diệu Nguyên biên ●Q. 47, Tr. 984, Sh. 2000 ●虛堂和尚語錄 (十卷) (宋 妙源編)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1020

Hư Không Dựng Bồ Tát Kinh (2 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 13, Tr. 667, Sh. 408 ●虛空孕菩薩經 (二卷) (隋 闍那崛多譯)

 

 

1021

Hư Không Tạng Bồ Tát Năng Mãn Chư Nguyện Tối Thắng Tâm Đà La Ni Cầu Văn Trì Pháp (1 quyển)Đường ●Thiện Vô Úy dịch ●Q. 20, Tr. 601, Sh. 1145 ●虛空藏菩薩能滿諸願最勝心陀羅尼求聞持法 (一卷) (唐 善無畏譯)

 

 

1022

Hư Không Tạng Bồ Tát Thần Chú Kinh (1 quyển)Tống ●Đàm Ma Mật Đa dịch ●Q. 13, Tr. 662, Sh. 407 ●虛空藏菩薩神呪經 (一卷) (宋 曇摩蜜多譯)

 Cư sĩ Tuệ Khai dịch

 

1023

Hư Không Tạng Bồ Tát Vấn Thất Phật Đà La Ni Chú Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 21, Tr. 561, Sh. 1333 ●虛空藏菩薩問七佛陀羅尼呪經 (一卷) (失譯)

 

 

1024

Huệ Thượng Bồ Tát Vấn Đại Thiện Quyền Kinh (2 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 12, Tr. 156, Sh. 345 ●慧上菩薩問大善權經 (二卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

1025

Huệ Vận Luật Sư Thư Mục Lục (1 quyển)Nhật Bản ●Huệ Vận soạn ●Q. 55, Tr. 1089, Sh. 2168B ●惠運律師書目錄 (一卷) (日本 惠運撰)

 

 

1026

Huệ Vận Thiền Sư Tương Lai Giáo Pháp Mục Lục (1 quyển)Nhật Bản ●Huệ Vận soạn ●Q. 55, Tr. 1087A, Sh. 2168 ●惠運禪師將來教法目錄 (一卷) (日本 惠運撰)

 

 

1027

Huệ Viễn Ngoại Truyện (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1314, Sh. 2859 ●惠遠外傳 (一卷)

 

 

1028

Hưng Thiền Hộ Quốc Luận (3 quyển)Nhật Bản ●Vinh Tây soạn ●Q. 80, Tr. 1, Sh. 2543 ●興禪護國論 (三卷) (日本 榮西撰)

 

 

1029

Hương Vương Bồ Tát Đà La Ni Chú Kinh (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 20, Tr. 651, Sh. 1157 ●香王菩薩陀羅尼呪經 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

1030

Hữu Đức Nữ Sở Vấn Đại Thừa Kinh (1 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 14, Tr. 940, Sh. 568 ●有德女所問大乘經 (一卷) (唐 菩提流志譯)

 

 

1031

Hữu Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Thủ Giác Thân Vương soạn ●Q. 78, Tr. 601, Sh. 2491 ●右記 (一卷) (日本 守覺親王撰)

 

 

1032

Hữu Nhiễu Phật Tháp Công Đức Kinh (1 quyển)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 16, Tr. 801, Sh. 700 ●右繞佛塔功德經 (一卷) (唐 實叉難陀譯)

 

 

1033

Hữu Tông Thất Thập Ngũ Pháp Ký (3 quyển)Nhật Bản ●Tông Trinh soạn ●Q. 71, Tr. 895, Sh. 2325 ●有宗七十五法記 (三卷) (日本 宗禎撰)

 

 

1034

Huyền Bí Sao (4 quyển)Nhật Bản ●Thật Vận soạn ●Q. 78, Tr. 376, Sh. 2486 ●玄祕抄 (四卷) (日本 實運撰)

 

 

1035

Huyễn Sư Bạt Đà Thần Chú Kinh (bản khác – 1 quyển)Đông Tấn ●Trúc Đàm Vô Lan dịch ●Q. 21, Tr. 902, Sh. 1378B ●幻師颰陀神呪經 (別本– 1卷) (東晉 竺曇無蘭譯)

 

 

1036

Huyền Tông Triều Phiên Kinh Tam Tạng Thiện Vô Uý Tặng Hồng Lô Khanh Hành Trạng (1 quyển)Đường ●Lý Hoa soạn ●Q. 50, Tr. 290, Sh. 2055 ●玄宗朝翻經三藏善無畏贈鴻臚卿行狀 (一卷) (唐 李華撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

 

K

 

 

 

1037

Khai Mục Sao (2 quyển)Nhật Bản ●Nhật Liên soạn ●Q. 84, Tr. 208, Sh. 2689 ●開目抄 (二卷) (日本 日蓮撰)

 

 

1038

Khai Nguyên Thích Giáo Lục (20 quyển)Đường ●Trí Thăng soạn ●Q. 55, Tr. 477, Sh. 2154 ●開元釋教錄 (二十卷) (唐 智昇撰)

 

 

1039

Khai Nguyên Thích Giáo Lục Lược Xuất (5 quyển)Đường ●Trí Thăng soạn ●Q. 55, Tr. 724, Sh. 2155 ●開元釋教錄略出 (五卷) (唐 智昇撰)

 

 

1040

Khai Nguyên Tự Cầu Đắc Kinh Sớ Ký Đẳng Mục Lục (1 quyển)Nhật Bản ●Viên Trân soạn ●Q. 55, Tr. 1092, Sh. 2169 ●開元寺求得經疏記等目錄 (一卷) (日本 圓珍撰)

 

 

1041

Khai Tâm Sao (3 quyển)Nhật Bản ●Cảo Bảo soạn ●Q. 77, Tr. 736, Sh. 2450 ●開心抄 (三卷) (日本 杲寶撰)

 

 

1042

Khẩu Truyền Sao (3 quyển)Nhật Bản ●Giác Như Tông Chiêu soạn ●Q. 83, Tr. 738, Sh. 2663 ●口傳鈔 (三卷) (日本 覺如宗昭撰)  

 

 

1043

Khê Lam Thập Diệp Tập (116 quyển)Nhật Bản ●Quang Tông soạn ●Q. 76, Tr. 503, Sh. 2410 ● 渓嵐拾葉集 (一百十六卷) (日本 光宗撰)

 

 

1044

Khí Phác Luận (3 quyển)Nhật Bản ●Thác Hà thuật ●Q. 84, Tr. 6, Sh. 2681 ●器朴論 (三卷) (日本 託何述)

 

 

1045

Khởi Thế Kinh (10 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa cùng một số người khác dịch ●Q. 1, Tr. 310, Sh. 24 ●起世經 (十卷) (隋 闍那崛多等譯)

 

 

1046

Khởi Thế Nhân Bản Kinh (10 quyển)Tùy ●Đạt Ma Cấp Đa dịch ●Q. 1, Tr. 365, Sh. 25 ●起世因本經 (十卷) (隋 達摩笈多譯)

 

 

1047

Khởi Tín Luận Chú (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1174, Sh. 2815 ●起信論註 (一卷)

 

 

1048

Khởi Tín Luận Sao Xuất (2 quyển)Nhật Bản ●Tôn Biện soạn ●Q. 69, Tr. 535, Sh. 2283 ●起信論抄出 (二卷) (日本 尊辨撰)

 

 

1049

Khởi Tín Luận Sớ (2 quyển)Tân La ●Nguyên Hiểu soạn ●Q. 44, Tr. 202, Sh. 1844 ●起信論疏 (二卷) (新羅 元曉撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1050

Khởi Tín Luận Sớ Bút Tước Ký (20 quyển)Tống ●Tử Tuyền lục ●Q. 44, Tr. 297, Sh. 1848 ●起信論疏筆削記 (二十卷) (宋 子璿錄)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 Khởi Tín Luận Sớ Bút Sảo Ký

1051

Khổng Tước Kinh Âm Nghĩa (3 quyển)Nhật Bản ●Quán Tĩnh soạn ●Q. 61, Tr. 755, Sh. 2244 ●孔雀經音義 (三卷) (日本 觀靜撰)

 

 

1052

Khổng Tước Kinh Chân Ngôn Đẳng Phạm Bản (3 quyển) ● ●Q. 19, Tr. 441, Sh. 983B ●孔雀經真言等梵本 (三卷)

 

 

1053

Khổng Tước Vương Chú Kinh (1 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 19, Tr. 481, Sh. 988 ●孔雀王呪經 (一卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 

 

1054

Khổng Tước Vương Chú Kinh (2 quyển)Lương ●Tăng Già Bà La dịch ●Q. 19, Tr. 446, Sh. 984 ●孔雀王呪經 (二卷) (梁 僧伽婆羅譯)

 

 

1055

Khuyến Phát Bồ Đề Tâm Tập (3 quyển)Đường ●Huệ Chiểu soạn ●Q. 45, Tr. 375, Sh. 1862 ●勸發菩提心集 (三卷) (唐 慧沼撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1056

Khuyến Phát Chư Vương Yếu Kệ (1 quyển)Tống ●Tăng Già Bạt Ma dịch ●Q. 32, Tr. 748, Sh. 1673 ●勸發諸王要偈 (一卷) (宋 僧伽跋摩譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1057

Khuyến Phát Tụng (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 79, Tr. 53, Sh. 2526 ●勸發頌 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

1058

Khuyến Thiện Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1462, Sh. 2916 ●勸善經 (一卷)

 

 

1059

Kiền Đà Quốc Vương Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 14, Tr. 774, Sh. 506 ●犍陀國王經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 

 

1060

Kiến Đào Lục (4 quyển)Nhật Bản ●Đại Hưu Tông Lâm giảng nói, các tỳ kheo đời sau ghi ●Q. 81, Tr. 412, Sh. 2572 ●見桃錄 (四卷) (日本 大休宗林語.遠孫比丘某等編)

 

 

1061

Kiến Khang Phổ Thuyết (1 quyển)Nhật Bản ●Diện Sơn Thuỵ Phương giảng nói, môn nhân Bản Mãnh... cùng một số người khác ghi ●Q. 82, Tr. 721, Sh. 2604 ●建康普說 (一卷) (日本 面山瑞芳語.門人本猛等編)

 

 

1062

Kiên Lao Địa Thiên Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Thiện Vô Úy dịch ●Q. 21, Tr. 354, Sh. 1286 ●堅牢地天儀軌 (一卷) (唐 善無畏譯)

 

 

1063

Kiến Lập Mạn Đồ La Cập Giản Trạch Địa Pháp (1 quyển)Đường ●Huệ Lâm tập ●Q. 18, Tr. 926, Sh. 911 ●建立曼荼羅及揀擇地法 (一卷) (唐 慧琳集)

 

 

1064

Kiến Lập Mạn Đồ La Hộ Ma Nghi Quỹ (1 quyển) ● ●Q. 18, Tr. 929, Sh. 912 ●建立曼荼羅護摩儀軌 (一卷)

 

 

1065

Kiền Trĩ Phạm Tán (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 32, Tr. 770, Sh. 1683 ●揵稚梵讚 (一卷) (宋 法賢譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1066

Kim Cang Ánh - Quyển Thượng (1 quyển)Đường ●Bảo Đạt tập ●Q. 85, Tr. 52, Sh. 2734 ●金剛暎卷上 (一卷) (唐 寶達集)

 

 

1067

Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Kinh (1 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 8, Tr. 748, Sh. 235 ●金剛般若波羅蜜經 (一卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 HT. Thích Duy Lực dịch

 

1068

Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 8, Tr. 752, Sh. 236 ●金剛般若波羅蜜經 (一卷) (元魏 菩提流支譯)

 

 

1069

Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 8, Tr. 757, Sh. 236 ●金剛般若波羅蜜經 (一卷) (元魏 菩提流支譯)

 

 

1070

Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Kinh (1 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 8, Tr. 762, Sh. 237 ●金剛般若波羅蜜經 (一卷) (陳 真諦譯)

 

 

1071

Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Kinh Chú Giải (1 quyển)Minh ●Tông Lặc Như Khí cùng chú giải ●Q. 33, Tr. 228, Sh. 1703 ●金剛般若波羅蜜經註解 (一卷) (明 宗泐如𤣱同註)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1072

Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Kinh Khai Đề (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 57, Tr. 1, Sh. 2201 ●金剛般若波羅蜜經開題 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

1073

Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Kinh Luận (3 quyển)Nguyên Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 25, Tr. 781, Sh. 1511 ●金剛般若波羅蜜經論 (三卷) (元魏 菩提流支譯)

 

 

1074

Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Kinh Luận (3 quyển)Tùy ●Đạt Ma Cấp Đa dịch ●Q. 25, Tr. 766, Sh. 1510 ●金剛般若波羅蜜經論 (三卷) (隋 達磨笈多譯)

 

 

1075

Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Kinh Phá Thủ Trước Bất Hoại Giả Danh Luận (2 quyển) Đường ●Địa Bà Ha La cùng một số người khác dịch ●Q. 25, Tr. 887, Sh. 1515 ●金剛般若波羅蜜經破取著不壞假名論 (二卷) (唐 地婆訶羅等譯)

 

 

1076

Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Kinh Truyện Ngoại Truyện -quyển hạ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 154, Sh. 2742 ●金剛般若波羅蜜經傳外傳卷下 (一卷)

 

 

1077

Kim Cang Bát Nhã Kinh Chỉ Tán (2 quyển)Đường ●Đàm Khoáng soạn ●Q. 85, Tr. 66, Sh. 2735 ●金剛般若經旨贊 (二卷) (唐 曇曠撰)

 

 

1078

Kim Cang Bát Nhã Kinh Hiệp Chú (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 132, Sh. 2739 ●金剛般若經挾註 (一卷)

 

 

1079

Kim Cang Bát Nhã Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 141, Sh. 2741 ●金剛般若經疏 (一卷)

 

 

1080

Kim Cang Bát Nhã Kinh Sớ (1 quyển)Tùy ●Trí Khải thuyết ●Q. 33, Tr. 75, Sh. 1698 ●金剛般若經疏 (一卷) (隋 智顗說)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1081

Kim Cang Bát Nhã Kinh Sớ Luận Toản Yếu (2 quyển)Đường ●Tông Mật thuật, Tống - Tử Tuyền Trị định ●Q. 33, Tr. 154, Sh. 1701 ●金剛般若經疏論纂要 (二卷) (唐 宗密述,宋 子璿治定)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1082

Kim Cang Bát Nhã Kinh Tán Thuật (2 quyển)Đường ●Khuy Cơ soạn ●Q. 33, Tr. 124, Sh. 1700 ●金剛般若經贊述 (二卷) (唐 窺基撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1083

Kim Cang Bát Nhã Kinh Y Thiên Thân Bồ Tát Luận Tán Lược Thích Tần Bản Nghĩa Ký – quyển thượng (1 quyển)Đường ●Tri Ân soạn ●Q. 85, Tr. 109, Sh. 2736 ●金剛般若經依天親菩薩論贊略釋秦本義記卷上 (一卷) (唐 知恩撰)

 

 

1084

Kim Cang Bát Nhã Luận (2 quyển)Tùy ●Đạt Ma Cấp Đa dịch ●Q. 25, Tr. 757, Sh. 1510 ●金剛般若論 (二卷) (隋 達磨笈多譯)

 

 

1085

Kim Cang Bát Nhã Luận Hội Thích (3 quyển)Đường ●Khuy Cơ soạn ●Q. 40, Tr. 719, Sh. 1816 ●金剛般若論會釋 (三卷) (唐 窺基撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

 

1086

Kim Cang Bát Nhã Nghĩa Ký (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 137, Sh. 2740 ●金剛般若義記 (一卷)

 

 

1087

Kim Cang Bát Nhã Sớ (4 quyển)Tùy ●Cát Tạng soạn ●Q. 33, Tr. 84, Sh. 1699 ●金剛般若疏 (四卷) (隋 吉藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1088

Kim Cang Bí Mật Thiện Môn Đà La Ni Chú Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 20, Tr. 581, Sh. 1138 ●金剛祕密善門陀羅尼呪經 (一卷) (失譯)

 

 

1089

Kim Cang Bí Mật Thiện Môn Đà La Ni Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 20, Tr. 583, Sh. 1138 ●金剛祕密善門陀羅尼經 (一卷) (失譯)

 

 

1090

Kim Cang Châm Luận (1 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 32, Tr. 169, Sh. 1642 ●金剛針論 (一卷) (宋 法天譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 Kim Cang Kế Luận

1091

Kim Cang Đảnh Đại Giáo Vương Kinh Sớ (7 quyển)Nhật Bản ●Viên Nhân soạn ●Q. 61, Tr. 7, Sh. 2223 ●金剛頂大教王經疏 (七卷) (日本 圓仁撰)

 

 

1092

Kim Cang Đảnh Đại Giáo Vương Kinh Tư Ký (19 quyển)Nhật Bản ●Đàm Tịch soạn ●Q. 61, Tr. 117, Sh. 2225 ●金剛頂大教王經私記 (十九卷) (日本 曇寂撰)

 

 

1093

Kim Cang Đảnh Du Già Hàng Tam Thế Thành Tựu Cực Thâm Mật Môn (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 39, Sh. 1209 ●金剛頂瑜伽降三世成就極深密門 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1094

Kim Cang Đảnh Du Già Hộ Ma Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 916, Sh. 908 ●金剛頂瑜伽護摩儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1095

Kim Cang Đảnh Du Già Hộ Ma Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 920, Sh. 909 ●金剛頂瑜伽護摩儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1096

Kim Cang Đảnh Du Già Kim Cang Tát Đỏa Ngũ Bí Mật Tu Hành Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 535, Sh. 1125 ●金剛頂瑜伽金剛薩埵五祕密修行念誦儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1097

Kim Cang Đảnh Du Già Lược Thuật Tam Thập Thất Tôn Tâm Yếu (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 291, Sh. 871 ●金剛頂瑜伽略述三十七尊心要 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1098

Kim Cang Đảnh Du Già Lý Thú Bát Nhã Kinh (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 8, Tr. 778, Sh. 241 ●金剛頂瑜伽理趣般若經 (一卷) (唐 金剛智譯)

 

 

1099

Kim Cang Đảnh Du Già Niệm Châu Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 17, Tr. 727, Sh. 789 ●金剛頂瑜伽念珠經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1100

Kim Cang Đảnh Du Già Tam Thập Thất Tôn Lễ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 337, Sh. 879 ●金剛頂瑜伽三十七尊禮 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1101

Kim Cang Đảnh Du Già Tam Thập Thất Tôn Xuất Sanh Nghĩa (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 297, Sh. 872 ●金剛頂瑜伽三十七尊出生義 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1102

Kim Cang Đảnh Du Già Tha Hóa Tự Tại Thiên Lý Thú Hội Phổ Hiền Tu Hành Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 523, Sh. 1122 ●金剛頂瑜伽他化自在天理趣會普賢修行念誦儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1103

Kim Cang Đảnh Du Già Thanh Cảnh Đại Bi Vương Quán Tự Tại Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 20, Tr. 490, Sh. 1112 ●金剛頂瑜伽青頸大悲王觀自在念誦儀軌 (一卷) (唐 金剛智譯)

 

 

1104

Kim Cang Đảnh Du Già Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Tự Tại Bồ Tát Tu Hành Nghi Quỹ Kinh (2 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 72, Sh. 1056 ●金剛頂瑜伽千手千眼觀自在菩薩修行儀軌經 (二卷) (唐 不空譯)

 

 

1105

Kim Cang Đảnh Du Già Tối Thắng Bí Mật Thành Phật Tùy Cầu Tức Đắc Thần Biến Gia Trì Thành Tựu Đà La Ni nghi quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 644, Sh. 1155 ●金剛頂瑜伽最勝祕密成佛隨求即得神變加持成就陀羅尼儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1106

Kim Cang Đảnh Du Già Trung Lược Xuất Niệm Tụng Kinh (4 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 18, Tr. 223, Sh. 866 ●金剛頂瑜伽中略出念誦經 (四卷) (唐 金剛智譯)

 

 

1107

Kim Cang Đảnh Du Già Trung Phát A Nậu Đa La Tam Miệu Tam Bồ Đề Tâm Luận (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 32, Tr. 572, Sh. 1665 ●金剛頂瑜伽中發阿耨多羅三藐三菩提心論 (一卷) (唐 不空譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1108

Kim Cang Đảnh Du Già Trung Phát A Nậu Đa La Tam Miệu Tam Bồ Đề Tâm Luận Bí Thích (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 70, Tr. 1, Sh. 2291 ●金剛頂瑜伽中發阿耨多羅三藐三菩提心論祕釋 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

1109

Kim Cang Đảnh Du Già Tu Tập Tỳ Lô Giá Na Tam Ma Địa Pháp (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 18, Tr. 326, Sh. 876 ●金剛頂瑜伽修習毗盧遮那三摩地法 (一卷) (唐 金剛智譯)

 

 

1110

Kim Cang Đảnh Hàng Tam Thế Đại Nghi Quỹ Pháp Vương Giáo Trung Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Chân Ngôn Nhất Thiết Như Lai Liên Hoa Đại Mạn Noa La Phẩm (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 30, Sh. 1040 ●金剛頂降三世大儀軌法王教中觀自在菩薩心真言一切如來蓮華大曼拏羅品 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1111

Kim Cang Đảnh Kinh Đa La Bồ Tát Niệm Tụng Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 454, Sh. 1102 ●金剛頂經多羅菩薩念誦法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1112

Kim Cang Đảnh Kinh Đại Du Già Bí Mật Tâm Địa Pháp Môn Nghĩa Quyết (1 quyển)Đường ●Bất Không soạn ●Q. 39, Tr. 808, Sh. 1798 ●金剛頂經大瑜伽祕密心地法門義訣 (一卷) (唐 不空撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1113

Kim Cang Đảnh Kinh Du Già Quán Tự Tại Vương Như Lai Tu Hành Pháp (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 19, Tr. 75, Sh. 932 ●金剛頂經瑜伽觀自在王如來修行法 (一卷) (唐 金剛智譯)

 

 

1114

Kim Cang Đảnh Kinh Du Già Thập Bát Hội Chỉ Quy (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 284, Sh. 869 ●金剛頂經瑜伽十八會指歸 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1115

Kim Cang Đảnh Kinh Du Già Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Cúng Dường Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 716, Sh. 1175 ●金剛頂經瑜伽文殊師利菩薩供養儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1116

Kim Cang Đảnh Kinh Du Già Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 705, Sh. 1171 ●金剛頂經瑜伽文殊師利菩薩法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1117

Kim Cang Đảnh Kinh Kệ Thích (1 quyển)Nhật Bản ●Lại Tôn soạn ●Q. 61, Tr. 114, Sh. 2224 ●金剛頂經偈釋 (一卷) (日本 賴尊撰)

