Những người cùng tôi đồng một hạnh. Cầu được sanh chung các cõi nước. Thân, khẩu, ý, nghiệp đều đồng nhau. Tất cả hạnh mầu cùng tu tập...

Tự Điển-từ Điển

Từ ngữ đối chiếu Anh-Việt hoặc Phạn âm trong Kinh Pháp Hoa

Từ ngữ đối chiếu Anh-Việt hoặc Phạn âm trong Kinh Pháp Hoa

A 2

A

Accept and abide Thọ trì

Accept, embrace, recite, intone, penetrate, understand Thọ trì đọc tụng thông thuộc

Accordingly overjoyed Tùy hỉ

Achieve the goal Chứng quả

Acquainted with the path Thuyết đạo

Activities and deeds Hành nghiệp

Acute Lợi

Adepts Vô Học

Adorned and purified Nghiêm tịnh

Adorned King samadhi Trang Nghiêm Vương Tam Muội

Adorned With Pure Light Tịnh Quang Trang Nghiêm

Adornments Trang nghiêm

Affliction Khổ

Aflame Hẫy hừng

Agate Mã não

Ajatashatru A Xà Thế

Ajita A Dật Đa (Di Lặc)

Ajnata Kaundinya A nhã Kiều Trần Như

Akanishtha heaven Sắc Cứu Cánh (trời)

Akshobhya A Súc

Alarmed in mind (to be) Kinh sợ

All Pure Heaven Biến Tịnh Thiên

All-knowing Nhất thiết trí

All-seeing Nhất thiết kiến

Alms givings Nhẫn nhục forbearance Bố thí

Aloes and liquidambar gum Trầm thủy giao hương

Aloes Trầm thủy hương

Amber Hổ phách

Amitayus A Di Đà

Anagamin Bất lai (Ana hàm)

Ananda A Nan

Anavatapta A Na Bà Đạt Đa

Aniruddha A Nâu Lâu Đà

Annihilation Diệt

Annihilation of suffering Khổ diệt

Anuttara-samyak-sambodhi Vô thượng chánh đẳng chánh giác

Apasmaraka A Bạt Ma La

Appearance; characteristics Tướng

Apply to Hồi hướng

Arduous practice Tu khổ hạnh

Arhat A la hán (cấp bậc tu chứng); Vô sanh (A la hán)

Arjaka tree A Lê (cây)

Armor of perseverance Giáp nhẫn nhục

Arrogance Tăng thượng mạn

Asamkhya kalpas A tăng kỳ kiếp

Asamkhya worlds Vô số Thế Giới

Ashamkhyas A tăng Kỳ

Asita Trường Thọ

Aspire and vow Chí nguyện to

Aspire to enlightenment Phát tâm

Assiduous Tinh tấn

Associations proper for Thân cận xứ

Astonish Kinh sợ

Astonishment and doubt Sợ nghi

Asura King A Tu La Vương

Asuras A Tu La

At will Tự tại

Atimuktaka flower Mục đa dà hoa

Attachment Thủ; Chấp (lòng); Mê đắm

Attain the way Đắc đạo

Attain, Gain Đắc

Attendance Thị giả

Attendants Câu hội

Auspicious portent Điềm lành

Authoritative powers Thế lực

Avichi Hell Địa ngục A Tì

Avivartika Bất thối chuyển

Awaken to; to enlighten ... to Tỏ ngộ to

Awesome Sound King Oai Âm Vương

^ Back to Top