 

 

1118

Kim Cang Đảnh Kinh Khai Đề (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 61, Tr. 1, Sh. 2221 ●金剛頂經開題 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

1119

Kim Cang Đảnh Kinh Kim Cang Giới Đại Đạo Tràng Tỳ Lô Giá Na Như Lai Tự Thọ Dụng Thân Nội Chứng Trí Quyến Thuộc Pháp Thân Dị Danh Phật Tối Thượng Thừa Bí Mật Tam Ma Địa Lễ Sám Văn (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 335, Sh. 878 ●金剛頂經金剛界大道場毗盧遮那如來自受用身內證智眷屬法身異名佛最上乘祕密三摩地禮懺文 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1120

Kim Cang Đảnh Kinh Liên Hoa Bộ Tâm Niệm Tụng Thứ Đệ Sa Thải (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 79, Tr. 27, Sh. 2518 ●金剛頂經蓮花部心念誦次第沙汰 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

1121

Kim Cang Đảnh Kinh Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Ngũ Tự Tâm Đà La Ni Phẩm (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 20, Tr. 710, Sh. 1173 ●金剛頂經曼殊室利菩薩五字心陀羅尼品 (一卷) (唐 金剛智譯)

 

 

1122

Kim Cang Đảnh Kinh Nhất Tự Đảnh Luân Vương Nghi Quỹ Âm Nghĩa (1 quyển) ● ●Q. 19, Tr. 327, Sh. 958 ●金剛頂經一字頂輪王儀軌音義 (一卷)

 

 

1123

Kim Cang Đảnh Kinh Quán Tự Tại Vương Như Lai Tu Hành Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 72, Sh. 931 ●金剛頂經觀自在王如來修行法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1124

Kim Cang Đảnh Kinh Tỳ Lô Giá Na Nhất Bách Bát Tôn Pháp Thân Khế Ấn (1 quyển)Đường ●Thiện Vô Úy và Nhất Hạnh dịch ●Q. 18, Tr. 331, Sh. 877 ●金剛頂經毗盧遮那一百八尊法身契印 (一卷) (唐 善無畏, 一行譯)

 

 

1125

Kim Cang Đảnh Liên Hoa Bộ Tâm Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 299, Sh. 873 ●金剛頂蓮華部心念誦儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1126

Kim Cang Đảnh Nhất Thiết Như Lai Chân Thật Nhiếp Đại Thừa Hiện Chứng Đại Giáo Vương Kinh (2 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 310, Sh. 874 ●金剛頂一切如來真實攝大乘現證大教王經 (二卷) (唐 不空譯)

 

 

1127

Kim Cang Đảnh Nhất Thiết Như Lai Chân Thật Nhiếp Đại Thừa Hiện Chứng Đại Giáo Vương Kinh (3 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 207, Sh. 865 ●金剛頂一切如來真實攝大乘現證大教王經 (三卷) (唐 不空譯)

 

 

1128

Kim Cang Đảnh Nhất Tự Đảnh Luân Vương Du Già Nhất Thiết Thời Xứ Niệm Tụng Thành Phật Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 320, Sh. 957 ●金剛頂一字頂輪王瑜伽一切時處念誦成佛儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1129

Kim Cang Đảnh Phát Bồ Đề Tâm Luận Tư Sao (4 quyển)Nhật Bản ●Tế Xiêm soạn ●Q. 70, Tr. 5, Sh. 2292 ●金剛頂發菩提心論私抄 (四卷) (日本 濟暹撰)

 

 

1130

Kim Cang Đảnh Phổ Hiền Du Già Đại Giáo Vương Kinh Đại Lạc Bất Không Kim Cang Tát Đỏa Nhất Thiết Thời Phương Thành Tựu Nghi (1 quyển) ● ●Q. 20, Tr. 521, Sh. 1121 ●金剛頂普賢瑜伽大教王經大樂不空金剛薩埵一切時方成就儀 (一卷)

 

 

1131

Kim Cang Đảnh Siêu Thắng Tam Giới Kinh Thuyết Văn Thù Ngũ Tự Chân Ngôn Thắng Tướng (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 709, Sh. 1172 ●金剛頂超勝三界經說文殊五字真言勝相 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1132

Kim Cang Đảnh Thắng Sơ Du Già Kinh Trung Lược Xuất Đại Lạc Kim Cang Tát Đỏa Niệm Tụng Nghi (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 513, Sh. 1120A ●金剛頂勝初瑜伽經中略出大樂金剛薩埵念誦儀 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1133

Kim Cang Đảnh Thắng Sơ Du Già Phổ Hiền Bồ Tát Niệm Tụng Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 528, Sh. 1123 ●金剛頂勝初瑜伽普賢菩薩念誦法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1134

Kim Cang Đảnh Tông Bồ Đề Tâm Luận Khẩu Quyết (1 quyển)Nhật Bản ●Vinh Tây ký ●Q. 70, Tr. 29, Sh. 2293 ●金剛頂宗菩提心論口決 (一卷) (日本 榮西記)

 

 

1135

Kim Cang Đảnh Tông Cương Khái (1 quyển)Nhật Bản ●Cảo Bảo soạn ●Q. 77, Tr. 766, Sh. 2451 ●金剛頂宗綱概 (一卷) (日本 杲寶撰)

 

 

1136

Kim Cang Đồng Tử Trì Niệm Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 21, Tr. 133, Sh. 1224 ●金剛童子持念經 (一卷) (失譯)

 

 

1137

Kim Cang Dược Xoa Sân Nộ Vương Tức Tai Đại Oai Thần Nghiệm Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 21, Tr. 98, Sh. 1220 ●金剛藥叉瞋怒王息災大威神驗念誦儀軌 (一卷) (唐 金剛智譯)

 

 

1138

Kim Cang Giới Cửu Hội Mật Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Nguyên Cảo soạn ●Q. 78, Tr. 71, Sh. 2471 ●金剛界九會密記 (一卷) (日本 元杲撰)

 

 

1139

Kim Cang Giới Đại Pháp Đối Thọ Ký (8 quyển)Nhật Bản ●An Nhiên ký ●Q. 75, Tr. 116, Sh. 2391 ●金剛界大法對受記 (八卷) (日本 安然記)

 

 

1140

Kim Cang Giới Thứ Đệ Sanh Khởi (1 quyển)Nhật Bản ●Tối Viên soạn ●Q. 75, Tr. 809, Sh. 2406 ●金剛界次第生起 (一卷) (日本 最圓撰)

 

 

1141

Kim Cang Giới Tịnh Địa ký (1 quyển)Nhật Bản ●Viên Nhân soạn ●Q. 75, Tr. 23, Sh. 2386 ●金剛界淨地記 (一卷) (日本 圓仁撰)

 

 

1142

Kim Cang Khủng Bố Tập Hội Phương Quảng Quỹ Nghi Quán Tự Tại Bồ Tát Tam Thế Tối Thắng Tâm Minh Vương Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 9, Sh. 1033 ●金剛恐怖集會方廣軌儀觀自在菩薩三世最勝心明王經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1143

Kim Cang Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 120, Sh. 2737 ●金剛經疏 (一卷)

 

 

1144

Kim Cang Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 129, Sh. 2738 ●金剛經疏 (一卷)

 

 

1145

Kim Cang Kinh Toản Yếu San Định Ký (7 quyển)Tống ●Tử Tuyền lục ●Q. 33, Tr. 170, Sh. 1702 ●金剛經纂要刊定記 (七卷) (宋 子璿錄)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1146

Kim Cang Năng Đoạn Bát Nhã Ba La Mật Kinh (1 quyển)Tùy ●Cấp Đa dịch ●Q. 8, Tr. 766, Sh. 238 ●金剛能斷般若波羅蜜經 (一卷) (隋 芨多譯)

 

 

1147

Kim Cang Phong Lâu Các Nhất Thiết Du Già Du Kỳ Kinh (2 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 18, Tr. 253, Sh. 867 ●金剛峰樓閣一切瑜伽瑜祇經 (二卷) (唐 金剛智譯)

 

 

1148

Kim Cang Phong Lâu Các Nhất Thiết Du Già Kỳ Kinh Tu Hành Pháp (3 quyển)Nhật Bản ●An Nhiên thuật ●Q. 61, Tr. 485, Sh. 2228 ●金剛峰樓閣一切瑜伽祇經修行法 (三卷) (日本 安然述)

 

 

1149

Kim Cang Quang Diệm Chỉ Phong Vũ Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 19, Tr. 728, Sh. 1027 ●金剛光焰止風雨陀羅尼經 (一卷) (唐 菩提流志譯)

 

 

1150

Kim Cang Quang Diệm Chỉ Phong Vũ Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 19, Tr. 735, Sh. 1027 ●金剛光焰止風雨陀羅尼經 (一卷) (唐 菩提流志譯)

 

 

1151

Kim Cang Tam Mật Sao (5 quyển)Nhật Bản ●Giác Siêu soạn ●Q. 75, Tr. 658, Sh. 2400 ●金剛三密抄 (五卷) (日本 覺超撰)

 

 

1152

Kim Cang Tam Muội Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 9, Tr. 365, Sh. 273 ●金剛三昧經 (一卷) (失譯)

 

 

1153

Kim Cang Tam Muội Kinh Luận (3 quyển)Tân La ●Nguyên Hiểu thuật ●Q. 34, Tr. 961, Sh. 1730 ●金剛三昧經論 (三卷) (新羅 元曉述)

Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo 

 

1154

Kim Cang Tát Đỏa Thuyết Tần Na Dạ Ca Thiên Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh (4 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 21, Tr. 306, Sh. 1272 ●金剛薩埵說頻那夜迦天成就儀軌經 (四卷) (宋 法賢譯)

 

 

1155

Kim Cang Thọ Mạng Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 577, Sh. 1134B ●金剛壽命陀羅尼經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1156

Kim Cang Thọ Mạng Đà La Ni Kinh Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 576, Sh. 1134A ●金剛壽命陀羅尼經法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1157

Kim Cang Thọ Mạng Đà La Ni Niệm Tụng Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 575, Sh. 1133 ●金剛壽命陀羅尼念誦法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1158

Kim Cang Thủ Quang Minh Quán Đảnh Kinh Tối Thắng Lập Ấn Thánh Vô Động Tôn Đại Oai Nộ Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp Phẩm (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 1, Sh. 1199 ●金剛手光明灌頂經最勝立印聖無動尊大威怒王念誦儀軌法品 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1159

Kim Cang Thượng Vị Đà La Ni Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Phật Đà Phiến Đa dịch ●Q. 21, Tr. 850, Sh. 1344 ●金剛上味陀羅尼經 (一卷) (元魏 佛陀扇多譯)

 

 

1160

Kim Cang Tiên Luận (10 quyển)Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 25, Tr. 798, Sh. 1512 ●金剛仙論 (十卷) (元魏 菩提流支譯)

 

 

1161

Kim Cang Tồi Toái Đà La Ni (1 quyển)Tống ●Từ Hiền dịch ●Q. 21, Tr. 931, Sh. 1416 ●金剛摧碎陀羅尼 (一卷) (宋 慈賢譯)

 

 

1162

Kim Cang Tràng Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 21, Tr. 854, Sh. 1345 ●金剛場陀羅尼經 (一卷) (隋 闍那崛多譯)

 

 

­­1163

Kim Cang Ty (1 quyển)Đường ●Trạm Nhiên thuật ●Q. 46, Tr. 781, Sh. 1932 ●金剛錍 (一卷) (唐 湛然述)

 ­­Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1164

Kim Cang Vương Bồ Tát Bí Mật Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 570, Sh. 1132 ●金剛王菩薩祕密念誦儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1165

Kim Giới Phát Huệ Sao (3 quyển)Nhật Bản ●Lại Du ký ●Q. 79, Tr. 98, Sh. 2533 ●金界發惠抄 (三卷) (日本 賴瑜記)

 

 

1166

Kim Hữu Đà-La-Ni Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1455, Sh. 2910 ●金有陀羅尼經 (一卷)

 

 

1167

Kim Lăng Thanh Lương Viện Văn Ích Thiền Sư Ngữ Lục (1 quyển)Minh ●Ngữ Phong Viên Tín, Quách Ngưng Chi cùng ghi chép ●Q. 47, Tr. 588, Sh. 1991 ●金陵清涼院文益禪師語錄 (一卷) (明 語風圓信.郭凝之編)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1168

Kim Luân Vương Phật Đảnh Yếu Lược Niệm Tụng Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 189, Sh. 948 ●金輪王佛頂要略念誦法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1169

Kim Quang Minh Kinh (4 quyển)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 16, Tr. 335, Sh. 663 ●金光明經 (四卷) (北涼 曇無讖譯)

 HT. Thích Trí Quang dịch

 

1170

Kim Quang Minh Kinh Huyền Nghĩa (1 quyển)Tùy ●Trí Khải thuyết, Quán Đảnh ghi chép ●Q. 39, Tr. 1, Sh. 1783 ●金光明經玄義 (一卷) (隋 智顗說, 灌頂錄)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1171

Kim Quang Minh Kinh Huyền Nghĩa Thập Di Ký (6 quyển)Tống ●Tri Lễ thuật ●Q. 39, Tr. 12, Sh. 1784 ●金光明經玄義拾遺記 (六卷) (宋 知禮述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1172

Kim Quang Minh Kinh Sớ (1 quyển)Tùy ●Cát Tạng soạn ●Q. 39, Tr. 160, Sh. 1787 ●金光明經疏 (一卷) (隋 吉藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1173

Kim Quang Minh Kinh Văn Cú (6 quyển)Tùy ●Trí Khải thuyết, Quán Đảnh ghi chép ●Q. 39, Tr. 46, Sh. 1785 ●金光明經文句 (六卷) (隋 智顗說.灌頂錄)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1174

Kim Quang Minh Kinh Văn Cú Ký (12 quyển)Tống ●Tri Lễ thuật ●Q. 39, Tr. 83, Sh. 1786 ●金光明經文句記 (十二卷) (宋 知禮述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1175

Kim Quang Minh Sám Pháp Bổ Trợ Nghi (1 quyển)Tống ●Tuân Thức tập ●Q. 46, Tr. 957, Sh. 1945 ●金光明懺法補助儀 (一卷) (宋 遵式集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1176

Kim Quang Minh Tối Thắng Sám Nghi (1 quyển)Tống ●Tri Lễ tập ●Q. 46, Tr. 961, Sh. 1946 ●金光明最勝懺儀 (一卷) (宋 知禮集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1177

Kim Quang Minh Tối Thắng Vương Kinh (10 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 16, Tr. 403, Sh. 665 ●金光明最勝王經 (十卷) (唐 義淨譯)

 

 

1178

Kim Quang Minh Tối Thắng Vương Kinh Chú Thích (10 quyển)Nhật Bản ●Minh Nhất tập ●Q. 56, Tr. 717, Sh. 2197 ●金光明最勝王經註釋 (十卷) (日本 明一集)

 

 

1179

Kim Quang Minh Tối Thắng Vương Kinh Huyền Xu (10 quyển)Nhật Bản ●Nguyện Hiểu cùng một số người khác sưu tập ●Q. 56, Tr. 483, Sh. 2196 ●金光明最勝王經玄樞 (十卷) (日本 願曉等集)

 

 

1180

Kim Quang Minh Tối Thắng Vương Kinh Sớ (10 quyển)Đường ●Huệ Chiểu soạn ●Q. 39, Tr. 175, Sh. 1788 ●金光明最勝王經疏 (十卷) (唐 慧沼撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1181

Kim Sắc Đồng Tử Nhân Duyên Kinh (12 quyển)Tống ●Duy Tịnh cùng một số người khác dịch ●Q. 14, Tr. 865, Sh. 550 ●金色童子因緣經 (十二卷) (宋 惟淨等譯)

 

 

1182

Kim Sắc Vương Kinh (1 quyển)Đông Ngụy ●Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ●Q. 3, Tr. 388, Sh. 162 ●金色王經 (一卷) (東魏 瞿曇般若流支譯)

 

 

1183

Kim Sư Tử Chương Khám Văn (1 quyển)Nhật Bản ●Cảnh Nhã soạn ●Q. 73, Tr. 715, Sh. 2346 ●金師子章勘文 (一卷) (日本 景雅撰)

 

 

1184

Kim Sư Tử Chương Vân Gian Loại Giải (1 quyển)Đường ●Pháp Tạng soạn, Tống – Tịnh Nguyên thuật ●Q. 45, Tr. 663, Sh. 1880 ●金師子章雲間類解 (一卷) (唐 法藏撰.宋 淨源述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1185

Kim Thất Thập Luận (3 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 54, Tr. 1245, Sh. 2137 ●金七十論 (三卷) (陳 真諦譯)

 

 

1186

Kinh Luật Dị Tướng (50 quyển)Lương ●Bảo Xướng cùng một số người khác sưu tập ●Q. 53, Tr. 1, Sh. 2121 ●經律異相 (五十卷) (梁 寶唱等集)

 

 

1187

Kỳ Đặc Tối Thắng Kim Luân Phật Đảnh Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp Yếu (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 19, Tr. 190, Sh. 949 ●奇特最勝金輪佛頂念誦儀軌法要 (一卷) (失譯)

 

 

1188

Kỳ Nguyện Văn (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1298, Sh. 2846 ●祈願文 (一卷)

 

 

1189

Kỳ Nguyện Văn (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1298, Sh. 2847 ●祈願文 (一卷)

 

 

L

 

 

 

1190

La Phạ Noa Thuyết Cứu Liệu Tiểu Nhi Tật Bệnh Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 21, Tr. 491, Sh. 1330 ●囉嚩拏說救療小兒疾病經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1191

La Vân Nhẫn Nhục Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Pháp Cự dịch ●Q. 14, Tr. 769, Sh. 500 ●羅云忍辱經 (一卷) (西晉 法炬譯)

 

 

1192

Lạc Anh Lạc Trang Nghiêm Phương Tiện Phẩm Kinh (1 quyển)Diêu Tần ●Đàm Ma Da Xá dịch ●Q. 14, Tr. 930, Sh. 566 ●樂瓔珞莊嚴方便品經 (一卷) (姚秦 曇摩耶舍譯)

 

 

1193

Lạc Bang Di Cảo (2 quyển)Tống ●Tông Hiểu biên ●Q. 47, Tr. 231B, Sh. 1969 ●樂邦遺稿 (二卷) (宋 宗曉編)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1194

Lạc Bang Văn Loại (5 quyển)Tống ●Tông Hiểu biên ●Q. 47, Tr. 148A, Sh. 1969 ●樂邦文類 (五卷) (宋 宗曉編)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1195

Lạc Dương Già Lam Ký (5 quyển)Nguyên Ngụy ●Dương Huyễn Chi soạn ●Q. 51, Tr. 999, Sh. 2092 ●洛陽伽藍記 (五卷) (元魏 楊衒之撰)

 

 

1196

Lam Sơn Bạt Đội Hòa Thượng Ngữ Lục (6 quyển)Nhật Bản ●Bạt Đội Đắc Thắng giảng nói ●Q. 80, Tr. 563, Sh. 2558 ●鹽山拔隊和尚語錄 (六卷) (日本 拔隊得勝語)

 

 

1197

Lăng Già A Bạt Đa La Bảo Kinh (4 quyển)Lưu Tống ●Cầu Na Bạt Đà La dịch ●Q. 16, Tr. 479, Sh. 670 ●楞伽阿跋多羅寶經 (四卷) (劉宋 求那跋陀羅譯)

 

 

1198

Lăng Già A Bạt Đa La Bảo Kinh Chú Giải (8 quyển)Minh ●Tông Lặc, Như Khí cùng chú giải ●Q. 39, Tr. 343, Sh. 1789 ●楞伽阿跋多羅寶經註解 (八卷) (明 宗泐如𤣱同註)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1199

Lăng Già Sư Tư Ký (1 quyển)Đường ●Tịnh Giác tập ●Q. 85, Tr. 1283, Sh. 2837 ●楞伽師資記 (一卷) (唐 淨覺集)

 

 

1200

Lão Tử Hóa Hồ Kinh ● ● ●Q. 54, Tr. 1266, Sh. 2139 ●老子化胡經

 

 

1201

Lập Chánh An Quốc Luận (1 quyển)Nhật Bản ●Nhật Liên soạn ●Q. 84, Tr. 203, Sh. 2688 ●立正安國論 (一卷) (日本 日蓮撰)

 

 

1202

Lễ Pháp Hoa Kinh Nghi Thức (1 quyển) ● ●Q. 46, Tr. 956, Sh. 1944 ●禮法華經儀式 (一卷)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1203

Lễ Sám Văn (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1303, Sh. 2854 ●禮懺文 (一卷)

 

 

1204

Lễ Sám Văn (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1304, Sh. 2855 ●禮懺文 (一卷)

 

 

1205

Lễ Sám Văn (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1305, Sh. 2856 ●禮懺文 (一卷)

 

 

1206

Lịch Đại Pháp Bảo Ký (1 quyển) ● ●Q. 51, Tr. 179, Sh. 2075 ●歷代法寶記 (一卷)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1207

Lịch Đại Tam Bảo Kỷ (15 quyển)Tùy ●Phí Trường Phòng soạn ●Q. 49, Tr. 22, Sh. 2034 ●歷代三寶紀 (十五卷) (隋 費長房撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1208

Liên Hoa Bộ Tâm Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 18, Tr. 322, Sh. 875 ●蓮華部心念誦儀軌 (一卷) (失譯)

 

 

1209

Liên Hoa Diện Kinh (2 quyển)Tùy ●Na Liên Đề Da Xá dịch ●Q. 12, Tr. 1070, Sh. 386 ●蓮華面經 (二卷) (隋 那連提耶舍譯)

 

 

1210

Liên Hoa Thai Tạng Giới Nghi Quỹ Giải Thích (3 quyển)Nhật Bản ●Chân Hưng tập ●Q. 61, Tr. 565, Sh. 2231 ●蓮華胎藏界儀軌解釋 (三卷) (日本 真興集)

 

 

1211

Liên Môn Học Tắc (1 quyển)Nhật Bản ●Đại Huyền soạn ●Q. 83, Tr. 319, Sh. 2619 ●蓮門學則 (一卷) (日本 大玄撰)

 

 

1212

Liên Như Thượng Nhân Ngự Nhất Đại Ký Văn Thư (1 quyển) ● ●Q. 83, Tr. 809, Sh. 2669 ●蓮如上人御一代記聞書 (一卷)

 

 

1213

Liên Như Thượng Nhân Ngự Văn (5 quyển)Nhật Bản ●Viên Như Quang Dung biên ●Q. 83, Tr. 771, Sh. 2668 ●蓮如上人御文 (五卷) (日本 圓如光融編)

 

 

1214

Liệt Thời Tác Pháp (1 quyển) ● ●Q. 77, Tr. 269, Sh. 2418 ●例時作法 (一卷)

 

 

1215

Liễu Bản Sanh Tử Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 16, Tr. 815, Sh. 708 ●了本生死經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

1216

Liễu Nhân Quyết (48 quyển)Nhật Bản ●Liễu Huệ soạn ●Q. 77, Tr. 139, Sh. 2414 ●了因決 (四十八卷) (日本 了惠撰)

 

 

1217

Linh Nham Tự Hòa Thượng Thỉnh Lai Pháp Môn Đạo Cụ Đẳng Mục Lục (1 quyển)Nhật Bản ●Viên Hạnh soạn ●Q. 55, Tr. 1071, Sh. 2164 ●靈巖寺和尚請來法門道具等目錄 (一卷) (日本 圓行撰)

 

 

1218

Lô Chí Trưởng Giả Nhân Duyên Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 14, Tr. 821, Sh. 539 ●盧至長者因緣經 (一卷) (失譯)

 

 

1219

Lộc Mẫu Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 3, Tr. 455, Sh. 182 ●鹿母經 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

1220

Long Thọ Bồ Tát Khuyến Giới Vương Tụng (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 32, Tr. 751, Sh. 1674 ●龍樹菩薩勸誡王頌 (一卷) (唐 義淨譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1221

Long Thọ Bồ Tát Truyện (1 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 50, Tr. 184, Sh. 2047 ●龍樹菩薩傳 (一卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo`

 

1222

Long Thọ Bồ Tát Truyện (1 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 50, Tr. 185, Sh. 2047 ●龍樹菩薩傳 (一卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1223

Long Thọ Bồ Tát Vị Thiền Đà Ca Vương Thuyết Pháp Yếu Kệ (1 quyển)Tống ●Cầu Na Bạt Ma dịch ●Q. 32, Tr. 745, Sh. 1672 ●龍樹菩薩為禪陀迦王說法要偈 (一卷) (宋 求那跋摩譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1224

Long Thọ Ngũ Minh Luận (2 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 956, Sh. 1420 ●龍樹五明論 (二卷)

 

 

1225

Long Thư Tăng Quảng Tịnh Độ Văn (12 quyển)Tống ●Vương Nhật Hưu soạn ●Q. 47, Tr. 251, Sh. 1970 ●龍舒增廣淨土文 (十二卷) (宋 王日休撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1226

Long Vương Huynh Đệ Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 15, Tr. 131, Sh. 597 ●龍王兄弟經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

1227

Lư Sơn Ký (5 quyển)Tống ●Trần Thuấn Dụ soạn ●Q. 51, Tr. 1024, Sh. 2095 ●廬山記 (五卷) (宋 陳舜俞撰)

 

 

1228

Lư Sơn Liên Tông Bảo Giám (10 quyển)Nguyên ●Phổ Độ biên ●Q. 47, Tr. 302, Sh. 1973 ●廬山蓮宗寶鑑 (十卷) (元 普度編)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1229

Luật Giới Bản Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 616, Sh. 2788 ●律戒本疏 (一卷)

 

 

1230

Luật Giới Bản Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 644, Sh. 2789 ●律戒本疏 (一卷)

 

 

1231

Luật Nhị Thập Nhị Minh Liễu Luận (1 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 24, Tr. 665, Sh. 1461 ●律二十二明了論 (一卷) (陳 真諦譯)

 

 

1232

Luật Sao (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 683, Sh. 2794 ●律抄 (一卷)

 

 

1233

Luật Sao Đệ Tam quyển Thủ Quyết (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 719, Sh. 2796 ●律抄第三卷手決 (一卷)

 

 

1234

Luật Tạp Sao (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 653, Sh. 2790 ●律雜抄 (一卷)

 

 

1235

Luật Tông Chương Sớ (1 quyển)Nhật Bản ●Vinh Ổn lục ●Q. 55, Tr. 1144, Sh. 2182 ●律宗章疏 (一卷) (日本 榮穩錄)

 

 

1236

Luật Tông Cương Yếu (2 quyển)Nhật Bản ●Ngưng Nhiên thuật ●Q. 74, Tr. 5, Sh. 2348 ●律宗綱要 (二卷) (日本 凝然述)

 

 

1237

Luật Tông Hành Sự Mục Tâm Sao (3 quyển)Nhật Bản ●Nhẫn Tiên soạn ●Q. 74, Tr. 107, Sh. 2359 ●律宗行事目心鈔 (三卷) (日本 忍仙撰)

 

 

1238

Luật Tướng Cảm Thông Truyện (1 quyển)Đường ●Đạo Tuyên soạn ●Q. 45, Tr. 874, Sh. 1898 ●律相感 通傳 (一卷) (唐 道宣撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1239

Lục Bồ Tát Diệc Đương Tụng Trì Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 14, Tr. 752, Sh. 491 ●六菩薩亦當誦持經 (一卷) (失譯)

 

 

1240

Lục Diệu Pháp Môn (1 quyển)Tùy ●Trí Khải thuyết ●Q. 46, Tr. 549, Sh. 1917 ●六妙法門 (一卷) (隋 智顗說)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1241

Lục Độ Tập Kinh (8 quyển)Ngô ●Khang Tăng Hội dịch ●Q. 3, Tr. 1, Sh. 152 ●六度集經 (八卷) (吳 康僧會譯)

 

TẮC PHÚ, DIỆU QUÝ, Nhóm Tv Huệ Quang

 

1242

Lục Môn Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 21, Tr. 878, Sh. 1360 ●六門陀羅尼經 (一卷) (唐 玄奘譯)

 

 

1243

Lục Môn Đà La Ni Kinh Luận (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 21, Tr. 878, Sh. 1361 ●六門陀羅尼經論 (一卷) (失譯)

 

 

1244

Lục Môn Giáo Thụ Tập Định Luận (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 31, Tr. 774, Sh. 1607 ●六門教授習定論 (一卷) (唐 義淨譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1245

Lục Ngoại Kinh Đẳng Mục Lục (1 quyển) ● ●Q. 55, Tr. 1112, Sh. 2175 ●錄外經等目錄 (一卷)

 

 

1246

Lục Thập Tụng Như Lý Luận (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 30, Tr. 254, Sh. 1575 ●六十頌如理論 (一卷) (宋 施護譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1247

Lục Thú Luân Hồi Kinh (1 quyển)Tống ●Nhật Xưng cùng một số người khác dịch ●Q. 17, Tr. 455, Sh. 726 ●六趣輪迴經 (一卷) (宋 日稱等譯)

 

 

1248

Lục Tổ Đại Sư Duyên Ký Ngoại Ký (1 quyển) Đường ●Pháp Hải tập ●Q. 48, Tr. 362, Sh. 2008 (phần phụ) ●附 – 六祖大師緣記外記 (一卷) (唐 法海集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 Bài Tán Pháp Bảo Đàn Kinh Của Lục Tổ Huệ Năng

1249

Lục Tổ Đại Sư Pháp Bảo Đàn Kinh (1 quyển)Nguyên ●Tông Bảo biên ●Q. 48, Tr. 345, Sh. 2008 ●六祖大師法寶壇經 (一卷) (元 宗寶編)

 HT. Thích Mãn Giác dịch

 HT. Thích Duy Lực dịch

1250

Lực Trang Nghiêm Tam Muội Kinh (3 quyển)Tùy ●Na Liên Đề Da Xá dịch ●Q. 15, Tr. 711, Sh. 647 ●力莊嚴三昧經 (三卷) (隋 那連提耶舍譯)

 

 

1251

Lục Tự Đại Đà La Ni Chú Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 20, Tr. 43, Sh. 1046 ●六字大陀羅尼呪經 (一卷) (失譯)

 

 

1252

Lục Tự Thần Chú Kinh (1 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 20, Tr. 779, Sh. 1180 ●六字神呪經 (一卷) (唐 菩提流志譯)

 

 

1253

Lục Tự Thần Chú Vương Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 20, Tr. 41, Sh. 1045 ●六字神呪王經 (一卷) (失譯)

 

 

1254

Lược Luận An Lạc Tịnh Độ Nghĩa (1 quyển)Hậu Ngụy ●Đàm Loan soạn ●Q. 47, Tr. 1, Sh. 1957 ●略論安樂淨土義 (一卷) (後魏 曇鸞撰)

 

 

1255

Lược Minh Bát Nhã Mạc Hậu Nhất Tụng Tán Thuật (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh thuật ●Q. 40, Tr. 783, Sh. 1817 ●略明般若末後一頌讚述 (一卷) (唐 義淨述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1256

Lược Pháp Hoa Tam Muội Bổ Trợ Nghi (1 quyển) ● ●Q. 46, Tr. 956, Sh. 1943 ●略法華三昧補助儀 (一卷)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1257

Lược Tân Kinh Luận Niệm Phật Pháp Môn Vãng Sanh Tịnh Độ Tập (3 quyển, nhưng nay chỉ còn lại 1 quyển thượng)Đường ●Huệ Nhật soạn ●Q. 85, Tr. 1236, Sh. 2826 ●略新經論念佛法門往生淨土集 – 卷上 (一卷) (唐 慧日撰)

 

 

1258

Lược Thích Tân Hoa Nghiêm Kinh Tu Hành Thứ Đệ Quyết Nghi Luận (4 quyển)Đường ●Lý Thông Huyền soạn ●Q. 36, Tr. 1011, Sh. 1741 ●略釋新華嚴經修行次第決疑論 (四卷) (唐 李通玄撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1259

Lược Thuật Kim Cang Đảnh Du Già Phân Biệt Thánh Vị Tu Chứng Pháp Môn (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 287, Sh. 870 ●略述金剛頂瑜伽分別聖位修證法門 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1260

Lược Thuật Pháp Tướng Nghĩa (3 quyển)Nhật Bản ●Văn Chứng soạn ●Q. 71, Tr. 121, Sh. 2315 ●略述法相義 (三卷) (日本 聞證撰)

 

 

1261

Lưỡng Bộ Đại Pháp Tương Thừa Sư Tư Phó Pháp Ký (2 quyển)Đường ●Hải Vân ký ●Q. 51, Tr. 783, Sh. 2081 ●兩部大法相承師資付法記 (二卷) (唐 海雲記)

 

 

1262

Lương Kinh Tự Ký (1 quyển) ● ●Q. 51, Tr. 1024, Sh. 2094 ●梁京寺記 (一卷)

 

 

1263

Lưỡng Quyển Vô Lượng Thọ Kinh Tông Yếu (1 quyển)Tân La ●Nguyên Hiểu soạn ●Q. 37, Tr. 125, Sh. 1747 ●兩卷無量壽經宗要 (一卷) (新羅 元曉撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1264

Lương Triều Phó Đại Sĩ Tụng Kim Cang Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1, Sh. 2732 ●梁朝傅大士頌金剛經 (一卷)

 

 

1265

Lượng Xứ Khinh Trọng Nghi (2 quyển)Đường ●Đạo Tuyên tập ●Q. 45, Tr. 839, Sh. 1895 ●量處輕重儀 (二卷) (唐 道宣緝)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1266

Lưu Tổ Thượng Nhân Cá Điều Danh Mục (1 quyển)Nhật Bản ●Chứng Không soạn ●Q. 83, Tr. 405, Sh. 2626 ●流祖上人箇條名目 (一卷) (日本 證空撰)

 

 

1267

Ly Cấu Huệ Bồ Tát Sở Vấn Lễ Phật Pháp Kinh (1 quyển)Đường ●Na Đề dịch ●Q. 14, Tr. 698, Sh. 487 ●離垢慧菩薩所問禮佛法經 (一卷) (唐 那提譯)

 

 

1268

Lý Môn Luận Thuật Ký (1 quyển)Đường ●Thần Thái soạn ●Q. 44, Tr. 77, Sh. 1839 ●理門論述記 (一卷) (唐 神泰撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1269

Lý Thú Kinh Chủng Tử Thích (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 61, Tr. 615, Sh. 2238 ●理趣經種子釋 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

1270

Lý Thú Kinh Khai Đề (1 quyển) ● ●Q. 61, Tr. 611, Sh. 2236 ●理趣經開題 (一卷)

 

 

1271

Lý Thú Kinh Khai Đề (1 quyển) ● ●Q. 61, Tr. 612, Sh. 2236 ●理趣經開題 (一卷)

 

 

1272

Lý Thú Kinh Khai Đề (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 61, Tr. 611, Sh. 2236 ●理趣經開題 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

1273

Lý Thú Thích Bí Yếu Sao (12 quyển)Nhật Bản ●Cảo Bảo thuyết, Hiền Bảo ghi ●Q. 61, Tr. 657, Sh. 2241 ●理趣釋祕要鈔 (十二卷) (日本 杲寶說,賢寶記)

 

 

1274

Lý Thú Thích Trọng Thích Ký (1 quyển) ● ●Q. 61, Tr. 640, Sh. 2240 ●理趣釋重釋記 (一卷)

 

 

M

 

 

 

1275

Ma Đăng Già Kinh (2 quyển)Ngô ●Trúc Luật Viêm và Chi Khiêm cùng dịch ●Q. 21, Tr. 399, Sh. 1300 ●摩豋伽經 (二卷) (吳 竺律炎, 支謙共譯)

 

 

1276

Mã Đầu Quán Âm Tâm Đà La Ni (1 quyển) ● ●Q. 20, Tr. 170B, Sh. 1072 ●馬頭觀音心陀羅尼 (一卷)

 

 

1277

Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh (1 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 8, Tr. 847, Sh. 250 ●摩訶般若波羅蜜大明呪經 (一卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 

 

1278

Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh (27 quyển)Hậu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 8, Tr. 217, Sh. 223 ●摩訶般若波羅蜜經 (二十七卷) (後秦 鳩摩羅什譯)

 HT. Thích Trí Thủ, Thanh Từ dịch

 HT. Thích Bảo Lạc dịch

1279

Ma Ha Bát Nhã Sao Kinh (5 quyển)Tiền Tần ●Đàm Ma Tỳ và Trúc Phật Niệm dịch ●Q. 8, Tr. 508, Sh. 226 ●摩訶般若鈔經 (五卷) (前秦 曇摩蜱共竺佛念譯)

 DIỆU THẢO, BẢO GIÁC, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

1280

Ma Ha Chỉ Quán (20 quyển)Tùy ●Trí Khải thuyết ●Q. 46, Tr. 1, Sh. 1911 ●摩訶止觀 (二十卷) (隋 智顗說)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

 

1281

Ma Ha Ma Da Kinh (2 quyển)Tiêu Tề ●Đàm Cảnh dịch ●Q. 12, Tr. 1005, Sh. 383 ●摩訶摩耶經 (二卷) (蕭齊 曇景譯)

 

 

1282

Ma Ha Phệ Thất La Mạt Na Dã Đề Bà Yết La Xà Đà La Ni Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bát Nhã Chước Yết La dịch ●Q. 21, Tr. 219, Sh. 1246 ●摩訶吠室囉末那野提婆喝囉闍陀羅尼儀軌 (一卷) (唐 般若斫羯囉譯)

 

 

1283

Ma Ha Tăng Kỳ Luật (40 quyển)Đông Tấn ●Phật Đà Bạt Đà La và Pháp Hiển dịch ●Q. 22, Tr. 227, Sh. 1425 ●摩訶僧祇律 (四十卷) (東晉 佛陀跋陀羅共法顯譯)

 

 

1284

Ma Ha Tăng Kỳ Luật Đại Tỳ Kheo Giới Bản (1 quyển)Đông Tấn ●Phật Đà Bạt Đà La dịch ●Q. 22, Tr. 549, Sh. 1426 ●摩訶僧祇律大比丘戒本 (一卷) (東晉 佛陀跋陀羅譯)

 

 

1285

Ma Ha Tăng Kỳ Tỳ Kheo Ni Giới Bản (1 quyển)Đông Tấn ●Pháp Hiển và Giác Hiền dịch ●Q. 22, Tr. 556, Sh. 1427 ●摩訶僧祇比丘尼戒本 (一卷) (東晉 法顯共覺賢譯)

 

 

1286

Ma Ha Tỳ Lô Giá Na Như Lai Định Huệ Quân Đẳng Nhập Tam Muội Da Thân Song Thân Đại Thánh Hoan Hỷ Thiên Bồ Tát Tu Hành Bí Pháp Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 305, Sh. 1271 ●摩訶毘盧遮那如來定惠均等入三昧耶身雙身大聖歡喜天菩薩修行祕法儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1287

Ma Hê Thủ La Đại Tự Tại Thiên Vương Thần Thông Hóa Sanh Kỹ Nghệ Thiên Nữ Niệm Tụng Pháp (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 340, Sh. 1280 ●摩醯首羅大自在天王神通化生伎藝天女念誦法 (一卷)

 

 

1288

Ma Hê Thủ La Thiên Pháp Yếu (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 339, Sh. 1279 ●摩醯首羅天法要 (一卷)

 

 

1289

Ma Lợi Chi Bồ Tát Lược Niệm Tụng Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 285, Sh. 1258 ●摩利支菩薩略念誦法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1290

Ma Lợi Chi Thiên Nhất Ấn Pháp (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 285, Sh. 1259 ●摩利支天一印法 (一卷)

 

 

1291

Mã Minh Bồ Tát Đại Thần Lực Vô Tỷ Nghiệm Pháp Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 20, Tr. 674, Sh. 1166 ●馬鳴菩薩大神力無比驗法念誦儀軌 (一卷) (唐 金剛智譯)

 

 

1292

Mã Minh Bồ Tát Truyện (1 quyển)Hậu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 50, Tr. 183, Sh. 2046 ●馬鳴菩薩傳 (一卷) (後秦 鳩摩羅什譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1293

Ma Ni Giáo Hạ Bộ Tán (1 quyển) ● ●Q. 54, Tr. 1270, Sh. 2140 ●摩尼教下部讚 (一卷)

 

 

1294

Ma Ni Quang Phật Giáo Pháp Nghi Lược (1 quyển)Đường ●Phất Đa Đản dịch ●Q. 54, Tr. 1279A, Sh. 2141 ●摩尼光佛教法儀略 (一卷) (唐 拂多誕譯)

 

 

1295

Mạn Đồ La Bát Giảng Luận Nghĩa Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Chứng Không soạn ●Q. 83, Tr. 383, Sh. 2623 ●曼荼羅八講論義抄 (一卷) (日本 證空撰)

 

 

1296

Mạn Thù Sư Lợi Bồ Tát Chú Tạng Trung Nhất Tự Chú Vương Kinh (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 20, Tr. 781, Sh. 1182 ●曼殊師利菩薩呪藏中一字呪王經 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

1297

Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Cát Tường Già Đà (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 20, Tr. 938, Sh. 1196 ●曼殊室利菩薩吉祥伽陀 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1298

Mạn Thù Thất Lợi Chú Tạng Trung Giảo Lượng Sổ Châu Công Đức Kinh (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 17, Tr. 726, Sh. 787 ●曼殊室利呪藏中校量數珠功德經 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

1299

Mạn Thù Thất Lợi Diệm Man Đức Ca Vạn Ái Bí Thuật Như Ý Pháp (1 quyển)Đường ●Nhất Hạnh soạn ●Q. 21, Tr. 97, Sh. 1219 ●曼殊室利 焰曼德迦萬愛祕術如意法 (一卷) (唐 一行撰)

 

 

1300

Mạn Thù Thất Lợi Đồng Tử Bồ Tát Ngũ Tự Du Già Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 723, Sh. 1176 ●曼殊室利童子菩薩五字瑜伽法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1301

Mật Am Hòa Thượng Ngữ Lục (1 quyển)Tống ●Sùng Nhạc, Liễu Ngộ cùng một số người khác ghi ●Q. 47, Tr. 957, Sh. 1999 ●密菴和尚語錄 (一卷) (宋 崇岳.了悟等編)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1302

Mật Chú Viên Nhân Vãng Sanh Tập (1 quyển)Hạ ●Trí Quảng và một số người khác sưu tập ●Q. 46, Tr. 1007, Sh. 1956 ●密呪圓因往生集 (一卷) (夏 智廣等集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1303

Mạt Đại Niệm Phật Thọ Thủ Ấn (1 quyển)Nhật Bản ●Biện A Thánh Quang soạn ●Q. 83, Tr. 269, Sh. 2613 ●末代念佛授手印 (一卷) (日本 辨阿聖光撰)

 

 

1304

Mạt Đăng Sao (Nhật Bản) Nhật Bản Tùng Giác Biên ● ● ●Q. 83, Tr. 711, Sh. 2659 ●末燈鈔 (日本) (日本 從覺編)

 

 

1305

Mạt Lợi Chi Đề Bà Hoa Man Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 255, Sh. 1254 ●末利支提婆華鬘經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1306

Mật Nghiêm Tịnh Độ Lược Quán (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 79, Tr. 22, Sh. 2515 ●密嚴淨土略觀 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

1307

Mật Nghiêm Viện Phát Lộ Sám Hối Văn (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 79, Tr. 53, Sh. 2527 ●密嚴院發露懺悔文 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

1308

Mật Tích Lực Sĩ Đại Quyền Thần Vương Kinh Kệ Tụng (1 quyển)Nguyên ●Quản Chủ Bát soạn ●Q. 32, Tr. 777, Sh. 1688 ●密跡力士大權神王經偈頌 (一卷) (元 管主八撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1309

Mâu Lê Mạn Đà La Chú Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 19, Tr. 657, Sh. 1007 ●牟梨曼陀羅呪經 (一卷) (失譯)

 

 

1310

Minh Bản Sao (13 quyển)Nhật Bản ●Trinh Khánh soạn ●Q. 69, Tr. 417, Sh. 2281 ●明本抄 (十三卷) (日本 貞慶撰)

 

 

1311

Minh Báo Ký (3 quyển)Đường ●Đường Lâm soạn ●Q. 51, Tr. 787, Sh. 2082 ●冥報記 (三卷) (唐 唐臨撰)

 

 

1312

Minh Giác Thiền Sư Ngữ Lục (6 quyển)Tống ●Duy Cái Trúc biên ●Q. 47, Tr. 669, Sh. 1996 ●明覺禪師語錄 (六卷) (宋 惟蓋竺編)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1313

Minh Phật Pháp Căn Bản Bi (1 quyển)Đường ●Trí Huệ Luân thuật ●Q. 46, Tr. 988, Sh. 1954 ●明佛法根本碑 (一卷) (唐 智慧輪述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1314

Minh Yếu Sao (5 quyển)Nhật Bản ●Trinh Khánh soạn ●Q. 69, Tr. 508, Sh. 2282 ●明要抄 (五卷) (日本 貞慶撰)

 

 

1315

Mộng Song Quốc Sư Ngữ Lục (3 quyển)Nhật Bản ●Mộng Song Sơ Thạch giảng nói, thị giả Bản Nguyên và một số người khác cùng ghi ●Q. 80, Tr. 449, Sh. 2555 ●夢窓國師語錄 (三卷) (日本 夢窓疎石語, 侍者本元等編)

 

 

N

 

 

 

1316

Na La Diên Thiên Cộng A Tu La Vương Đấu Chiến Pháp (1 quyển)Đường ●Bảo Tư Duy dịch ●Q. 21, Tr. 342, Sh. 1281 ●那羅延天共阿修羅王鬥戰法 (一卷) (唐 寶思惟譯)

 

 

1317

Na Tiên Tỳ Kheo Kinh (2 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 32, Tr. 694, Sh. 1670A ●那先比丘經 (二卷) (失譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1318

Na Tiên Tỳ Kheo Kinh (3 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 32, Tr. 703, Sh. 1670B ●那先比丘經 (三卷) (失譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1319

Nam Hải Ký Quy Nội Pháp Truyện (4 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh soạn ●Q. 54, Tr. 204, Sh. 2125 ●南海寄歸內法傳 (四卷) (唐 義淨撰)

 

 

1320

Nam Nhạc Tổng Thắng Tập (3 quyển)Tống ●Trần Điền Phu soạn ●Q. 51, Tr. 1055, Sh. 2097 ●南嶽總勝集 (三卷) (宋 陳田夫撰)

 

 

1321

Nam Nhạc Tư Đại Thiền Sư Lập Thệ Nguyện Văn (1 quyển)Trần ●Huệ Tư soạn ●Q. 46, Tr. 786, Sh. 1933 ●南嶽思大禪師立誓願文 (一卷) (陳 慧思撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1322

Nam Thiên Trúc Quốc Bồ Đề Đạt Ma Sư Quán Môn (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1270, Sh. 2832 ●南天竺國菩提達摩禪師觀門 (一卷)

 

 

1323

Nam Tông Đốn Giáo Tối Thượng Đại Thừa Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh Lục Tổ Huệ Năng Đại Sư Ư Thiều Châu Đại Phạm Tự Thí Pháp Đàn Kinh (1 quyển)Đường ●Pháp Hải tập ●Q. 48, Tr. 337, Sh. 2007 ●南宗頓教最上大乘摩訶般若波羅蜜經六祖惠能大師於韶州大梵寺施法壇經 (一卷) (唐 法海集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1324

Nam Viện Quốc Sư Ngữ Lục (3 quyển)Nhật Bản ●Quy Am Tổ Viên giảng nói, thị giả Huệ Chân và một số người khác cùng ghi ●Q. 80, Tr. 285, Sh. 2552 ●南院國師語錄 (三卷) (日本 規庵祖圓語.侍者慧真等編)

 

 

1325

Nan Dị Nhị Đạo Huyết Mạch Đồ Luận (1 quyển)Nhật Bản ●Đạo Giáo Hiển Ý ký ●Q. 83, Tr. 488, Sh. 2632 ●難易二道血脈圖論 (一卷) (日本 道教顯意記)

 

 

1326

Nan Nhĩ Kế Thấp Phạ La Thiên Thuyết Chi Luân Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 21, Tr. 463, Sh. 1312 ●難儞計濕嚩囉天說支輪經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1327

Năng Đoạn Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh Luận Thích (3 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 25, Tr. 875, Sh. 1513 ●能斷金剛般若波羅蜜多經論釋 (三卷) (唐 義淨譯)

 

 

1328

Năng Đoạn Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh Luận Tụng (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 25, Tr. 885, Sh. 1514 ●能斷金剛般若波羅蜜多經論頌 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

1329

Năng Hiển Trung Biên Huệ Nhật Luận (4 quyển)Đường ●Huệ Chiểu soạn ●Q. 45, Tr. 408, Sh. 1863 ●能顯中邊慧日論 (四卷) (唐 慧沼撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1330

Năng Tịnh Nhất Thiết Nhãn Tật Bệnh Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 490, Sh. 1324 ●能淨一切眼疾病陀羅尼經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1331

Ngạ Quỷ Báo ứng Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 17, Tr. 560, Sh. 746 ●餓鬼報應經 (一卷) (失譯)

 

 

1332

Ngân Sắc Nữ Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Phật Đà Phiến Đa dịch ●Q. 3, Tr. 450, Sh. 179 ●銀色女經 (一卷) (元魏 佛陀扇多譯)

 VIÊN CHÂU, NGỘ BỔN, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

1333

Nghĩa Đường Hòa Thượng Ngữ Lục (4 quyển)Nhật Bản ●Nghĩa Đường Chu Tín giảng nói, môn đệ Trung Viên cùng một số người khác ghi ●Q. 80, Tr. 508, Sh. 2556 ●義堂和尚語錄 (四卷) (日本 義堂周信語.門人中圓等編)

 

 

1334

Nghĩa Vân Hòa Thượng Ngữ Lục (2 quyển)Nhật Bản ●Nghĩa Vân giảng nói, thị giả Viên Tông cùng một số người khác ghi ●Q. 82, Tr. 460, Sh. 2591 ●義雲和尚語錄 (二卷) (日本 義雲語.侍者圓宗等編)

 

 

1335

Nghiệp Thành Tựu Luận (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Tỳ Mục Trí Tiên dịch ●Q. 31, Tr. 777, Sh. 1608 ●業成就論 (一卷) (元魏 毘目智仙譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1336

Ngoại Đạo Vấn Thánh Đại Thừa Pháp Vô Ngã Nghĩa Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 17, Tr. 934, Sh. 846 ●外道問聖大乘法無我義經 (一卷) (宋 法天譯)

 

 

1337

Ngọc Da Kinh (1 quyển)Đông Tấn ●Trúc Đàm Vô Lan dịch ●Q. 2, Tr. 865, Sh. 143 ●玉耶經 (一卷) (東晉 竺曇無蘭譯)

 

 

1338

Ngọc Da Nữ Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 2, Tr. 864, Sh. 142 ●玉耶女經 (一卷) (失譯)

 

 

1339

Ngũ Ấm Thí Dụ Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 2, Tr. 501, Sh. 105 ●五陰譬喻經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 

 

1340

Ngũ Bộ Can Tâm Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Chân Tế soạn ●Q. 78, Tr. 37, Sh. 2467 ●五部肝心記 (一卷) (日本 真濟撰)

 

 

1341

Ngũ Bộ Đà La Ni Vấn Đáp Kệ Tán Tông Bí Luận (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 78, Tr. 9, Sh. 2464 ●五部陀羅尼問答偈讚宗祕論 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

1342

Ngự Chú Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Kinh Tuyên Diễn (2 quyển)Đường ●Đạo Nhân soạn ●Q. 85, Tr. 8, Sh. 2733 ●御注金剛般若波羅蜜經宣演 (二卷) (唐 道氤撰)

 

 

1343

Ngũ Đại Hư Không Tạng Bồ Tát Tốc Tật Đại Thần Nghiệm Bí Mật Thức Kinh (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí dịch ●Q. 20, Tr. 607, Sh. 1149 ●五大虛空藏菩薩速疾大神驗祕密式經 (一卷) (唐 金剛智譯)

 

 

1344

Ngự Di Cáo (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 77, Tr. 408, Sh. 2431 ●御遺告 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

1345

Ngũ Gia Tham Tường Yếu Lộ Môn (5 quyển)Nhật Bản ●Đông Lãnh Viên Từ biên ●Q. 81, Tr. 605, Sh. 2576 ●五家參祥要路門 (五卷) (日本 東嶺圓慈編)

 

 

1346

Ngự Giảng Văn Thư (1 quyển)Nhật Bản ●Nhật Hướng soạn ●Q. 84, Tr. 340, Sh. 2700 ●御講聞書 (一卷) (日本 日向撰)

 

 

1347

Ngũ Giáo Chương Thông Lộ Ký (52 quyển)Nhật Bản ●Ngưng Nhiên thuật ●Q. 72, Tr. 295, Sh. 2339 ●五教章通路記 (五十二卷) (日本 凝然述)

 

 

1348

Ngũ Khổ Chương Cú Kinh (1 quyển)Đông Tấn ●Trúc Đàm Vô Lan dịch ●Q. 17, Tr. 543, Sh. 741 ●五苦章句經 (一卷) (東晉 竺曇無蘭譯)

 

 

1349

Ngự Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Thủ Giác Thân Vương soạn ●Q. 78, Tr. 610, Sh. 2493 ●御記 (一卷) (日本 守覺親王撰)

 

 

1350

Ngũ Luân Cửu Tự Minh Bí Mật Thích (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 79, Tr. 11, Sh. 2514 ●五輪九字明祕密釋 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

1351

Ngũ Mẫu Tử Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 14, Tr. 906, Sh. 555 ●五母子經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

1352

Ngũ Mẫu Tử Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 14, Tr. 907, Sh. 555 ●五母子經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

1353

Ngũ Môn Thiền Kinh Yếu Dụng Pháp (1 quyển)Lưu Tống ●Đàm Ma Mật Đa dịch ●Q. 15, Tr. 325, Sh. 619 ●五門禪經要用法 (一卷) (劉宋 曇摩蜜多譯)

 

 

1354

Ngự Nghĩa Khẩu Truyền (2 quyển)Nhật Bản ●Nhật Hưng soạn ●Q. 84, Tr. 301, Sh. 2699 ●御義口傳 (二卷) (日本 日興撰)

 

 

1355

Ngu Ngốc Sao (2 quyển)Nhật Bản ●Thân Loan soạn ●Q. 83, Tr. 647, Sh. 2648 ●愚禿鈔 (二卷) (日本 親鸞撰)

 

 

1356

Ngũ Phần Giới Bản (1 quyển)Lưu Tống ●Phật Đà Thập cùng một số người khác dịch ●Q. 22, Tr. 200, Sh. 1422 ●五分戒本 (一卷) (劉宋 佛陀什等譯)

 

 

1357

Ngũ Phần Tỳ Kheo Ni Giới Bản (1 quyển)Lương ●Minh Huy tập ●Q. 22, Tr. 206, Sh. 1423 ●五分比丘尼戒本 (一卷) (梁 明徽集)

 

 

1358

Ngũ Phật Đảnh Tam Muội Đà La Ni Kinh (4 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 19, Tr. 263, Sh. 952 ●五佛頂三昧陀羅尼經 (四卷) (唐 菩提流志譯)

 

 

1359

Ngũ Phương Tiện Niệm Phật Môn (1 quyển)Tùy ●Trí Khải soạn ●Q. 47, Tr. 81, Sh. 1962 ●五方便念佛門 (一卷) (隋 智顗撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1360

Ngư Sơn Mục Lục (2 quyển)Nhật Bản ●Tông Khoái soạn ●Q. 84, Tr. 843, Sh. 2714 ●魚山目錄 (二卷) (日本 宗快撰)

 

 

1361

Ngư Sơn Thanh Minh Tập (1 quyển) ● ●Q. 84, Tr. 813, Sh. 2712 ●魚山聲明集 (一卷)

 

 

1362

Ngư Sơn Tư Sao (2 quyển)Nhật Bản ●Trường Huệ soạn ●Q. 84, Tr. 825, Sh. 2713 ●魚山私鈔 (二卷) (日本 長惠撰)

 

 

1363

Ngũ Sự Tỳ Bà Sa Luận (2 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 28, Tr. 989, Sh. 1555 ●五事毘婆沙論 (二卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1364

Ngũ Tâm Nghĩa Lược Ký (2 quyển)Nhật Bản ●Thanh Phạm sao ●Q. 71, Tr. 272, Sh. 2318 ●五心義略記 (二卷) (日本 清範抄)

 

 

1365

Ngũ Thiên Ngũ Bách Phật Danh Thần Chú Trừ Chướng Diệt Tội Kinh (8 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 14, Tr. 318, Sh. 443 ●五千五百佛名神呪除障滅罪經 (八卷) (隋 闍那崛多譯)

 

 

1366

Ngự Thỉnh Lai Mục Lục (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 55, Tr. 1060, Sh. 2161 ●御請來目錄 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

1367

Ngũ Tự Đà La Ni tụng (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 713, Sh. 1174 ●五字陀羅尼頌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1368

Ngự Tục Tánh Ngự Văn (1 quyển)Nhật Bản ●Liên Như Kiêm Thọ soạn ●Q. 83, Tr. 832, Sh. 2670 ●御俗姓御文 (一卷) (日本 蓮如兼壽撰)

 

 

1369

Ngũ Tướng Thành Thân Nghĩa Vấn Đáp Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Tế Xiêm soạn ●Q. 78, Tr. 104, Sh. 2474 ●五相成身義問答抄 (一卷) (日本 濟暹撰)

 

 

1370

Ngũ Tướng Thành Thân Tư Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Siêu ký ●Q. 75, Tr. 783, Sh. 2403 ●五相成身私記 (一卷) (日本 覺超記)

 

 

1371

Ngu Yếu Sao (3 quyển)Nhật Bản ●Quang Vân Minh Tú soạn ●Q. 83, Tr. 535, Sh. 2644 ●愚要鈔 (三卷) (日本 光雲明秀撰)

 

 

1372

Ngụy Thư Luận (1 quyển)Nhật Bản ●Cung Uý thuật ●Q. 78, Tr. 915, Sh. 2509 ●偽書論 (一卷) (日本 恭畏述)

 

 

1373

Nguyên Nhân Luận (1 quyển)Đường ●Tông Mật thuật ●Q. 45, Tr. 707, Sh. 1886 ●原人論 (一卷) (唐 宗密述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1374

Nguyện Văn (1 quyển)Nhật Bản ●Tối Trừng soạn ●Q. 74, Tr. 135, Sh. 2361 ●願文 (一卷) (日本 最澄撰)

 

 

1375

Nguyệt Chu Hòa Thượng Di Lục (2 quyển)Nhật Bản ●Nguyệt Chu Tông Hồ giảng nói, thị giả Tào Nguyên biên ●Q. 82, Tr. 549, Sh. 2596 ●月舟和尚遺錄 (二卷) (日本 月舟宗胡語.侍者曹源編)

 

 

1376

Nguyệt Đăng Tam Muội Kinh (10 quyển)Cao Tề ●Na Liên Đề Da Xá dịch ●Q. 15, Tr. 549, Sh. 639 ●月燈三昧經 (十卷) (高齊 那連提耶舍譯)

 

 

1377

Nguyệt Pha Thiền Sư Ngữ Lục (4 quyển)Nhật Bản ●Nguyệt Pha Đạo Ấn giảng nói, thị giả Nguyên Trạm cùng một số người khác ghi ●Q. 82, Tr. 521, Sh. 2595 ●月坡禪師語錄 (四卷) (日本 月坡道印語.侍者元湛等編)

 

 

1378

Nhân Bản Dục Sanh Kinh Chú (1 quyển)Đông Tấn ●Đạo An soạn ●Q. 33, Tr. 1, Sh. 1693 ●人本欲生經註 (一卷) (東晉 道安撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1379

Nhân Duyên Tâm Luận Tụng Nhân Duyên Tâm Luận Thích (1 quyển) ● ●Q. 32, Tr. 490, Sh. 1654 ●因緣心論頌、因緣心論釋 (一卷)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1380

Nhân Duyên Tâm Thích Luận Khai Quyết Ký (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1178, Sh. 2816 ●因緣心釋論開決記 (一卷)

 

 

1381

Nhân Minh Chánh Lý Môn Luận (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 32, Tr. 6, Sh. 1629 ●因明正理門論 (一卷) (唐 義淨譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1382

Nhân Minh Chánh Lý Môn Luận Bản (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 32, Tr. 1, Sh. 1628 ●因明正理門論本 (一卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1383

Nhân Minh Đại Sớ (3 quyển)Nhật Bản ●Minh Thuyên soạn ●Q. 69, Tr. 151, Sh. 2273 ●因明大疏 (三卷) (日本 明詮撰)

 

 

1384

Nhân Minh Đại Sớ Dung Quán Sao (9 quyển)Nhật Bản ●Cơ Biện soạn ●Q. 69, Tr. 1, Sh. 2272 ●因明大疏融貫鈔 (九卷) (日本 基辨撰)

 

 

1385

Nhân Minh Đại Sớ Lý Thư (6 quyển)Nhật Bản ●Minh Thuyên trước ●Q. 69, Tr. 167, Sh. 2274 ●因明大疏裏書 (六卷) (日本 明詮著)

 

 

1386

Nhân Minh Đại Sớ Sao (41 quyển)Nhật Bản ●Tạng Tuấn soạn ●Q. 68, Tr. 437, Sh. 2271 ●因明大疏抄 (四十一卷) (日本 藏俊撰)

 

 

1387

Nhân Minh Đại Sớ Tứ Chủng Tương Vi Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Trân Hải ký ●Q. 69, Tr. 402, Sh. 2280 ●因明大疏四種相違抄 (一卷) (日本 珍海記)

 

 

1388

Nhân Minh Luận Sớ Minh Đăng Sao (12 quyển)Nhật Bản ●Phổ Châu soạn ●Q. 68, Tr. 201, Sh. 2270 ●因明論疏明燈抄 (十二卷) (日本 普珠撰)

 

 

1389

Nhân Minh Luận Sớ Tứ Tương Vi Lược Chú Thích (3 quyển)Nhật Bản ●Nguyên Tín soạn ●Q. 69, Tr. 291, Sh. 2276 ●因明論疏四相違略註釋 (三卷) (日本 源信撰)

 

 

1390

Nhân Minh Nghĩa Đoạn (1 quyển)Đường ●Huệ Chiểu soạn ●Q. 44, Tr. 143, Sh. 1841 ●因明義斷 (一卷) (唐 慧沼撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1391

Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 32, Tr. 11, Sh. 1630 ●因明入正理論 (一卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1392

Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Nghĩa Toản Yếu (1 quyển)Đường ●Huệ Chiểu tập ●Q. 44, Tr. 158, Sh. 1842 ●因明入正理論義纂要 (一卷) (唐 慧沼集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1393

Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Sớ (3 quyển)Đường ●Khuy Cơ soạn ●Q. 44, Tr. 91, Sh. 1840 ●因明入正理論疏 (三卷) (唐 窺基撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1394

Nhân Minh Toản Yếu Lược Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Chân Hưng tập ●Q. 69, Tr. 393, Sh. 2279 ●因明纂要略記 (一卷) (日本 真興集)

 

 

1395

Nhân Minh Tứ Chủng Tương Vi Lược Tư Ký (2 quyển)Nhật Bản ●Chân Hưng tập ●Q. 69, Tr. 339, Sh. 2277 ●因明四種相違略私記 (二卷) (日本 真興集)

 

 

1396

Nhân Minh Tứ Chủng Tương Vi Tư Ký (3 quyển)Nhật Bản ●Quán Lý ký ●Q. 69, Tr. 242, Sh. 2275 ●因明四種相違私記 (三卷) (日本 觀理記)

 

 

1397

Nhân Thiên Nhãn Mục (6 quyển)Tống ●Trí Chiêu tập ●Q. 48, Tr. 300, Sh. 2006 ●人天眼目 (六卷) (宋 智昭集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1398

Nhân Vương Bát Nhã Đà La Ni Thích (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 522, Sh. 996 ●仁王般若陀羅尼釋 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1399

Nhân Vương Bát Nhã Kinh Sớ (6 quyển)Tùy ●Cát Tạng soạn ●Q. 33, Tr. 314, Sh. 1707 ●仁王般若經疏 (六卷) (隋 吉藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

 

1400

Nhân Vương Bát Nhã Niệm Tụng Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 519, Sh. 995 ●仁王般若念誦法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1401

Nhân Vương Bát Nhã Thật Tướng Luận quyển đệ nhị (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 160, Sh. 2744 ●仁王般若實相論卷第二 (一卷)

 

 

1402

Nhân Vương Hộ Quốc Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh (2 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 8, Tr. 834, Sh. 246 ●仁王護國般若波羅蜜多經 (二卷) (唐 不空譯)

 

 

1403

Nhân Vương Hộ Quốc Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh Đà La Ni Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 513, Sh. 994 ●仁王護國般若波羅蜜多經陀羅尼念誦儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1404

Nhân Vương Hộ Quốc Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh Sớ (7 quyển)Đường ●Lương Bôn thuật ●Q. 33, Tr. 429, Sh. 1709 ●仁王護國般若波羅蜜多經疏 (七卷) (唐 良賁述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1405

Nhân Vương Hộ Quốc Bát Nhã Kinh Sớ (5 quyển)Tùy ●Trí Khải thuyết Quán Đảnh ký ●Q. 33, Tr. 253, Sh. 1705 ●仁王護國般若經疏 (五卷) (隋 智顗說.灌頂記)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

 

1406

Nhân Vương Kinh Khai Đề (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 56, Tr. 827, Sh. 2200 ●仁王經開題 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

1407

Nhân Vương Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 166, Sh. 2745 ●仁王經疏 (一卷)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1408

Nhân Vương Kinh Sớ (6 quyển)Đường ●Viên Trắc soạn ●Q. 33, Tr. 359, Sh. 1708 ●仁王經疏 (六卷) (唐 圓測撰)

 

 

1409

Nhập A Tỳ Đạt Ma Luận (2 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 28, Tr. 980, Sh. 1554 ●入阿毘達磨論 (二卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1410

Nhập Bố Tát Đường Thuyết Kệ Văn Đẳng (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1301, Sh. 2852 ●入布薩堂說偈文等 (一卷)

 

 

1411

Nhập Chân Ngôn Môn Trụ Như Thật Kiến Giảng Diễn Pháp Hoa Lược Nghi (2 quyển)Nhật Bản ●Viên Trân soạn ●Q. 56, Tr. 189, Sh. 2192 ●入真言門住如實見講演法華略儀 (二卷) (日本 圓珍撰)

 

 

1412

Nhập Đại Thừa Luận (2 quyển)Bắc Lương ●Đạo Thái cùng một số người khác dịch ●Q. 32, Tr. 36, Sh. 1634 ●入大乘論 (二卷) (北涼 道泰等譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1413

Nhập Định Bất Định Ấn Kinh (1 quyển) ●Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 15, Tr. 706, Sh. 646 ●入定不定印經 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

1414

Nhập Đường Tân Cầu Thánh Giáo Mục Lục (1 quyển)Nhật Bản ●Viên Nhân soạn ●Q. 55, Tr. 1078, Sh. 2167 ●入唐新求聖教目錄 (一卷) (日本 圓仁撰)

 

 

1415

Nhập Lăng Già Kinh (10 quyển)Nguyên Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 16, Tr. 514, Sh. 671 ●入楞伽經 (十卷) (元魏 菩提流支譯)

 Cư sĩ Tuệ Khai dịch

 

1416

Nhập Lăng Già Tâm Huyền Nghĩa (1 quyển)Đường ●Pháp Tạng soạn ●Q. 39, Tr. 425, Sh. 1790 ●入楞伽心玄義 (一卷) (唐 法藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1417

Nhập Pháp Giới Thể Tánh Kinh (1 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 12, Tr. 234, Sh. 355 ●入法界禮性經 (一卷) (隋 闍那崛多譯)

 

 

1418

Nhập Xuất Nhị Môn Kệ Tụng (1 quyển)Nhật Bản ●Thân Loan soạn ●Q. 83, Tr. 654, Sh. 2649 ●入出二門偈頌 (一卷) (日本 親鸞撰)

 

 

1419

Nhất Bách Ngũ Thập Tán Phật Tụng (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 32, Tr. 758, Sh. 1680 ●一百五十讚佛頌 (一卷) (唐 義淨譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1420

Nhật Bản Quốc Thừa Hòa Ngũ Niên Nhập Đường Cầu Pháp Mục Lục (1 quyển)Nhật Bản ●Viên Nhân soạn ●Q. 55, Tr. 1074, Sh. 2165 ●日本國承和五年入唐求法目錄 (一卷) (日本 圓仁撰)

 

 

1421

Nhật Bản Tỳ Kheo Viên Trân Nhập Đường Cầu Pháp Mục Lục (1 quyển)Nhật Bản ●Viên Trân soạn ●Q. 55, Tr. 1097, Sh. 2172 ●日本比丘圓珍入唐求法目錄 (一卷) (日本 圓珍撰)

 

 

1422

Nhất Kế Văn Thù Sư Lợi Đồng Tử Đà La Ni Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Kim Cang Phước Thọ dịch ●Q. 20, Tr. 782, Sh. 1183 ●一髻文殊師利童子陀羅尼念誦儀軌 (一卷) (唐 金剛福壽譯)

 

 

1423

Nhất Niệm Đa Niệm Phân Biệt Sự (1 quyển)Nhật Bản ●Long Khoan tác ●Q. 83, Tr. 919, Sh. 2677 ●一念多念分別事 (一卷) (日本 隆寬作)

 

 

1424

Nhất Niệm Đa Niệm Văn Ý (1 quyển)Nhật Bản ●Thân Loan soạn ●Q. 83, Tr. 694, Sh. 2657 ●一念多念文意 (一卷) (日本 親鸞撰)

 

 

1425

Nhật Quang Bồ Tát Nguyệt Quang Bồ Tát Đà La Ni (1 quyển) ● ●Q. 20, Tr. 660, Sh. 1160 ●日光菩薩月光菩薩陀羅尼 (一卷)

 GIỚI NIỆM, VIÊN THẮNG, Nhóm Tv Huệ Quang

 

1426

Nhất Sơn Quốc Sư Ngữ Lục (2 quyển)Nhật Bản ●Nhất Sơn Nhất Ninh giảng nói, thị giả Liễu Chân và một số người khác cùng ghi ●Q. 80, Tr. 311, Sh. 2553 ●一山國師語錄 (二卷) (日本 一山一寧語.侍者了真等編)

 

 

1427

Nhất Thâu Lô Ca Luận – Long Thọ Bồ Tát tạo (1 quyển)Hậu Ngụy ●Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ●Q. 30, Tr. 253, Sh. 1573 ●壹輸盧迦論 – 龍樹菩薩造 (一卷) (後魏 瞿曇般若留支譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1428

Nhất Thiết Bí Mật Tối Thượng Danh Nghĩa Đại Giáo Vương Nghi Quỹ (2 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 18, Tr. 536, Sh. 888 ●一切祕密最上名義大教王儀軌 (二卷) (宋 施護譯)

 

 

1429

Nhất Thiết Kinh Âm Nghĩa (100 quyển)Đường ●Huệ Lâm soạn ●Q. 54, Tr. 311, Sh. 2128 ●一切經音義 (一百卷) (唐 慧琳撰)

 

 

1430

Nhất Thiết Như Lai Chánh Pháp Bí Mật Khiếp Ấn Tâm Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 19, Tr. 715, Sh. 1023 ●一切如來正法祕密篋印心陀羅尼經 (一卷) (宋 施護譯)

 

 

1431

Nhất Thiết Như Lai Đại Bí Mật Vương Vị Tằng Hữu Tối Thượng Vi Diệu Đại Mạn Noa La Kinh (5 quyển)Tống ●Thiên Tức Tai dịch ●Q. 18, Tr. 541, Sh. 889 ●一切如來大祕密王未曾有最上微妙大曼拏羅經 (五卷) (宋 天息災譯)

 

 

1432

Nhất Thiết Như Lai Tâm Bí Mật Toàn Thân Xá Lợi Bảo Khiếp Ấn Đà La Ni Kinh (1 quyển – bản khác)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 712, Sh. 1022 ●一切如來心祕密全身舍利寶篋印陀羅尼經 (一卷) 別本 (唐 不空譯)

 

 

1433

Nhất Thiết Như Lai Tâm Bí Mật Toàn Thân Xá Lợi Bảo Khiếp Ấn Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 710, Sh. 1022 ●一切如來心祕密全身舍利寶篋印陀羅尼經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1434

Nhất Thiết Như Lai Thuyết Phật Đảnh Luân Vương Nhất Bách Bát Danh Tán (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 19, Tr. 330, Sh. 960 ●一切如來說佛頂輪王一百八名讚 (一卷) (宋 施護譯)

 

 

1435

Nhất Thiết Trí Quang Minh Tiên Nhân Từ Tâm Nhân Duyên Bất Thực Nhục Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 3, Tr. 457, Sh. 183 ●一切智光明仙人慈心因緣不食肉經 (一卷) (失譯)

 

QUẢNG AN, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

1436

Nhất Thừa Nghĩa Tư Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Trân Hải soạn ●Q. 70, Tr. 637, Sh. 2304 ●一乘義私記 (一卷) (日本 珍海撰)

 

 

1437

Nhất Thừa Phật Tánh Huệ Nhật Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Tông Pháp Sư soạn ●Q. 70, Tr. 173, Sh. 2297 ●一乘佛性慧日抄 (一卷) (日本 宗法師撰)

 

 

1438

Nhất Thừa Yếu Quyết (3 quyển)Nhật Bản ●Nguyên Tín soạn ●Q. 74, Tr. 327, Sh. 2370 ●一乘要決 (三卷) (日本 源信撰)

 

 

1439

Nhất Tự Đảnh Luân Vương Du Già Quán Hành Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 313, Sh. 955 ●一字頂輪王瑜伽觀行儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1440

Nhất Tự Đảnh Luân Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển) ● ●Q. 19, Tr. 310B, Sh. 954 ●一字頂輪王念誦儀軌 (一卷)

 

 

1441

Nhất Tự Đảnh Luân Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 307, Sh. 954A ●一字頂輪王念誦儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1442

Nhất Tự Kỳ Đặc Phật Đảnh Kinh (3 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 285, Sh. 953 ●一字奇特佛頂經 (三卷) (唐 不空譯)

 

 

1443

Nhất Tự Phật Đảnh Luân Vương Kinh (5 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 19, Tr. 224, Sh. 951 ●一字佛頂輪王經 (五卷) (唐 菩提流志譯)

 

 

1444

Nhị Đế Nghĩa (3 quyển)Tùy ●Cát Tạng soạn ●Q. 45, Tr. 77, Sh. 1854 ●二諦義 (三卷) (隋 吉藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1445

Nhị Quyển Sao (2 quyển)Nhật Bản ●Lương Biến soạn ●Q. 71, Tr. 109, Sh. 2314 ●二卷鈔 (二卷) (日本 良遍撰)

 

 

1446

Nhiếp Đại Thừa Giảng Sớ quyển đệ ngũ, đệ thất (2 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 982, Sh. 2805 ●攝大乘講疏卷第五.第七 (二卷)

 

 

1447

Nhiếp Đại Thừa Luận (2 quyển)Hậu Ngụy ●Phật Đà Phiến Đa dịch ●Q. 31, Tr. 97, Sh. 1592 ●攝大乘論 (二卷) (後魏 佛陀扇多譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1448

Nhiếp Đại Thừa Luận (3 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 31, Tr. 113, Sh. 1593 ●攝大乘論 (三卷) (陳 真諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1449

Nhiếp Đại Thừa Luận Bản (3 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 31, Tr. 132, Sh. 1594 ●攝大乘論本 (三卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1450

Nhiếp Đại Thừa Luận Chương quyển đệ nhất (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1011, Sh. 2807 ●攝大乘論章卷第一 (一卷)

 

 

1451

Nhiếp Đại Thừa Luận Chương quyển đệ tứ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1036, Sh. 2809 ●攝大乘論章卷第四 (一卷)

 

 

1452

Nhiếp Đại Thừa Luận Lược Sớ (5 quyển)Nhật Bản ●Phổ Tịch soạn ●Q. 68, Tr. 120, Sh. 2269 ●攝大乘論略疏 (五卷) (日本 普寂撰)

 

 

1453

Nhiếp Đại Thừa Luận Sao (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 999, Sh. 2806 ●攝大乘論抄 (一卷)

 

 

1454

Nhiếp Đại Thừa Luận Thích (10 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 31, Tr. 321, Sh. 1597 ●攝大乘論釋 (十卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1455

Nhiếp Đại Thừa Luận Thích (10 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 31, Tr. 380, Sh. 1598 ●攝大乘論釋 (十卷) (唐 玄奘譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1456

Nhiếp Đại Thừa Luận Thích (15 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 31, Tr. 152, Sh. 1595 ●攝大乘論釋 (十五卷) (陳 真諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1457

Nhiếp Đại Thừa Luận Thích Luận (10 quyển)Tùy ●Cấp Đa và Hành Cự cùng một số người khác dịch ●Q. 31, Tr. 271, Sh. 1596 ●攝大乘論釋論 (十卷) (隋 笈多共行炬等譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1458

Nhiếp Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Nhập Liên Hoa Thai Tạng Hải Hội Bi Sanh Mạn Đồ La Quảng Đại Niệm Tụng Nghi Quỹ Cúng Dường Phương Tiện Hội (3 quyển)Đường ●Du Bà Ca La dịch ●Q. 18, Tr. 65, Sh. 850 ●攝大毗盧遮那成佛神變加持經入蓮華胎藏海會悲生曼荼攞廣大念誦儀軌供養方便會 (三卷) (唐 輸婆迦羅譯)

 

 

1459

Nhiếp Luận Chương – quyển đệ nhất (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1022, Sh. 2808 ●攝論章卷第一 (一卷)

 

 

1460

Nhiếp Vô Ngại Đại Bi Tâm Đại Đà La Ni Kinh Kế Nhất Pháp Trung Xuất Vô Lượng Nghĩa Nam Phương Mãn Nguyện Bổ Đà Lạc Hải Hội Ngũ Bộ Chư Tôn Đẳng Hoằng Thệ Lực Phương Vị Cập Oai Nghi Hình Sắc Chấp Trì Tam Ma Da Tiêu Xí Mạn Đồ La Nghi Quỹ (1 quyển) Đường ● Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 129, Sh. 1067 ●攝無礙大悲心大陀羅尼經計一法中出無量義南方滿願補陀落海會五部諸尊等弘誓力方位及威儀形色執持三摩耶幖幟曼荼羅儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1461

Như Lai Nhị Chủng Hồi Hướng Văn (1 quyển)Nhật Bản ●Thân Loan soạn ●Q. 83, Tr. 677, Sh. 2655 ●如來二種迴向文 (一卷) (日本 親鸞撰

 

 

1462

Như Lai Phương Tiện Thiện Xảo Chú Kinh (1 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 21, Tr. 565, Sh. 1334 ●如來方便善巧呪經 (一卷) (隋 闍那崛多譯)

 

 

1463

Như Lai Sư Tử Hống Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Phật Đà Phiến Đa dịch ●Q. 17, Tr. 888, Sh. 835 ●如來師子吼經 (一卷) (元魏 佛陀扇多譯)

 

 

1464

Như Lai Tại Kim Quan Chúc Lụy Thanh Tịnh Trang Nghiêm Kính Phước Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1361, Sh. 2877 ●如來在金棺囑累清淨莊嚴敬福經 (一卷)

 

 

1465

Như Lai Thành Đạo Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1405, Sh. 2890 ●如來成道經 (一卷)

 

 

1466

Như Lai Thị Giáo Thắng Quân Vương Kinh (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 14, Tr. 786, Sh. 515 ●如來示教勝軍王經 (一卷) (唐 玄奘譯)

 

 

1467

Như Lai Trang Nghiêm Trí Huệ Quang Minh Nhập Nhất Thiết Phật Cảnh Giới Kinh (2 quyển)Nguyên Ngụy ●Đàm Ma Lưu Chi dịch ●Q. 12, Tr. 239, Sh. 357 ●如來莊嚴智慧光明入一切佛境界經 (二卷) (元魏 曇摩流支譯)

 

 

1468

Như Pháp Kinh Hiện Tu Tác Pháp (1 quyển)Nhật Bản ●Tông Khoái soạn ●Q. 84, Tr. 890, Sh. 2730 ●如法經現修作法 (一卷) (日本 宗快撰)

 

 

1469

Như Thật Luận Phản Chất Nạn Phẩm (1 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 32, Tr. 28, Sh. 1633 ●如實論反質難品 (一卷) (陳真 諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo 

 

1470

Như Thuyết Tu Hành Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Nhật Liên soạn ●Q. 84, Tr. 289, Sh. 2697 ●如說修行抄 (一卷) (日本 日蓮撰)

 

 

1471

Như Tịnh Hòa Thượng Ngữ Lục (2 quyển)Tống ●Văn Tố biên ●Q. 48, Tr. 121, Sh. 2002 ●如淨和尚語錄 (二卷) (宋 文素編)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1472

Như Ý Bảo Châu Chuyển Luân Bí Mật Hiện Thân Thành Phật Kim Luân Chú Vương Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 330, Sh. 961 ●如意寶珠轉輪祕密現身成佛金輪呪王經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1473

Như Ý Luân Bồ Tát Quán Môn Nghĩa Chú Bí Quyết (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 20, Tr. 215, Sh. 1088 ●如意輪菩薩觀門義注祕訣 (一卷) (失譯)

 

 

1474

Như Ý Luân Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 20, Tr. 188, Sh. 1080 ●如意輪陀羅尼經 (一卷) (唐 菩提流志譯)

 

 

1475

Nhuy Hý Da Kinh (3 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 18, Tr. 760, Sh. 897 ●蕤呬耶經 (三卷) (唐 不空譯)

 

 

1476

Ni Càn Tử Vấn Vô Ngã Nghĩa Kinh (1 quyển)Tống ●Nhật Xưng dịch ●Q. 32, Tr. 172, Sh. 1643 ●尼乾子問無我義經 (一卷) (宋 日稱譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1477

Ni Yết Ma (3 quyển)Đường ●Hoài Tố tập ●Q. 40, Tr. 538, Sh. 1810 ●尼羯磨 (三卷) (唐 懷素集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1478

Niệm Phật Cảnh (2 quyển)Đường ●Đạo Cảnh và Thiện Đạo cùng sưu tập ●Q. 47, Tr. 120, Sh. 1966 ●念佛鏡 (二卷) (唐 道鏡, 善道共集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1479

Niệm Phật Tam Muội Bảo Vương Luận (3 quyển)Đường ●Phi Tích soạn ●Q. 47, Tr. 134, Sh. 1967 ●念佛三昧寶王論 (三卷) (唐 飛錫撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1480

Niệm Phật Tam Muội Pháp Ngữ (1 quyển)Nhật Bản ●Chân Thạnh soạn ●Q. 77, Tr. 279, Sh. 2421 ●念佛三昧法語 (一卷) (日本 真盛撰)

 

 

1481

Niệm Tụng Kết Hộ Pháp Phổ Thông Chư Bộ (1 quyển)Đường ●Kim Cang Trí thuật ●Q. 18, Tr. 900, Sh. 904 ●念誦結護法普通諸部 (一卷) (唐 金剛智述)

 

 

1482

Niết Bàn Huyền Nghĩa Phát Nguyên Cơ Yếu (4 quyển)Tống ●Trí Viên thuật ●Q. 38, Tr. 15, Sh. 1766 ●涅槃玄義發源機要 (四卷) (宋 智圓述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1483

Niết Bàn Kinh Bản Hữu Kim Vô Kệ Luận (1 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 26, Tr. 281, Sh. 1528 ●涅槃經本有今無偈論 (一卷) (陳 真諦譯)

 

 

1484

Niết Bàn Kinh Du Ý (31 quyển)Tùy ●Cát Tạng soạn ●Q. 38, Tr. 230, Sh. 1768 ●涅槃經遊意 (三十一卷) (隋 吉藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1485

Niết Bàn Kinh Nghĩa Ký (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 280A, Sh. 2764 ●涅槃經義記 (一卷)

 

 

1486

Niết Bàn Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 304, Sh. 2765 ●涅槃經疏 (一卷)

 

 

1487

Niết Bàn Luận (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Đạt Ma Bồ Đề dịch ●Q. 26, Tr. 277, Sh. 1527 ●涅槃論 (一卷) (元魏 達磨菩提譯)

 

 

1488

Niết Bàn Tông Yếu (1 quyển)Tân La ●Nguyên Hiểu soạn ●Q. 38, Tr. 239, Sh. 1769 ●涅槃宗要 (一卷) (新羅 元曉撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1489

Nữ Viện Ngự Thư (2 quyển)Nhật Bản ●Chứng Không soạn ●Q. 83, Tr. 395, Sh. 2624 ●女院御書 (二卷) (日本 證空撰)

 

 

O, Ô

 

 

 

1490

Ô Sô Sáp Minh Vương Nghi Quỹ Phạn Tự (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 141, Sh. 1226 ●烏芻澀明王儀軌梵字 (一卷)

 

 

1491

Oánh Sơn Thanh Quy (2 quyển)Nhật Bản ●Oánh Sơn Thiệu Cẩn soạn ●Q. 82, Tr. 423, Sh. 2589 ●瑩山清規 (二卷) (日本 瑩山紹瑾撰)

 

 

1492

Ôn Thất Kinh Nghĩa Ký (1 quyển)Tùy ●Huệ Viễn soạn ●Q. 39, Tr. 512, Sh. 1793 ●溫室經義記 (一卷) (隋 慧遠撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1493

Ôn Thất Kinh Sớ (1 quyển)Đường ●Huệ Tịnh soạn ●Q. 85, Tr. 536, Sh. 2780 ●溫室經疏 (一卷) (唐 慧淨撰)

 

 

P

 

 

 

1494

Phá Tà Luận (2 quyển)Đường ●Pháp Lâm soạn ●Q. 52, Tr. 474, Sh. 2109 ●破邪論 (二卷) (唐 法琳撰)

 

 

1495

Phạm Chí Át Ba La Diên Vấn Chủng Tôn Kinh (1 quyển)Đông Tấn ●Trúc Đàm Vô Lan dịch ●Q. 1, Tr. 876, Sh. 71 ●梵志頞波羅延問種尊經 (一卷) (東晉 竺曇無蘭譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1496

Phạm Ma Du Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 1, Tr. 883, Sh. 76 ●梵摩渝經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

1497

Phạm Thiên Hỏa La Cửu Diệu (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 459, Sh. 1311 ●梵天火羅九曜 (一卷)

 

 

1498

Phạm Thiên Trạch Địa Pháp (1 quyển) ● ●Q. 18, Tr. 924, Sh. 910 ●梵天擇地法 (一卷)

 

 

1499

Phạm Võng Giới Bản Sớ Nhật Châu Sao (50 quyển)Nhật Bản ●Ngưng Nhiên thuật ●Q. 62, Tr. 4, Sh. 2247 ●梵網戒本疏日珠鈔 (五十卷) (日本 凝然述)

 

 

1500

Phạm Võng Kinh (2 quyển)Hậu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 24, Tr. 997, Sh. 1484 ●梵網經 (二卷) (後秦 鳩摩羅什譯)

 

 

1501

Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Bản Sớ (6 quyển)Đường ●Pháp Tạng soạn ●Q. 40, Tr. 602, Sh. 1813 ●梵網經菩薩戒本疏 (六卷) (唐 法藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1502

Phạm Võng Kinh Cổ Thuật Ký (3 quyển)Tân La ●Thái Hiền tập ●Q. 40, Tr. 689, Sh. 1815 ●梵網經古述記 (三卷) (新羅 太賢集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1503

Phạm Võng Kinh Khai Đề (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 62, Tr. 1, Sh. 2246 ●梵網經開題 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

1504

Phạm Võng Kinh Thuật Ký quyển đệ nhất (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 727, Sh. 2797 ●梵網經述記卷第一 (一卷)

 

 

1505

Phân Biệt Công Đức Luận (5 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 25, Tr. 30, Sh. 1507 ●分別功德論 (五卷) (失譯)

 

 

1506

Phân Biệt Duyên Khởi Sơ Thắng Pháp Môn Kinh (2 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 16, Tr. 837, Sh. 717 ●分別緣起初勝法門經 (二卷) (唐 玄奘譯)

 

 

1507

Phân Biệt Nghiệp Báo Lược Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Tăng Già Bạt Ma dịch ●Q. 17, Tr. 446, Sh. 723 ●分別業報略經 (一卷) (劉宋 僧伽跋摩譯)

 

 

1508

Phân Biệt Thiện Ác Báo Ứng Kinh (2 quyển)Tống ●Thiên Tức Tai dịch ●Q. 1, Tr. 895, Sh. 81 ●分別善惡報應經 (二卷) (宋 天息災譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1509

Phần Dương Vô Đức Thiền Sư Ngữ Lục (3 quyển)Tống ●Sở Viên tập ●Q. 47, Tr. 594, Sh. 1992 ●汾陽無德禪師語錄 (三卷) (宋 楚圓集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1510

Phạn Học Tân Lương Tổng Mục Lục (1 quyển)Nhật Bản ●Từ Vân Ẩm Quang soạn ●Q. 84, Tr. 810, Sh. 2711 ●梵學津梁總目錄 (一卷) (日本 慈雲飲光撰)

 

 

1511

Phạn Ngữ Tạp Danh (1 quyển)Đường ●Lễ Ngôn tập ●Q. 54, Tr. 1223, Sh. 2135 ●梵語雜名 (一卷) (唐 禮言集)

 

 

1512

Phạn Ngữ Thiên Tự Văn (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh soạn ●Q. 54, Tr. 1190, Sh. 2133 ●梵語千字文 (一卷) (唐 義淨撰)

 

 

1513

Phạn Ngữ Thiên Tự Văn (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh soạn ●Q. 54, Tr. 1197, Sh. 2133 ●梵語千字文 (一卷) (唐 義淨撰)

 

 

1514

Phạn Phược Nhật La Đà Đổ Tư Ký (1 quyển)Nhật Bản ●Chân Hưng thuật ●Q. 61, Tr. 590, Sh. 2232 ●梵嚩日羅馱覩私記 (一卷) (日本 真興述)

 

 

1515

Phấn Tấn Vương Vấn Kinh (2 quyển)Nguyên Ngụy ●Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ●Q. 13, Tr. 935, Sh. 421 ●奮迅王問經 (二卷) (元魏 瞿曇般若流支譯)

 

 

1516

Phạn Tự Tất Đàm Tự Mẫu Thích Nghĩa (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 84, Tr. 361, Sh. 2701 ●梵字悉曇字母釋義 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

1517

Pháp Cảnh Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Huyền dịch ●Q. 12, Tr. 15, Sh. 322 ●法鏡經 (一卷) (後漢 安玄譯)

 

 

1518

Pháp Cú Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1432, Sh. 2901 ●法句經 (一卷)

 

 

1519

Pháp Cú Kinh (2 quyển)Ngô ●Duy Kỳ Nan và một số người khác cùng dịch ●Q. 4, Tr. 559, Sh. 210 ●法句經 (二卷) (吳 維祇難等譯)

 

 

1520

Pháp Cú Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1435, Sh. 2902 ●法句經疏 (一卷)

 

 

1521

Pháp Cú Thí Dụ Kinh (4 quyển)Tây Tấn ●Pháp Cự và Pháp Lập cùng dịch ●Q. 4, Tr. 575, Sh. 211 ●法句譬喻經 (四卷) (西晉 法炬共法立譯)

 

 

1522

Pháp Diễn Thiền Sư Ngữ Lục (3 quyển)Tống ●Tài Lương và một số người khác cùng ghi ●Q. 47, Tr. 649, Sh. 1995 ●法演禪師語錄 (三卷) (宋 才良等編)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1523

Pháp Giới Đồ Ký Tùng Tuỷ Lục (4 quyển) ● ●Q. 45, Tr. 716B, Sh. 1887 ●法界圖記叢髓錄 (四卷)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1524

Pháp Giới Thứ Đệ Sơ Môn (6 quyển)Tùy ●Trí Khải soạn ●Q. 46, Tr. 664, Sh. 1925 ●法界次第初門 (六卷) (隋 智顗撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1525

Pháp Hải Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Pháp Cự dịch ●Q. 1, Tr. 818, Sh. 34 ●法海經 (一卷) (西晉 法炬譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1526

Pháp Hoa Du Ý (1 quyển)Tùy ●Cát Tạng soạn ●Q. 34, Tr. 633, Sh. 1722 ●法華遊意 (一卷) (隋 吉藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1527

Pháp Hoa Huyền Luận (10 quyển)Tùy ●Cát Tạng soạn ●Q. 34, Tr. 361, Sh. 1720 ●法華玄論 (十卷) (隋 吉藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1528

Pháp Hoa Huyền Nghĩa Thích Sám (20 quyển)Đường ●Trạm Nhiên thuật ●Q. 33, Tr. 815, Sh. 1717 ●法華玄義釋籤 (二十卷) (唐 湛然述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

Pháp Hoa Huyền Nghĩa Thích Thiêm 

1529

Pháp Hoa Huyền Tán Nghĩa Quyết (1 quyển)Đường ●Huệ Chiểu soạn ●Q. 34, Tr. 854, Sh. 1724 ●法華玄贊義決 (一卷) (唐 慧沼撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1530

Pháp Hoa Khai Đề (1 quyển) ● ●Q. 56, Tr. 183, Sh. 2190 ●法華開題 (一卷)

 

 

1531

Pháp Hoa Khai Thị Sao (28 quyển)Nhật Bản ●Trinh Khánh soạn ●Q. 56, Tr. 255, Sh. 2195 ●法華開示抄 (二十八卷) (日本 貞慶撰)

 

 

1532

Pháp Hoa Kinh An Lạc Hạnh Nghĩa ●Trần ●Huệ Tư thuyết ●Q. 46, Tr. 697, Sh. 1926 ●法華經安樂行義 (一卷) (陳 慧思說)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1533

Pháp Hoa Kinh Bí Thích (1 quyển)Nhật Bản ●Giác Tông soạn ●Q. 56, Tr. 184, Sh. 2191 ●法華經祕釋 (一卷) (日本 覺鍐撰)

 

 

1534

Pháp Hoa Kinh Khai Đề (1 quyển) ● ●Q. 56, Tr. 175, Sh. 2190 ●法華經開題 (一卷)

 

 

1535

Pháp Hoa Kinh Khai Đề (1 quyển) ● ●Q. 56, Tr. 179, Sh. 2190 ●法華經開題 (一卷)

 

 

1536

Pháp Hoa Kinh Khai Đề (1 quyển)Nhật Bản ●Không Hải soạn ●Q. 56, Tr. 172, Sh. 2190 ●法華經開題 (一卷) (日本 空海撰)

 

 

1537

Pháp Hoa Kinh Mật Hiệu (1 quyển) ● ●Q. 56, Tr. 182, Sh. 2190 ●法華經密號 (一卷)

 

 

1538

Pháp Hoa Kinh Nghĩa Ký (8 quyển)Lương ●Pháp Vân soạn ●Q. 33, Tr. 572, Sh. 1715 ●法華經義記 (八卷) (梁 法雲撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1539

Pháp Hoa Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 180, Sh. 2749 ●法華經疏 (一卷)

 

 

1540

Pháp Hoa Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 189, Sh. 2750 ●法華經疏 (一卷)

 

 

1541

Pháp Hoa Kinh Sớ (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 194, Sh. 2751 ●法華經疏 (一卷)

 

 

1542

Pháp Hoa Kinh Thích (1 quyển) ● ●Q. 56, Tr. 177, Sh. 2190 ●法華經釋 (一卷)

 

 

1543

Pháp Hoa Luận Sớ (3 quyển)Tùy ●Cát Tạng soạn ●Q. 40, Tr. 785, Sh. 1818 ●法華論疏 (三卷) (隋 吉藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1544

Pháp Hoa Lược Bí Thích (1 quyển) ● ●Q. 56, Tr. 183, Sh. 2190 ●法華略祕釋 (一卷)

 

 

1545

Pháp Hoa Lược Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Minh Nhất soạn ●Q. 56, Tr. 129, Sh. 2188 ●法華略抄 (一卷) (日本 明一撰)

 

 

1546

Pháp Hoa Mạn Đồ La Oai Nghi Hình Sắc Pháp Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 602, Sh. 1001 ●法華曼荼羅威儀形色法經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1547

Pháp Hoa Nghĩa Ký quyển Đệ Tam (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 170, Sh. 2748 ●法華義記卷第三 (一卷)

 

 

1548

Pháp Hoa Nghĩa Sớ (12 quyển)Tùy ●Cát Tạng soạn ●Q. 34, Tr. 451, Sh. 1721 ●法華義疏 (十二卷) (隋 吉藏撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1549

Pháp Hoa Nghĩa Sớ (4 quyển)Nhật Bản ●Thánh Đức Thái Tử soạn ●Q. 56, Tr. 64, Sh. 2187 ●法華義疏 (四卷) (日本 聖德太子撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1550

Pháp Hoa Sám Pháp (1 quyển) ● ●Q. 77, Tr. 265, Sh. 2417 ●法華懺法 (一卷)

 

 

1551

Pháp Hoa Tam Muội Hành Sự Vận Tưởng Bổ Trợ Nghi (1 quyển)Đường ●Trạm Nhiên soạn ●Q. 46, Tr. 955, Sh. 1942 ●法華三昧行事運想補助儀 (一卷) (唐 湛然撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1552

Pháp Hoa Tam Muội Sám Nghi (1 quyển)Tùy ●Trí Khải soạn ●Q. 46, Tr. 949, Sh. 1941 ●法華三昧懺儀 (一卷) (隋 智顗撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1553

Pháp Hoa Thập La Sát Pháp (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 377, Sh. 1292 ●法華十羅剎法 (一卷)

 

 

1554

Pháp Hoa Thủ Yếu Sao (1 quyển)Nhật Bản ●Nhật Liên thuật ●Q. 84, Tr. 278, Sh. 2693 ●法華取要抄 (一卷) (日本 日蓮述)

 

 

1555

Pháp Hoa Tông Yếu (1 quyển)Tân La ●Nguyên Hiểu soạn ●Q. 34, Tr. 870, Sh. 1725 ●法華宗要 (一卷) (新羅 元曉撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1556

Pháp Hoa Trường Giảng Hội Thức (2 quyển)Nhật Bản ●Tối Trừng soạn ●Q. 74, Tr. 247, Sh. 2363 ●法華長講會式 (二卷) (日本 最澄撰)

 

 

1557

Pháp Hoa Truyện Ký (10 quyển)Đường ●Tăng Tường soạn ●Q. 51, Tr. 48, Sh. 2068 ●法華傳記 (十卷) (唐 僧詳撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1558

Pháp Hoa Văn Cú Ký (30 quyển)Đường ●Trạm Nhiên thuật ●Q. 34, Tr. 151, Sh. 1719 ●法華文句記 (三十卷) (唐 湛然述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1559

Pháp Hoa Vấn Đáp (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 199, Sh. 2752 ●法華問答 (一卷)

 

 

1560

Pháp Môn Danh Nghĩa Tập (1 quyển)Đường ●Lý Sư Chánh soạn ●Q. 54, Tr. 195, Sh. 2124 ●法門名義集 (一卷) (唐 李師政撰)

 

 

1561

Pháp Quán Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 15, Tr. 240, Sh. 611 ●法觀經 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

1562

Pháp Tập Yếu Tụng Kinh (4 quyển)Tống ●Thiên Tức Tai dịch ●Q. 4, Tr. 777, Sh. 213 ●法集要頌經 (四卷) (宋 天息災譯)

 

BẢO GIÁC, DIỆU THẢO, Nhóm Tv Huệ Quang

 

1563

Pháp Trí Di Biên Quán Tâm Nhị Bách Vấn (1 quyển)Tống ●Kế Trung tập ●Q. 46, Tr. 828, Sh. 1935 ●法智遺編觀心二百問 (一卷) (宋 繼忠集)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1564

Pháp Tướng Đăng Minh ký (1 quyển)Nhật Bản ●Tàm An tập ●Q. 71, Tr. 48, Sh. 2310 ●法相燈明記 (一卷) (日本 慚安集)

 

 

1565

Pháp Tướng Tông Chương Sớ (1 quyển)Nhật Bản ●Bình Tộ lục ●Q. 55, Tr. 1138, Sh. 2180 ●法相宗章疏 (一卷) (日本 平祚錄)

 

 

1566

Pháp Tướng Tông Hiền Nghĩa Lược Vấn Đáp – quyển đệ tứ (1 quyển)Nhật Bản ●Trọng Toán soạn ●Q. 71, Tr. 419, Sh. 2320 ●法相宗賢義略問答卷第四 (一卷) (日本 仲算撰)

 

 

1567

Pháp Uyển Châu Lâm (100 quyển)Đường ●Đạo Thế soạn ●Q. 53, Tr. 269, Sh. 2122 ●法苑珠林 (一百卷) (唐 道世撰)

 

 

1568

Pháp Uyển Nghĩa Cảnh (6 quyển)Nhật Bản ●Thiện Châu thuật ●Q. 71, Tr. 165, Sh. 2317 ●法苑義鏡 (六卷) (日本 善珠述)

 

 

1569

Pháp Vương Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1384, Sh. 2883 ●法王經 (一卷)

 

 

1570

Phật A Tỳ Đàm Kinh Xuất Gia Tướng Phẩm (2 quyển)Tùy ●Chân Đế dịch ●Q. 24, Tr. 958, Sh. 1482 ●佛阿毘曇經出家相品 (二卷) (陳 真諦譯)

 

 

1571

Phật Bản Hạnh Kinh (7 quyển)Tống ●Thích Bảo Vân dịch ●Q. 4, Tr. 54, Sh. 193 ●佛本行經 (七卷) (宋 釋寶雲譯)

TẮC PHÚ, DIỆU QÚÝ Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

1572

Phật Bản Hạnh Tập Kinh (60 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 3, Tr. 655, Sh. 190 ●佛本行集經 (六十卷) (隋 闍那崛多譯)

 TUỆ ĐĂNG, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

1573

Phật Bát Nê Hoàn Kinh (2 quyển)Tây Tấn ●Bạch Pháp Tổ dịch ●Q. 1, Tr. 160, Sh. 5 ●佛般泥洹經 (二卷) (西晉 白法祖譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1574

Phát Bồ Đề Tâm Kinh Luận (2 quyển)Hậu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 32, Tr. 508, Sh. 1659 ●發菩提心經論 (二卷) (後秦 鳩摩羅什譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1575

Phật Cát Tường Đức Tán (3 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 32, Tr. 762, Sh. 1681 ●佛吉祥德讚 (三卷) (宋 施護譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1576

Phật Chế Tỳ Kheo Lục Vật Đồ (1 quyển)Đường ●Nguyên Chiếu soạn ●Q. 45, Tr. 896, Sh. 1900 ●佛制比丘六物圖 (一卷) (唐 元照撰)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1577

Phật Chiếu Thiền Sư Ngữ Lục (2 quyển)Nhật Bản ●Bạch Vân Huệ Hiểu giảng nói, đệ tử Hy Bạch và một số người khác cùng ghi ●Q. 80, Tr. 27, Sh. 2546 ●佛照禪師語錄 (二卷) (日本 白雲慧曉語, 嗣法希白等輯)

 

 

1578

Phật Đảnh Đại Bạch Tán Cái Đà La Ni Kinh (1 quyển)Nguyên ●Sa La Ba dịch ●Q. 19, Tr. 401, Sh. 976 ●佛頂大白傘蓋陀羅尼經 (一卷) (元 沙囉巴譯)

 

 

1579

Phật Đảnh Phóng Vô Cấu Quang Minh Nhập Phổ Môn Quán Sát Nhất Thiết Như Lai Tâm Đà La Ni Kinh (2 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 19, Tr. 721, Sh. 1025 ●佛頂放無垢光明入普門觀察一切如來心陀羅尼經 (二卷) (宋 施護譯)

 

 

1580

Phật Đảnh Quốc Sư Ngữ Lục (5 quyển)Nhật Bản ●Nhất Ty Văn Thủ giảng nói, Văn Quang biên ●Q. 81, Tr. 136, Sh. 2565 ●佛頂國師語錄 (五卷) (日本 一絲文守語.文光編)

 

 

1581

Phật Đảnh Tối Thắng Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Địa Bà Ha La dịch ●Q. 19, Tr. 355, Sh. 969 ●佛頂最勝陀羅尼經 (一卷) (唐 地婆訶羅譯)

 

 

1582

Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni (1 quyển) ● ●Q. 19, Tr. 384, Sh. 974B ●佛頂尊勝陀羅尼 (一卷)

 

 

1583

Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Biệt Pháp (1 quyển)Đường ●Nhã Na dịch ●Q. 19, Tr. 396, Sh. 974F ●佛頂尊勝陀羅尼別法 (一卷) (唐 若那譯)

 

 

1584

Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Chân Ngôn (1 quyển) ● ●Q. 19, Tr. 389, Sh. 974E ●佛頂尊勝陀羅尼真言 (一卷)

 

 

1585

Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Chú Nghĩa (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 388, Sh. 974D ●佛頂尊勝陀羅尼注義 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1586

Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Đỗ Hạnh Khải dịch ●Q. 19, Tr. 353, Sh. 968 ●佛頂尊勝陀羅尼經 (一卷) (唐 杜行顗譯)

 

 

1587

Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Phật Đà Ba Lợi dịch ●Q. 19, Tr. 349, Sh. 967 ●佛頂尊勝陀羅尼經 (一卷) (唐 佛陀波利譯)

 

 

1588

Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh Giáo Tích Nghĩa Ký (2 quyển)Đường ●Pháp Sùng thuật ●Q. 39, Tr. 1012, Sh. 1803 ●佛頂尊勝陀羅尼經教跡義記 (二卷) (唐 法崇述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1589

Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 364, Sh. 972 ●佛頂尊勝陀羅尼念誦儀軌法 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1590

Phật Đảnh Tôn Thắng Tâm Phá Địa Ngục Chuyển Nghiệp Chướng Xuất Tam Giới Bí Mật Đà La Ni (1 quyển)Đường ●Thiện Vô Úy dịch ●Q. 18, Tr. 914, Sh. 907 ●佛頂尊勝心破地獄轉業障出三界祕密陀羅尼 (一卷) (唐 善無畏譯)

 

 

1591

Phật Đảnh Tôn Thắng Tâm Phá Địa Ngục Chuyển Nghiệp Chướng Xuất Tam Giới Bí Mật Tam Thân Phật Quả Tam Chủng Tất Địa Chân Ngôn Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Thiện Vô Úy dịch ●Q. 18, Tr. 912, Sh. 906 ●佛頂尊勝心破地獄轉業障出三界祕密三身佛果三種悉地真言儀軌 (一卷) (唐 善無畏譯)

 

 

1592

Phật Di Giáo Kinh Luận Sớ Tiết Yếu (1 quyển)Tống ●Tịnh Nguyên tiết yếu, Minh – Châu Hoằng chú giải thêm ●Q. 40, Tr. 844, Sh. 1820 ●佛遺教經論疏節要 (一卷) (宋 淨源節要,明 袾宏補註)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1593

Phật Địa Kinh Luận (7 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 26, Tr. 291, Sh. 1530 ●佛地經論 (七卷) (唐 玄奘譯)

 

 

1594

Phật Diệt Độ Hậu Quan Liệm Táng Tống Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 12, Tr. 1114, Sh. 392 ●佛滅度後棺斂葬送經 (一卷) (失譯)

 

 

1595

Phát Giác Tịnh Thân Tâm Kinh (2 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 12, Tr. 43, Sh. 327 ●發覺淨身心經 (二卷) (隋 闍那崛多譯)

 

 

1596

Phật Hoa Nghiêm Nhập Như Lai Đức Trí Bất Tư Nghị Cảnh Giới Kinh (2 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 10, Tr. 917, Sh. 303 ●佛華嚴入如來德智不思議境界經 (二卷) (隋 闍那崛多譯)

 CHÚC GIẢI, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

1597

Phật Khai Giải Phạm Chí A Bạt Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 1, Tr. 259, Sh. 20 ●佛開解梵志阿颰經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

1598

Phật Lâm Niết Bàn Ký Pháp Trụ Kinh (1 quyển)Đường ●Huyền Trang dịch ●Q. 12, Tr. 1112, Sh. 390 ●佛臨涅槃記法住經 (一卷) (唐 玄奘譯)

 Thích Nữ Như Tuyết dịch

 

1599

Phật Mẫu Bát Nê Hoàn Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Huệ Giản dịch ●Q. 2, Tr. 869, Sh. 145 ●佛母般泥洹經 (一卷) (劉宋 慧簡譯)

 

 

1600

Phật Mẫu Bát Nhã Ba La Mật Đa Viên Tập Yếu Nghĩa Luận (1 quyển)Tống ●Thi Hộ cùng một số người khác dịch ●Q. 25, Tr. 912, Sh. 1518 ●佛母般若波羅蜜多圓集要義論 (一卷) (宋 施護等譯)

 

 

1601

Phật Mẫu Bát Nhã Ba La Mật Đa Viên Tập Yếu Nghĩa Thích Luận (4 quyển)Tống ●Thi Hộ cùng một số người khác dịch ●Q. 25, Tr. 900, Sh. 1517 ●佛母般若波羅蜜多圓集要義釋論 (四卷) (宋 施護等譯)

 

 

1602

Phật Mẫu Đại Khổng Tước Minh Vương Kinh (3 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 415, Sh. 982 ●佛母大孔雀明王經 (三卷) (唐 不空譯)

 

 

1603

Phật Mẫu Kinh (1 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1463, Sh. 2919 ●佛母經 (一卷)

 

 

1604

Phật Ngũ Bách Đệ Tử Tự Thuyết Bản Khởi Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 4, Tr. 190, Sh. 199 ●佛五百弟子自說本起經 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 QUẢNG AN, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 Thích Chánh Lạc dịch

1605

Phật Ngữ Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 17, Tr. 878, Sh. 832 ●佛語經 (一卷) (元魏 菩提流支譯)

 

 

1606

Phật Nhập Niết Bàn Mật Tích Kim Cang Lực Sĩ Ai Luyến Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 12, Tr. 1116, Sh. 394 ●佛入涅槃密跡金剛力士哀戀經 (一卷) (失譯)

 

 

1607

Phật Nhất Bách Bát Danh Tán (1 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 32, Tr. 757, Sh. 1679 ●佛一百八名讚 (一卷) (宋 法天譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1608

Phật Quả Viên Ngộ Thiền Sư Bích Nham Lục (10 quyển)Tống ●Trọng Hiển tụng cổ, Khắc Cần bình xướng ●Q. 48, Tr. 139, Sh. 2003 ●佛果圜悟禪師碧巖錄 (十卷) (宋 重顯頌古, 克勤評唱)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1609

Phật Quang Quốc Sư Ngữ Lục (10 quyển)Nhật Bản ●Tử Nguyên Tổ Nguyên giảng nói, thị giả Nhất Chân và một số người khác cùng ghi ●Q. 80, Tr. 129, Sh. 2549 ●佛光國師語錄 (十卷) (日本 子元祖元語.侍者一真等編)

 

 

1610

Phật Quốc Thiền Sư Ngữ Lục (2 quyển)Nhật Bản ●Cao Phong Hiển Nhật giảng nói, thị giả Diệu Hoàn và một số người khác cùng ghi ●Q. 80, Tr. 257, Sh. 2551 ●佛國禪師語錄 (二卷) (日本 高鋒顯日語.侍者妙環等編)

 

 

1611

Phật Sở Hành Tán (5 quyển)Bắc Lương ●Đàm Vô Sấm dịch ●Q. 4, Tr. 1, Sh. 192 ●佛所行讚 (五卷) (北涼 曇無讖譯)

 

TẮC PHÚ, DIỆU QUÝ, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

1612

Phật Tâm Kinh Phẩm Diệc Thông Đại Tùy Cầu Đà La Ni (2 quyển)Đường ●Bồ Đề Lưu Chí dịch ●Q. 19, Tr. 2, Sh. 920 ●佛心經品亦通大隨求陀羅尼 (二卷) (唐 菩提流志譯)

 

 

1613

Phật Tam Thân Tán (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 32, Tr. 757, Sh. 1678 ●佛三身讚 (一卷) (宋 法賢譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1614

Phật Tạng Kinh (3 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 15, Tr. 782, Sh. 653 ●佛藏經 (三卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 

 

1615

Phật Tánh Hải Tạng Trí Huệ Giải Thoát Phá Tâm Tướng Kinh (2 quyển) ● ●Q. 85, Tr. 1391, Sh. 2885 ●佛性海藏智慧解脫破心相經 (二卷)

 

 

1616

Phật Tánh Luận (4 quyển)Trần ●Chân Đế dịch ●Q. 31, Tr. 787, Sh. 1610 ●佛性論 (四卷) (陳 真諦譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1617

Phật Thăng Đao Lợi Thiên Vị Mẫu Thuyết Pháp Kinh (3 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 17, Tr. 787, Sh. 815 ●佛昇忉利天為母說法經 (三卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

1618

Phật Thùy Bát Niết Bàn Lược Thuyết Giáo Giới Kinh (1 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 12, Tr. 1110, Sh. 389 ●佛垂般涅槃略說教誡經 (一卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 

 

1619

Phật Thuyết A Cưu Lưu Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 14, Tr. 804, Sh. 529 ●佛說阿鳩留經 (一卷) (失譯)

 

 

1620

Phật Thuyết A Di Đà Kinh (1 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 12, Tr. 346, Sh. 366 ●佛說阿彌陀經 (一卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 HT. Thích Trí Tịnh dịch

 

1621

Phật Thuyết A Di Đà Kinh Nghĩa Sớ (1 quyển)Tống ●Nguyên Chiếu thuật ●Q. 37, Tr. 356, Sh. 1761 ●佛說阿彌陀經義疏 (一卷) (宋 元照述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1622

Phật Thuyết A Di Đà Kinh Sớ (1 quyển)Tân La ●Nguyên Hiểu thuật ●Q. 37, Tr. 348, Sh. 1759 ●佛說阿彌陀經疏 (一卷) (新羅 元曉述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1623

Phật Thuyết A Di Đà Kinh Sớ (1 quyển)Tống ●Trí Viên thuật ●Q. 37, Tr. 350, Sh. 1760 ●佛說阿彌陀經疏 (一卷) (宋 智圓述)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 Phật Thuyết A Di Đà Kinh Sớ Và Lời tựa 

1624

Phật Thuyết A Di Đà Kinh Yếu Giải (1 quyển)Minh ●Trí Húc giải ●Q. 37, Tr. 363, Sh. 1762 ●佛說阿彌陀經要解 (一卷) (明 智旭解)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1625

Phật Thuyết A Di Đà Tam Da Tam Phật Tát Lâu Phật Đàn Quá Độ Nhân Đạo Kinh (2 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 12, Tr. 300, Sh. 362 ●佛說阿彌陀三耶三佛薩樓佛檀過度人道經 (二卷) (吳 支謙譯)

 

 

1626

Phật Thuyết A Duy Việt Trí Giá Kinh (3 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 9, Tr. 198, Sh. 266 ●佛說阿惟越致遮經 (三卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

1627

Phật Thuyết A Hàm Chánh Hạnh Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 2, Tr. 883, Sh. 151 ●佛說阿含正行經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 

 

1628

Phật Thuyết A La Hán Cụ Đức Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 2, Tr. 831, Sh. 126 ●佛說阿羅漢具德經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1629

Phật Thuyết A Na Luật Bát Niệm Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●Chi Diệu dịch ●Q. 1, Tr. 835, Sh. 46 ●佛說阿那律八念經 (一卷) (後漢 支曜譯)

Thích Chánh Lạc dịch

 

1630

Phật Thuyết A Nan Đà Mục Khư Ni Ha Ly Đà Lân Ni Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Phật Đà Phiến Đa dịch ●Q. 19, Tr. 692, Sh. 1015 ●佛說阿難陀目佉尼呵離陀鄰尼經 (一卷) (元魏 佛馱扇多譯)

 

 

1631

Phật Thuyết A Nan Đồng Học Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 2, Tr. 874, Sh. 149 ●佛說阿難同學經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 

 

1632

Phật Thuyết A Nan Phân Biệt Kinh (1 quyển)Phục Tần ●Pháp Kiên dịch ●Q. 14, Tr. 758, Sh. 495 ●佛說阿難分別經 (一卷) (伏秦 法堅譯)

 

 

1633

Phật Thuyết A Nan Tứ Sự Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 14, Tr. 756, Sh. 493 ●佛說阿難四事經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

1634

Phật Thuyết A Nan Vấn Sự Phật Cát Hung Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 14, Tr. 753, Sh. 492 ●佛說阿難問事佛吉凶經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 

 

1635

Phật Thuyết A Nậu Phong Kinh (1 quyển)Đông Tấn ●Trúc Đàm Vô Lan dịch ●Q. 1, Tr. 853, Sh. 58 ●佛說阿耨風經 (一卷) (東晉 竺曇無蘭譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 A Nậu Phát ?

1636

Phật Thuyết A Tốc Đạt Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Cầu Na Bạt Đà La dịch ●Q. 2, Tr. 863, Sh. 141 ●佛說阿速達經 (一卷) (劉宋 求那跋陀羅譯)

 

 

1637

Phật Thuyết A Xà Thế Vương Kinh (2 quyển)Hậu Hán ●Chi Lâu Ca Sấm dịch ●Q. 15, Tr. 389, Sh. 626 ●佛說阿闍世王經 (二卷) (後漢 支婁迦讖譯)

 

 

1638

Phật Thuyết A Xà Thế Vương Nữ A Thuật Đạt Bồ Tát Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 12, Tr. 83, Sh. 337 ●佛說阿闍貰王女阿術達菩薩經 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

1639

Phật Thuyết An Trạch Đà La Ni Chú Kinh (1 quyển) ● ●Q. 19, Tr. 744, Sh. 1029 ●佛說安宅陀羅尼呪經 (一卷)

 

 

1640

Phật Thuyết An Trạch Thần Chú Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 21, Tr. 911, Sh. 1394 ●佛說安宅神呪經 (一卷) (失譯)

 

 

1641

Phật Thuyết Át Đa Hòa Đa Kỳ Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 17, Tr. 543, Sh. 740 ●佛說頞多和多耆經 (一卷) (失譯)

 

 

1642

Phật Thuyết Bà La Môn Tử Mạng Chung Ái Niệm Bất Ly Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 1, Tr. 915, Sh. 91 ●佛說婆羅門子命終愛念不離經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1643

Phật Thuyết Bà La Môn Tỵ Tử Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 2, Tr. 854, Sh. 131 ●佛說婆羅門避死經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 

 

1644

Phật Thuyết Ba Tư Nặc Vương Thái Hậu Băng Trần Thổ Bộn Thân Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Pháp Cự dịch ●Q. 2, Tr. 545, Sh. 122 ●佛說波斯匿王太后崩塵土坌身經 (一卷) (西晉 法炬譯)

 

 

1645

Phật Thuyết Bắc Đẩu Thất Tinh Diên Mạng Kinh (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 425, Sh. 1307 ●佛說北斗七星延命經 (一卷)

 

 

1646

Phật Thuyết Bách Phật Kinh (1 quyển)Tùy ●Na Liên Đề Da Xá dịch ●Q. 14, Tr. 354, Sh. 444 ●佛說百佛經 (一卷) (隋 那連提耶舍譯)

 

 

1647

Phật Thuyết Bạch Y Kim Tràng Nhị Bà La Môn Duyên Khởi Kinh (3 quyển)Tống ●Thi Hộ cùng một số người khác dịch ●Q. 1, Tr. 216, Sh. 10 ●佛說白衣金幢二婆羅門緣起經 (三卷) (宋 施護等譯)

 

 

1648

Phật Thuyết Bần Cùng Lão Công Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Huệ Giản dịch ●Q. 17, Tr. 742, Sh. 797 ●佛說貧窮老公經 (一卷) (劉宋 慧簡譯)

 

 

1649

Phật Thuyết Bần Cùng Lão Công Kinh (bản khác - 1 quyển)Lưu Tống ●Huệ Giản dịch ●Q. 17, Tr. 743, Sh. 797 ●佛說貧窮老公經 (別本-1卷) (劉宋 慧簡譯)

 

 

1650

Phật Thuyết Bản Tướng Y Trí Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 1, Tr. 819, Sh. 36 ●佛說本相猗致經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 Bổn Tương Ỷ Trí?

1651

Phật Thuyết Báo Ân Phụng Bồn Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 16, Tr. 780, Sh. 686 ●佛說報恩奉盆經 (一卷) (失譯)

 

 

1652

Phật Thuyết Bảo Đới Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 21, Tr. 898, Sh. 1377 ●佛說寶帶陀羅尼經 (一卷) (宋 施護譯)

 

 

1653

Phật Thuyết Bảo Hiền Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 21, Tr. 353, Sh. 1285 ●佛說寶賢陀羅尼經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1654

Phật Thuyết Bảo Như Lai Tam Muội Kinh (2 quyển)Đông Tấn ●Kỳ Đa Mật dịch ●Q. 15, Tr. 518, Sh. 637 ●佛說寶如來三昧經 (二卷) (東晉 祇多蜜譯)

 

 

1655

Phật Thuyết Bảo Sanh Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 21, Tr. 926, Sh. 1412 ●佛說寶生陀羅尼經 (一卷) (宋 施護譯)

 

 

1656

Phật Thuyết Bảo Tạng Thần Đại Minh Mạn Noa La Nghi Quỹ Kinh (2 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 21, Tr. 343, Sh. 1283 ●佛說寶藏神大明曼拏羅儀軌經 (二卷) (宋 法天譯)

 

 

1657

Phật Thuyết Bào Thai Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 11, Tr. 886, Sh. 317 ●佛說胞胎經 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

1658

Phật Thuyết Bảo Tích Tam Muội Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Vấn Pháp Thân Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 12, Tr. 237, Sh. 356 ●佛說寶積三昧文殊師利菩薩問法身經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 

 

1659

Phật Thuyết Bảo Võng Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 14, Tr. 78, Sh. 433 ●佛說寶網經 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

1660

Phật Thuyết Bảo Vũ Kinh (10 quyển)Đường ●Đạt Ma Lưu Chi dịch ●Q. 16, Tr. 283, Sh. 660 ●佛說寶雨經 (十卷) (唐 達摩流支譯)

 

 

1661

Phật Thuyết Bất Bạch Tán Cái Tổng Trì Đà La Ni Kinh (1 quyển)Nguyên ●Chân Trí cùng một số người khác dịch ●Q. 19, Tr. 404, Sh. 977 ●佛說不白傘蓋總持陀羅尼經 (一卷) (元 真智等譯)

 

 

1662

Phật Thuyết Bát Bộ Phật Danh Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ●Q. 14, Tr. 74, Sh. 429 ●佛說八部佛名經 (一卷) (元魏 瞿曇般若流支譯)

 

 

1663

Phật Thuyết Bát Cát Tường Thần Chú Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 14, Tr. 72, Sh. 427 ●佛說八吉祥神呪經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

1664

Phật Thuyết Bát Chánh Đạo Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 2, Tr. 504, Sh. 112 ●佛說八正道經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 

 

1665

Phật Thuyết Bát Chu Tam Muội Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●Chi Lâu Ca Sấm dịch ●Q. 13, Tr. 897, Sh. 417 ●佛說般舟三昧經 (一卷) (後漢 支婁迦讖譯)

 

 

1666

Phật Thuyết Bát Chủng Trưởng Dưỡng Công Đức Kinh (1 quyển)Tống ●Thi Hộ cùng một số người khác dịch ●Q. 24, Tr. 1104, Sh. 1498 ●佛說八種長養功德經 (一卷) (宋 施護等譯)

 

 

1667

Phật Thuyết Bát Đại Bồ Tát Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 14, Tr. 751, Sh. 490 ●佛說八大菩薩經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1668

Phật Thuyết Bát Đại Linh Tháp Danh Hiệu Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 32, Tr. 773, Sh. 1685 ●佛說八大靈塔名號經 (一卷) (宋 法賢譯)

 Nhóm Linh Sơn Pháp Bảo

 

1669

Phật Thuyết Bát Đại Nhân Giác Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 17, Tr. 715, Sh. 779 ●佛說八大人覺經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 HT. Thích Thanh Từ dịch

 

1670

Phật Thuyết Bát Dương Thần Chú Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 14, Tr. 73, Sh. 428 ●佛說八陽神呪經 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

1671

Phật Thuyết Bất Không Quyến Sách Đà La Ni Nghi Quỹ Kinh (2 quyển)Đường ●A Mục Khư dịch ●Q. 20, Tr. 432, Sh. 1098 ●佛說不空羂索陀羅尼儀軌經 (二卷) (唐 阿目佉譯)

 

 

1672

Phật Thuyết Bát Lan Na Xa Phạ Lý Đại Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 21, Tr. 904, Sh. 1384 ●佛說缽蘭那賒嚩哩大陀羅尼經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1673

Phật Thuyết Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh Tán (1 quyển)Đường ●Viên Trắc soạn ●Q. 33, Tr. 542, Sh. 1711 ●佛說般若波羅蜜多心經贊 註解(一卷) (唐 圓測撰)

 

 

1674

Phật Thuyết Bát Quan Trai Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Thư Cừ Kinh Thanh dịch ●Q. 1, Tr. 913, Sh. 89 ●佛說八關齋經 (一卷) (劉宋 沮渠京聲譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1675

Phật Thuyết Bát Sư Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 14, Tr. 965, Sh. 581 ●佛說八師經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

1676

Phật Thuyết Bất Tăng Bất Giảm Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 16, Tr. 466, Sh. 668 ●佛說不增不減經 (一卷) (元魏 菩提流支譯)

 

 

1677

Phật Thuyết Bạt Trừ Tội Chướng Chú Vương Kinh (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 21, Tr. 913, Sh. 1396 ●佛說拔除罪障呪王經 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

1678

Phật Thuyết Bất Tư Nghị Công Đức Chư Phật Sở Hộ Niệm Kinh (2 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 14, Tr. 356, Sh. 445 ●佛說不思議功德諸佛所護念經 (二卷) (失譯)

 

 

1679

Phật Thuyết Bất Tự Thủ Ý Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 2, Tr. 502, Sh. 107 ●佛說不自守意經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

1680

Phật Thuyết Bát Vô Hạ Hữu Hạ Kinh (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 17, Tr. 590, Sh. 756 ●佛說八無暇有暇經 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

1681

Phật Thuyết Bệ Ma Túc Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Cầu Na Bạt Đà La dịch ●Q. 1, Tr. 913, Sh. 90 ●佛說鞞摩肅經 (一卷) (劉宋 求那跋陀羅譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1682

Phật Thuyết Bí Mật Bát Danh Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 21, Tr. 884, Sh. 1366 ●佛說祕密八名陀羅尼經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1683

Phật Thuyết Bí Mật Tam Muội Đại Giáo Vương Kinh (4 quyển)Tống ●Thi Hộ cùng một số người khác dịch ●Q. 18, Tr. 446, Sh. 883 ●佛說祕密三昧大教王經 (四卷) (宋 施護等譯)

 

 

1684

Phật Thuyết Bí Mật Tướng Kinh (3 quyển)Tống ●Thi Hộ cùng một số người khác dịch ●Q. 18, Tr. 463, Sh. 884 ●佛說祕密相經 (三卷) (宋 施護等譯)

 

 

1685

Phật Thuyết Bí Sô Ca Thi Ca Thập Pháp Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 24, Tr. 956, Sh. 1480 ●佛說苾芻迦尸迦十法經 (一卷) (宋 法天譯)

 

 

1686

Phật Thuyết Bí Sô Ngũ Pháp Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 24, Tr. 955, Sh. 1479 ●佛說苾芻五法經 (一卷) (宋 法天譯)

 

 

1687

Phật Thuyết Biến Chiếu Bát Nhã Ba La Mật Kinh (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 8, Tr. 781, Sh. 242 ●佛說遍照般若波羅蜜經 (一卷) (宋 施護譯)

 

 

1688

Phật Thuyết Bình Sa Vương Ngũ Nguyện Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 14, Tr. 779, Sh. 511 ●佛說蓱沙王五願經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

1689

Phật Thuyết Bồ Tát Bản Hạnh Kinh (3 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 3, Tr. 108, Sh. 155 ●佛說菩薩本行經 (三卷) (失譯)

 

 

1690

Phật Thuyết Bồ Tát Bản Nghiệp Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 10, Tr. 446, Sh. 281 ●佛說菩薩本業經 (一卷) (吳 支謙譯)

 CHÚC GIẢI, Nhóm Tv Huệ Quang

 

1691

Phật Thuyết Bồ Tát Đầu Thân Tự Ngạ Hổ Khởi Tháp Nhân Duyên Kinh (1 quyển)Bắc Lương ●Pháp Thạnh dịch ●Q. 3, Tr. 424, Sh. 172 ●佛說菩薩投身飴餓虎起塔因緣經 (一卷) (北涼法盛譯)

 

 

1692

Phật Thuyết Bồ Tát Hành Phương Tiện Cảnh Giới Thần Thông Biến Hóa Kinh (3 quyển)Lưu Tống ●Cầu Na Bạt Đà La dịch ●Q. 9, Tr. 300, Sh. 271 ●佛說菩薩行方便境界神通變化經 (三卷) (劉宋 求那跋陀羅譯)

 

 

1693

Phật Thuyết Bồ Tát Nội Giới Kinh (1 quyển)Tống ●Cầu Na Bạt Ma dịch ●Q. 24, Tr. 1028, Sh. 1487 ●佛說菩薩內戒經 (一卷) (宋 求那跋摩譯)

 

 

1694

Phật Thuyết Bồ Tát Nội Tập Lục Ba La Mật Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●Nghiêm Phật Điều dịch ●Q. 17, Tr. 714, Sh. 778 ●佛說菩薩內習六波羅蜜經 (一卷) (後漢 嚴佛調譯)

 

 

1695

Phật Thuyết Bồ Tát Thập Trụ Kinh (1 quyển)Đông Tấn ●Kỳ Đa Mật dịch ●Q. 10, Tr. 456, Sh. 284 ●佛說菩薩十住經 (一卷) (東晉 祇多蜜譯)

 GIỚI NIỆM, Nhóm Tv Huệ Quang

 

1696

Phật Thuyết Bồ Tát Thệ Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Bạch Pháp Tổ dịch ●Q. 14, Tr. 803, Sh. 528 ●佛說菩薩逝經 (一卷) (西晉 白法祖譯)

 

 

1697

Phật Thuyết Bồ Tát Thiểm Tử Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 3, Tr. 436, Sh. 174 ●佛說菩薩睒子經 (一卷) (失譯)

 

 

1698

Phật Thuyết Bồ Tát Tu Hành Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Bạch Pháp Tổ dịch ●Q. 12, Tr. 63, Sh. 330 ●佛說菩薩修行經 (一卷) (西晉 白法祖譯)

 

 

1699

Phật Thuyết Bồ Tát Tu Hành Tứ Pháp Kinh (1 quyển)Đường ●Địa Bà Ha La dịch ●Q. 17, Tr. 708, Sh. 773 ●佛說菩薩修行四法經 (一卷) (唐 地婆訶羅譯)

 

 

1700

Phật Thuyết Bố Thí Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 16, Tr. 812, Sh. 705 ●佛說布施經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1701

Phật Thuyết Bột Kinh Sao (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 17, Tr. 729, Sh. 790 ●佛說孛經抄 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

1702

Phật Thuyết Ca Diếp Cấm Giới Kinh (1 quyển)Tống ●Thư Cừ Kinh Thanh dịch ●Q. 24, Tr. 912, Sh. 1469 ●佛說迦葉禁戒經 (一卷) (宋 沮渠京聲譯)

 

 

1703

Phật Thuyết Cam Lộ Kinh Đà La Ni Chú (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 468, Sh. 1316 ●佛說甘露經陀羅尼呪 (一卷)

 

 

1704

Phật Thuyết Cấp Cô Trưởng Giả Nữ Đắc Độ Nhân Duyên Kinh (3 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 2, Tr. 845, Sh. 130 ●佛說給孤長者女得度因緣經 (三卷) (宋 施護譯)

 

 

1705

Phật Thuyết Câu Chỉ La Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 21, Tr. 905, Sh. 1385 ●佛說俱枳羅陀羅尼經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1706

Phật Thuyết Cầu Dục Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Pháp Cự dịch ●Q. 1, Tr. 839, Sh. 49 ●佛說求欲經 (一卷) (西晉 法炬譯)

 

 

1707

Phật Thuyết Câu Lợi Già La Đại Long Thắng Ngoại Đạo Phục Đà La Ni Kinh (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 37, Sh. 1206 ●佛說俱利伽羅大龍勝外道伏陀羅尼經 (一卷)

 

 

1708

Phật Thuyết Chánh Cung Kính Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Phật Đà Phiến Đa dịch ●Q. 24, Tr. 1102, Sh. 1496 ●佛說正恭敬經 (一卷) (元魏 佛陀扇多譯)

 

 

1709

Phật Thuyết Chế Cẩu Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 4, Tr. 799, Sh. 214 ●佛說猘狗經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

QUẢNG AN, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

1710

Phật Thuyết Chiêm Bà Tỳ Kheo Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Pháp Cự dịch ●Q. 1, Tr. 862, Sh. 64 ●佛說瞻婆比丘經 (一卷) (西晉 法炬譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1711

Phật Thuyết Chiên Đà Việt Quốc Vương Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Thư Cừ Kinh Thanh dịch ●Q. 14, Tr. 791, Sh. 518 ●佛說旃陀越國王經 (一卷) (劉宋 沮渠京聲譯)

 

 

1712

Phật Thuyết Chiên Đàn Hương Thân Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 21, Tr. 906, Sh. 1387 ●佛說栴檀香身陀羅尼經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1713

Phật Thuyết Chiên Đàn Thọ Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 17, Tr. 750, Sh. 805 ●佛說栴檀樹經 (一卷) (失譯)

 

 

1714

Phật Thuyết Chư Đức Phước Điền Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Pháp Cự và Pháp Lập cùng dịch ●Q. 16, Tr. 777, Sh. 683 ●佛說諸德福田經 (一卷) (西晉 法立法炬共譯)

 

 

1715

Phật Thuyết Chư Hành Hữu Vi Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 17, Tr. 600, Sh. 758 ●佛說諸行有為經 (一卷) (宋 法天譯)

 

 

1716

Phật Thuyết Chú Mục Kinh (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 491, Sh. 1328 ●佛說呪目經 (一卷)

 

 

1717

Phật Thuyết Chư Pháp Bản Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 1, Tr. 855, Sh. 59 ●佛說諸法本經 (一卷) (吳 支謙譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1718

Phật Thuyết Chư Pháp Bản Vô Kinh (3 quyển)Tùy ●Xà Na Quật Đa dịch ●Q. 15, Tr. 761, Sh. 651 ●佛說諸法本無經 (三卷) (隋 闍那崛多譯)

 

 

1719

Phật Thuyết Chư Pháp Dũng Vương Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Đàm Ma Mật Đa dịch ●Q. 17, Tr. 846, Sh. 822 ●佛說諸法勇王經 (一卷) (劉宋 曇摩蜜多譯)

 

 

1720

Phật Thuyết Chư Phật Kinh (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 14, Tr. 112, Sh. 439 ●佛說諸佛經 (一卷) (宋 施護譯)

 

 

1721

Phật Thuyết Chú Thời Khí Bệnh Kinh (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 491, Sh. 1326 ●佛說呪時氣病經 (一卷)

 

 

1722

Phật Thuyết Chú Tiểu Nhi Kinh (1 quyển) ● ●Q. 21, Tr. 491, Sh. 1329 ●佛說呪小兒經 (一卷)

 

 

1723

Phật Thuyết Chú Xỉ Kinh (1 quyển)Đông Tấn ●Trúc Đàm Vô Lan dịch ●Q. 21, Tr. 491, Sh. 1327 ●佛說呪齒經 (一卷) (東晉 竺曇無蘭譯)

 

 

1724

Phật Thuyết Chúng Hứa Ma Ha Đế Kinh (13 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 3, Tr. 932, Sh. 191 ●佛說眾許摩訶帝經 (十三卷) (宋 法賢譯)

 

 

1725

Phật Thuyết Chuyển Hữu Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Phật Đà Phiến Đa dịch ●Q. 14, Tr. 949, Sh. 576 ●佛說轉有經 (一卷) (元魏 佛陀扇多譯)

 

 

1726

Phật Thuyết Chuyển Nữ Thân Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Đàm Ma Mật Đa dịch ●Q. 14, Tr. 915, Sh. 564 ●佛說轉女身經 (一卷) (劉宋 曇摩蜜多譯)

 

 

1727

Phật Thuyết Chuyển Pháp Luân Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 2, Tr. 503, Sh. 109 ●佛說轉法輪經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 

 

1728

Phật Thuyết Cổ Lai Thế Thời Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 1, Tr. 829, Sh. 44 ●佛說古來世時經 (一卷) (失譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1729

Phật Thuyết Cù Đàm Di Ký Quả Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Huệ Giản dịch ●Q. 1, Tr. 856, Sh. 60 ●佛說瞿曇彌記果經 (一卷) (劉宋 慧簡譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1730

Phật Thuyết Cự Lực Trưởng Giả Sở Vấn Đại Thừa Kinh (3 quyển)Lưu Tống ●Trí Cát Tường cùng một số người khác dịch ●Q. 14, Tr. 829, Sh. 543 ●佛說巨力長者所問大乘經 (三卷) (劉宋 智吉祥等譯)

 

 

1731

Phật Thuyết Cứu Bạt Diệm Khẩu Ngạ Quỷ Đà La Ni Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 464, Sh. 1313 ●佛說救拔焰口餓鬼陀羅尼經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1732

Phật Thuyết Cứu Diện Nhiên Ngạ Quỷ Đà La Ni Thần Chú Kinh (1 quyển)Đường ●Thật Xoa Nan Đà dịch ●Q. 21, Tr. 465, Sh. 1314 ●佛說救面然餓鬼陀羅尼神呪經 (一卷) (唐 實叉難陀譯)

 

 

1733

Phật Thuyết Cửu Hoạnh Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 2, Tr. 883B, Sh. 150 ●佛說九橫經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 

 

1734

Phật Thuyết Cửu Lộc Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 3, Tr. 453, Sh. 181 ●佛說九鹿經 (一卷) (吳 支謙譯)

 

 

1735

Phật Thuyết Cửu Sắc Lộc Kinh (1 quyển)Ngô ●Chi Khiêm dịch ●Q. 3, Tr. 452, Sh. 181 ●佛說九色鹿經 (一卷) (吳 支謙譯)

 VIÊN CHÂU, NGỘ BỔN, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

 

1736

Phật Thuyết Cựu Thành Dụ Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 16, Tr. 829, Sh. 715 ●佛說舊城喻經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1737

Phật Thuyết Da Kỳ Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Thư Cừ Kinh Thanh dịch ●Q. 14, Tr. 829, Sh. 542 ●佛說耶祇經 (一卷) (劉宋 沮渠京聲譯)

 

 

1738

Phật Thuyết Đà Lân Ni Bát Kinh (1 quyển)Đông Tấn ●Trúc Đàm Vô Lan dịch ●Q. 21, Tr. 865, Sh. 1352 ●佛說陀鄰尼缽經 (一卷) (東晉 竺曇無蘭譯)

 

 

1739

Phật Thuyết Đại A Di Đà Kinh (2 quyển)Tống ●Vương Nhật Hưu giảo tập ●Q. 12, Tr. 326, Sh. 364 ●佛說大阿彌陀經 (二卷) (宋 王日休校輯)

 

 

1740

Phật Thuyết Đại Ái Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 21, Tr. 902, Sh. 1379 ●佛說大愛陀羅尼經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1741

Phật Thuyết Đại Ái Đạo Bát Nê Hoàn Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Bạch Pháp Tổ dịch ●Q. 2, Tr. 867, Sh. 144 ●佛說大愛道般泥洹經 (一卷) (西晉 白法祖譯)

 

 

1742

Phật Thuyết Đại An Ban Thủ Ý Kinh (2 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 15, Tr. 163, Sh. 602 ●佛說大安般守意經 (二卷) (後漢 安世高譯)

 

 

1743

Phật Thuyết Đại Bát Nê Hoàn Kinh (6 quyển)Đông Tấn ●Pháp Hiển dịch ●Q. 12, Tr. 853, Sh. 376 ●佛說大般泥洹經 (六卷) (東晉 法顯譯)

 

 

1744

Phật Thuyết Đại Bi Không Trí Kim Cang Đại Giáo Vương Nghi Quỹ Kinh (5 quyển)Tống ●Pháp Hộ dịch ●Q. 18, Tr. 587, Sh. 892 ●佛說大悲空智金剛大教王儀軌經 (五卷) (宋 法護譯)

 

 

1745

Phật Thuyết Đại Ca Diếp Bản Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 14, Tr. 760, Sh. 496 ●佛說大迦葉本經 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

1746

Phật Thuyết Đại Ca Diếp Vấn Đại Bảo Tích Chánh Pháp Kinh (5 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 12, Tr. 200, Sh. 352 ●佛說大迦葉問大寶積正法經 (五卷) (宋 施護譯)

 

 

1747

Phật Thuyết Đại Cát Tường Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 21, Tr. 903, Sh. 1381 ●佛說大吉祥陀羅尼經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1748

Phật Thuyết Đại Cát Tường Thiên Nữ Thập Nhị Danh Hiệu Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 252, Sh. 1252A ●佛說大吉祥天女十二名號經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1749

Phật Thuyết Đại Cát Tường Thiên Nữ Thập Nhị Danh Hiệu Kinh (bản khác – 1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 21, Tr. 252, Sh. 1252B ●佛說大吉祥天女十二名號經 (別本 – 1卷) (唐 不空譯)

 

 

1750

Phật Thuyết Đại Hộ Minh Đại Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 20, Tr. 44, Sh. 1048 ●佛說大護明大陀羅尼經 (一卷) (宋 法天譯)

 

 

1751

Phật Thuyết Đại Khổng Tước Chú Vương Kinh (3 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 19, Tr. 459, Sh. 985 ●佛說大孔雀呪王經 (三卷) (唐 義淨譯)

 

 

1752

Phật Thuyết Đại Khổng Tước Minh Vương Họa Tượng Đàn Tràng Nghi Quỹ (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 19, Tr. 439, Sh. 983A ●佛說大孔雀明王畫像壇場儀軌 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1753

Phật Thuyết Đại Kiên Cố Bà La Môn Duyên Khởi Kinh (2 quyển)Tống ●Thi Hộ và một số người khác cùng dịch ●Q. 1, Tr. 207, Sh. 8 ●佛說大堅固婆羅門緣起經 (二卷) (宋 施護等譯)

 

 

1754

Phật Thuyết Đại Kim Cang Hương Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 21, Tr. 917, Sh. 1401 ●佛說大金剛香陀羅尼經 (一卷) (宋 施護譯)

 

 

1755

Phật Thuyết Đại Kim Sắc Khổng Tước Chú Vương Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 19, Tr. 479, Sh. 987 ●佛說大金色孔雀呪王經 (一卷) (失譯)

 

 

1756

Phật Thuyết Đại Luân Kim Cang Tổng Trì Đà La Ni Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 21, Tr. 161, Sh. 1230 ●佛說大輪金剛總持陀羅尼經 (一卷) (失譯)

 

 

1757

Phật Thuyết Đại Ma Lý Chi Bồ Tát Kinh (7 quyển)Tống ●Thiên Tức Tai dịch ●Q. 21, Tr. 262, Sh. 1257 ●佛說大摩里支菩薩經 (七卷) (宋 天息災譯)

 

 

1758

Phật Thuyết Đại Ngư Sự Kinh ●Đông Tấn ●Trúc Đàm Vô Lan dịch ●Q. 4, Tr. 800, Sh. 216 ●佛說大魚事經 (東晉 竺曇無蘭譯)

 

 

1759

Phật Thuyết Đại Oai Đức Kim Luân Phật Đảnh Xí Thạnh Quang Như Lai Tiêu Trừ Nhất Thiết Tai Nạn Đà La Ni Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 19, Tr. 338, Sh. 964 ●佛說大威德金輪佛頂熾盛光如來消除一切災難陀羅尼經 (一卷) (失譯)

 

 

1760

Phật Thuyết Đại Phổ Hiền Đà La Ni Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 21, Tr. 884, Sh. 1367 ●佛說大普賢陀羅尼經 (一卷) (失譯)

 

 

1761

Phật Thuyết Đại Phương Đẳng Đảnh Vương Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 14, Tr. 588, Sh. 477 ●佛說大方等頂王經 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 

 

1762

Phật Thuyết Đại Phương Đẳng Tu Đa La Vương Kinh (1 quyển)Hậu Ngụy ●Bồ Đề Lưu Chi dịch ●Q. 14, Tr. 948, Sh. 575 ●佛說大方等修多羅王經 (一卷) (後魏 菩提流支譯)

 

 

1763

Phật Thuyết Đại Phương Quảng Bồ Tát Thập Địa Kinh (1 quyển)Nguyên Ngụy ●Cát Ca Dạ dịch ●Q. 10, Tr. 963, Sh. 308 ●佛說大方廣菩薩十地經 (一卷) (元魏 吉迦夜譯)

 LIÊN MÃN, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

1764

Phật Thuyết Đại Phương Quảng Mạn Thù Thất Lợi Kinh (1 quyển)Đường ●Bất Không dịch ●Q. 20, Tr. 450, Sh. 1101 ●佛說大方廣曼殊室利經 (一卷) (唐 不空譯)

 

 

1765

Phật Thuyết Đại Phương Quảng Thiện Xảo Phương Tiện Kinh (4 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 12, Tr. 166, Sh. 346 ●佛說大方廣善巧方便經 (四卷) (宋 施護譯)

 

 

1766

Phật Thuyết Đại Phương Quảng Vị Tằng Hữu Kinh Thiện Xảo Phương Tiện Phẩm (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 17, Tr. 931, Sh. 844 ●佛說大方廣未曾有經善巧方便品 (一卷) (宋 施護譯)

 

 

1767

Phật Thuyết Đại Sanh Nghĩa Kinh (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 1, Tr. 844, Sh. 52 ●佛說大生義經 (一卷) (宋 施護譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1768

Phật Thuyết Đại Tam Ma Nhạ Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 1, Tr. 258, Sh. 19 ●佛說大三摩惹經 (一卷) (宋 法天譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1769

Phật Thuyết Đại Tập Hội Chánh Pháp Kinh (5 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 13, Tr. 976, Sh. 424 ●佛說大集會正法經 (五卷) (宋 施護譯)

 

 

1770

Phật Thuyết Đại Tập Pháp Môn Kinh (2 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 1, Tr. 226, Sh. 12 ●佛說大集法門經 (二卷) (宋 施護譯)

 

 

1771

Phật Thuyết Đại Thất Bảo Đà La Ni Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 21, Tr. 885, Sh. 1368 ●佛說大七寶陀羅尼經 (一卷) (失譯)

 

 

1772

Phật Thuyết Đại Thừa Bát Đại Mạn Noa La Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 20, Tr. 676, Sh. 1168A ●佛說大乘八大曼拏羅經 (一卷) (宋 法賢譯)

 

 

1773

Phật Thuyết Đại Thừa Bất Tư Nghị Thần Thông Cảnh Giới Kinh (3 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 17, Tr. 922, Sh. 843 ●佛說大乘不思議神通境界經 (三卷) (宋 施護譯)

 

 

1774

Phật Thuyết Đại Thừa Bồ Tát Tạng Chánh Pháp Kinh (40 quyển)Tống ●Pháp Hộ cùng một số người khác dịch ●Q. 11, Tr. 781, Sh. 316 ●佛說大乘菩薩藏正法經 (四十卷) (宋 法護等譯)

 

 

1775

Phật Thuyết Đại Thừa Đại Phương Quảng Phật Quan Kinh (2 quyển)Tống ●Pháp Hộ dịch ●Q. 14, Tr. 110, Sh. 438 ●佛說大乘大方廣佛冠經 (二卷) (宋 法護等譯)

 

 

1776

Phật Thuyết Đại Thừa Đạo Dụ Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 16, Tr. 823, Sh. 712 ●佛說大乘稻芋經 (一卷) (失譯)

 

 

1777

Phật Thuyết Đại Thừa Giới Kinh (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 24, Tr. 1104, Sh. 1497 ●佛說大乘戒經 (一卷) (宋 施護譯)

 

 

1778

Phật Thuyết Đại Thừa Lưu Chuyển Chư Hữu Kinh (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 14, Tr. 949, Sh. 577 ●佛說大乘流轉諸有經 (一卷) (唐 義淨譯)

 

 

1779

Phật Thuyết Đại Thừa Nhập Chư Phật Cảnh Giới Trí Quang Minh Trang Nghiêm Kinh (5 quyển)Tống ●Pháp Hộ cùng một số người khác dịch ●Q. 12, Tr. 253, Sh. 359 ●佛說大乘入諸佛境界智光明莊嚴經 (五卷) (宋 法護等譯)

 

 

1780

Phật Thuyết Đại Thừa Nhật Tử Vương Sở Vấn Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 12, Tr. 72, Sh. 333 ●佛說大乘日子王所問經 (一卷) (宋 法天譯)

 

 

1781

Phật Thuyết Đại Thừa Phương Đẳng Yếu Huệ Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●An Thế Cao dịch ●Q. 12, Tr. 186, Sh. 348 ●佛說大乘方等要慧經 (一卷) (後漢 安世高譯)

 

 

1782

Phật Thuyết Đại Thừa Quán Tưởng Mạn Noa La Tịnh Chư Ác Thú Kinh (2 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 19, Tr. 88, Sh. 939 ●佛說大乘觀想曼拏羅淨諸惡趣經 (二卷) (宋 法賢譯)

 

 

1783

Phật Thuyết Đại Thừa Tạo Tượng Công Đức Kinh (2 quyển)Đường ●Đề Vân Bát Nhã dịch ●Q. 16, Tr. 790, Sh. 694 ●佛說大乘造像功德經 (二卷) (唐 提雲般若譯)

 

 

1784

Phật Thuyết Đại Thừa Thánh Cát Tường Trì Thế Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 20, Tr. 669, Sh. 1164 ●佛說大乘聖吉祥持世陀羅尼經 (一卷) (宋 法天譯)

 

 

1785

Phật Thuyết Đại Thừa Thánh Vô Lượng Thọ Quyết Định Quang Minh Vương Như Lai Đà La Ni Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Thiên dịch ●Q. 19, Tr. 85, Sh. 937 ●佛說大乘聖無量壽決定光明王如來陀羅尼經 (一卷) (宋 法天譯)

 

 

1786

Phật Thuyết Đại Thừa Thập Pháp Kinh (1 quyển)Lương ●Tăng Già Bà La dịch ●Q. 11, Tr. 764, Sh. 314 ●佛說大乘十法經 (一卷) (梁 僧伽婆羅譯)

 Thích Nữ Tâm Thường dịch

 

1787

Phật Thuyết Đại Thừa Thiện Kiến Biến Hóa Văn Thù Sư Lợi Vấn Pháp Kinh (1 quyển)Tống ●Thiên Tức Tai dịch ●Q. 14, Tr. 514, Sh. 472 ●佛說大乘善見變化文殊師利問法經 (一卷) (宋 天息災譯)

 

 

1788

Phật Thuyết Đại Thừa Trang Nghiêm Bảo Vương Kinh (4 quyển)Tống ●Thiên Tức Tai dịch ●Q. 20, Tr. 47, Sh. 1050 ●佛說大乘莊嚴寶王經 (四卷) (宋 天息災譯)

 

 

1789

Phật Thuyết Đại Thừa Trí Ấn Kinh (5 quyển)Tống ●Trí Cát Tường cùng một số người khác dịch ●Q. 15, Tr. 474, Sh. 634 ●佛說大乘智印經 (五卷) (宋 智吉祥等譯)

 

 

1790

Phật Thuyết Đại Thừa Tùy Chuyển Tuyên Thuyết Chư Pháp Kinh (3 quyển)Tống ●Thiệu Đức cùng một số người khác dịch ●Q. 15, Tr. 774, Sh. 652 ●佛說大乘隨轉宣說諸法經 (三卷) (宋 紹德等譯)

 

 

1791

Phật Thuyết Đại Thừa Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm Kinh (3 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 12, Tr. 318, Sh. 363 ●佛說大乘無量壽莊嚴經 (三卷) (宋 法賢譯)

 Tâm Tịnh chuyển ngữ

 

1792

Phật Thuyết Đại Tịnh Pháp Môn Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 17, Tr. 817, Sh. 817 ●佛說大淨法門經 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 Thích Nữ Tịnh Nguyên dịch

 

1793

Phật Thuyết Đại Tự Tại Thiên Tử Nhân Địa Kinh (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 15, Tr. 127, Sh. 594 ●佛說大自在天子因地經 (一卷) (宋 施護譯)

 

 

1794

Phật Thuyết Đại Ý Kinh (1 quyển)Lưu Tống ●Cầu Na Bạt Đà La dịch ●Q. 3, Tr. 446, Sh. 177 ●佛說大意經 (一卷) (劉宋 求那跋陀羅譯)

 

NGỘ BỔN,Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

 

1795

Phật Thuyết Đàn Đặc La Ma Du Thuật Kinh (1 quyển)Đông Tấn ●Đàm Vô Lan dịch ●Q. 21, Tr. 908, Sh. 1391 ●佛說檀特羅麻油述經 (一卷) (東晉 曇無蘭譯)

 

 

1796

Phật Thuyết Đảnh Sanh Vương Cố Sự Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Pháp Cự dịch ●Q. 1, Tr. 822, Sh. 39 ●佛說頂生王故事經 (一卷) (西晉 法炬譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1797

Phật Thuyết Đảnh Vương Nhân Duyên Kinh (6 quyển)Tống ●Thi Hộ cùng một số người khác dịch ●Q. 3, Tr. 393, Sh. 165 ●佛說頂王因緣經 (六卷) (宋 施護等譯)

 

 

1798

Phật Thuyết Đạo Dụ Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 16, Tr. 816, Sh. 709 ●佛說稻芋經 (一卷) (失譯)

 

 

1799

Phật Thuyết Đạo Thần Túc Vô Cực Biến Hóa Kinh (4 quyển)Tây Tấn ●An Pháp Khâm dịch ●Q. 17, Tr. 799, Sh. 816 ●佛說道神足無極變化經 (四卷) (西晉 安法欽譯)

 

 

1800

Phật Thuyết Đâu Điều Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 1, Tr. 887, Sh. 78 ●佛說兜調經 (一卷) (失譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1801

Phật Thuyết Đâu Sa Kinh (1 quyển)Hậu Hán ●Chi Lâu Ca Sấm dịch ●Q. 10, Tr. 445, Sh. 280 ●佛說兜沙經 (一卷) (後漢 支婁迦讖譯)

 CHÚC GIẢI, Nhóm Tv Huệ Quang

 

1802

Phật Thuyết Đế Thích Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 8, Tr. 846, Sh. 249 ●佛說帝釋般若波羅蜜多心經 (一卷) (宋 施護譯)

 DIỆU THẢO, Nhóm Tv Huệ Quang

 

 

1803

Phật Thuyết Đế Thích Nham Bí Mật Thành Tựu Nghi Quỹ (1 quyển)Tống ●Thi Hộ dịch ●Q. 19, Tr. 95, Sh. 940 ●佛說帝釋巖祕密成就儀軌 (一卷) (宋 施護譯)

 

 

1804

Phật Thuyết Đế Thích Sở Vấn Kinh (1 quyển)Tống ●Pháp Hiền dịch ●Q. 1, Tr. 246, Sh. 249 ●佛說帝釋所問經 (一卷) (宋 法賢譯)

 Thích Chánh Lạc dịch

 

1805

Phật Thuyết Di Lặc Bồ Tát Phát Nguyện Vương Kệ (1 quyển)Thanh ●Công Bố Tra Bố dịch ●Q. 20, Tr. 600, Sh. 1144 ●佛說彌勒菩薩發願王偈 (一卷) (清 工布查布譯)

 

 

1806

Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh (1 quyển)Diêu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 14, Tr. 428, Sh. 456 ●佛說彌勒大成佛經 (一卷) (姚秦 鳩摩羅什譯)

 

 

1807

Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sanh Kinh (1 quyển)Tây Tấn ●Trúc Pháp Hộ dịch ●Q. 14, Tr. 421, Sh. 453 ●佛說彌勒下生經 (一卷) (西晉 竺法護譯)

 Thích Nữ Như Phúc dịch

 

1808

Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sanh Thành Phật Kinh (1 quyển)Đường ●Nghĩa Tịnh dịch ●Q. 14, Tr. 426, Sh. 455 ●佛說彌勒下生成佛經 (一卷) (唐 義淨譯)

 Thích Nữ Như Phúc dịch

 

1809

Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sanh Thành Phật Kinh (1 quyển)Hậu Tần ●Cưu Ma La Thập dịch ●Q. 14, Tr. 423, Sh. 454 ●佛說彌勒下生成佛經 (一卷) (後秦 鳩摩羅什譯)

 

 

1810

Phật Thuyết Di Lặc Lai Thời Kinh (1 quyển) ●không rõ người dịch ●Q. 14, Tr. 434, Sh. 457 ●佛說彌勒來時經 (一卷)